Quyết định · UBND
Quyết định 14/2014/QĐ-UBND
Ban hành Quy chế công bố, công khai thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 03/06/2014
- Ngày có hiệu lực
- 13/06/2014
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Thay thế / bãi bỏ (1)
- 30/2011/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế phối hợp trong việc công bố, công khai thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh (17/10/2011)
Hướng dẫn thi hành (3)
- 05/2014/TT-BTP — Hướng dẫn công bố, niêm yết thủ tục hành chính và báo cáo về tình hình, kết quả thực hiện kiểm soát thủ tục hành chính (07/02/2014)
- 48/2013/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính (14/05/2013)
- 11/2003/QH11 — Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân (26/11/2003)
Bố cục (17 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế công bố, công khai thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh. Điều 2. Căn cứ Quy chế được duyệt, các cơ quan chuyên môn, đơn vị có thực hiện công tác kiểm soát thủ tục hành chính thuộc UBND tỉnh; UBND các huyện, thị xã, thành phố; UBND các xã, phường, thị trấn có trách nhiệm triển khai, thực hiện tại cơ quan, đơn vị. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 30/2011/QĐ-UBND ngày 17/10/2011 của UBND tỉnh Đắk Lắk ban hành Quy chế phối hợp trong việc công bố, công khai thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh. Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tư pháp; Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn, đơn vị có thực hiện công tác kiểm soát thủ tục hành chính thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các cá nhân, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Chương II — CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH Điều 3. Mục đích, yêu cầu công bố TTHC Điều 4. Điều kiện, phạm vi công bố TTHC Điều 5. Trách nhiệm xây dựng dự thảo Quyết định công bố TTHC Điều 6. Trách nhiệm đôn đốc, kiểm soát chất lượng dự thảo Quyết định công bố TTHC Điều 7. Hình thức và nội dung của dự thảo Quyết định công bố TTHC Điều 8. Quy trình xây dựng, ban hành Quyết định công bố Chương III — NIÊM YẾT, CÔNG KHAI THỦ TỤC HÀNH CHÍNH Điều 9. Trách nhiệm niêm yết, công khai TTHC Điều 10. Yêu cầu của việc kiểm soát TTHC Điều 11. Hình thức công khai và cách thức niêm yết TTHC Điều 12. Niêm yết “Nội dung hướng dẫn thực hiện phản ánh, kiến nghị của cá nhân, tổ chức“ Chương IV — TỔ CHỨC THỰC HIỆN Điều 13. Trách nhiệm triển khai thực hiện
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.