Văn bản · BNNMT
Văn bản 14/VBHN-BNNMT
Quy định Hệ thống bảo đảm gỗ hợp pháp Việt Nam
- Tình trạng
- Không rõ
- Ngày ban hành
- 09/02/2026
- Ngày có hiệu lực
- 11/07/2025
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bố cục (33 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Chương II — QUẢN LÝ GỖ NHẬP KHẨU, XUẤT KHẨU
Mục 1 — QUẢN LÝ GỖ NHẬP KHẨU
Điều 4. Quy định chung về quản lý gỗ nhập khẩu
Điều 5. Danh sách quốc gia, vùng lãnh thổ thuộc vùng địa lý tích cực14
Điều 6. Danh mục loài gỗ rủi ro17
Điều 7. Hồ sơ gỗ nhập khẩu21
Mục 2 — QUẢN LÝ GỖ XUẤT KHẨU
Điều 8. Quy định chung về quản lý gỗ xuất khẩu
Điều 9. Xác nhận nguồn gốc gỗ trước khi xuất khẩu
Phụ lục I — ban hành kèm theo Nghị định này;
Điều 10. Hồ sơ gỗ xuất khẩu
Chương III — PHÂN LOẠI DOANH NGHIỆP TRỒNG, KHAI THÁC VÀ CUNG CẤP
Điều 11. Quy định chung về phân loại doanh nghiệp
Điều 12. Tiêu chí phân loại doanh nghiệp
Phụ lục II — ban hành kèm theo Nghị định này.
Điều 13. Trình tự, thủ tục phân loại doanh nghiệp
Phụ lục I — ban hành kèm theo Nghị định này tới cơ quan tiếp nhận bằng hình thức
Chương IV — GIẤY PHÉP FLEGT VÀ ĐÁNH GIÁ ĐỘC LẬP
Mục 1 — CẤP GIẤY PHÉP FLEGT
Điều 14. Quy định chung về cấp giấy phép FLEGT
Điều 15. Giấy phép FLEGT và thời hạn của giấy phép FLEGT
Điều 16. Cấp giấy phép FLEGT
Điều 17. Gia hạn giấy phép FLEGT
Điều 18. Cấp thay thế giấy phép FLEGT
Điều 19. Cấp lại giấy phép FLEGT
Điều 20. Thu hồi giấy phép FLEGT
Điều 21. Quy định về cấp giấy phép FLEGT qua môi trường điện tử57
Mục 2 — ĐÁNH GIÁ ĐỘC LẬP
Điều 22. Tiêu chí xác định tổ chức đánh giá độc lập
Điều 23. Nội dung đánh giá
Điều 24. Phương pháp, kỳ đánh giá và chế độ báo cáo
Chương V — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 25. Trách nhiệm của Bộ Nông nghiệp và Môi trường65
Điều 26. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực
Điều 27. Trách nhiệm của cơ quan Kiểm lâm, cơ quan cấp giấy phép
Chương VI — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH72
Điều 4. Quy định chuyển tiếp
Điều 5. Điều khoản thi hành
Điều 70. Điều khoản chuyển tiếp
Điều 28. Hiệu lực thi hành
Chương III — Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 18 tháng kể từ ngày Nghị
Điều 29. Điều khoản chuyển tiếp
Điều 30. Trách nhiệm thi hành
Phụ lục I — (Kèm theo Nghị định số 102/2020/NĐ-CP
Phụ lục II — 111
Phụ lục III — 117
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.