Quyết định · UBND
Quyết định 14/2014/QĐ-UBND
Ban hành Quy chế phối hợp soạn thảo, góp ý, thẩm định dự thảo văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận
- Tình trạng
- Chưa xác định
- Ngày ban hành
- 13/02/2014
- Ngày có hiệu lực
- —
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Bố cục (24 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp soạn thảo, góp ý, thẩm định dự thảo văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận (gồm 05 Chương, 22 Điều). Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành; thay thế Quyết định số 32/2012/QĐ-UBND ngày 04 tháng 7 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế soạn thảo, thẩm định dự thảo văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận. Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Đối tượng và phạm vi điều chỉnh Điều 2. Nguyên tắc phối hợp Điều 3. Văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Điều 4. Thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Chương II — LẬP, ĐIỀU CHỈNH CHƯƠNG TRÌNH XÂY DỰNG Điều 5. Lập chương trình xây dựng Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh do Ủy ban nhân dân tỉnh trình Điều 6. Lập chương trình xây dựng Quyết định, Chỉ thị của Ủy ban nhân dân tỉnh Điều 7. Soạn thảo Quyết định, Chỉ thị của Ủy ban nhân dân tỉnh trong trường hợp đột xuất, khẩn cấp Chương III — TRÌNH TỰ, THỦ TỤC SOẠN THẢO VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT Điều 8. Nhiệm vụ của cơ quan chủ trì soạn thảo Điều 9. Tổ chức lấy ý kiến tham gia vào dự thảo văn bản quy phạm pháp luật Chương IV — TỔ CHỨC THẨM ĐỊNH DỰ THẢO VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT Điều 10. Thẩm định văn bản Điều 11. Nội dung thẩm định Điều 12. Hồ sơ thẩm định Điều 13. Tiếp nhận hồ sơ thẩm định Điều 14. Phân công nghiên cứu, thẩm định Điều 15. Nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Tư pháp trong việc thẩm định Điều 16. Tổ chức việc tham gia nghiên cứu và thẩm định dự thảo văn bản Điều 17. Thẩm định các dự thảo văn bản có nội dung phức tạp, liên quan đến nhiều ngành, nhiều lĩnh vực Điều 18. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành và cán bộ pháp chế Điều 19. Thời hạn thẩm định dự thảo văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Điều 20. Trách nhiệm của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Chương IV — TỔ CHỨC THỰC HIỆN Điều 21. Kinh phí thực hiện việc xây dựng, soạn thảo, góp ý, thẩm định dự thảo văn bản quy phạm pháp luật Điều 22. Tổ chức thực hiện
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.