Văn bản · VPQH

Văn bản 148/VBHN-VPQH

PHÁP LỆNH XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH ĐỐI VỚI HÀNH VI CẢN TRỞ HOẠT ĐỘNG TỐ TỤNG

Tình trạng
Chưa xác định
Ngày ban hành
05/09/2025
Ngày có hiệu lực
—
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vanban

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Bố cục (46 điều)

Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Giải thích từ ngữ
  Điều 3. Áp dụng quy định của pháp luật về xử phạt vi phạm hành chính
  Điều 4. Đối tượng bị xử phạt vi phạm hành chính đối với hành vi cản trở
  Điều 5. Các hình thức xử phạt và nguyên tắc áp dụng
  Điều 6. Mức phạt tiền, thẩm quyền phạt tiền
  Điều 7. Các biện pháp khắc phục hậu quả và nguyên tắc áp dụng
  Điều 8. Biện pháp ngăn chặn, bảo đảm xử lý vi phạm hành chính đối với
Chương II — HÀNH VI CẢN TRỞ HOẠT ĐỘNG TỐ TỤNG,
  Mục 1 — HÀNH VI CẢN TRỞ HOẠT ĐỘNG TỐ TỤNG HÌNH SỰ,
    Điều 9. Hành vi tố giác, báo tin về tội phạm sai sự thật
    Điều 10. Hành vi tiết lộ bí mật điều tra
    Điều 11. Hành vi vi phạm quy định về sự có mặt theo giấy triệu tập
    Điều 12. Hành vi cản trở đại diện của cơ quan, tổ chức hoặc cá nhân
    Điều 13. Hành vi cản trở hoạt động xác minh, thu thập chứng cứ
    Điều 14. Hành vi ngăn cản việc cấp, giao, nhận, thông báo hoặc không
    Điều 15. Hành vi xúc phạm danh dự, nhân phẩm, uy tín, xâm hại sức
  Mục 2 — HÀNH VI CẢN TRỞ HOẠT ĐỘNG TỐ TỤNG DÂN SỰ,
    Điều 16. Hành vi cố ý không có mặt theo giấy triệu tập của Tòa án
    Điều 17. Hành vi cản trở đại diện của cơ quan, tổ chức hoặc cá nhân
    Điều 18. Hành vi cản trở hoạt động xác minh, thu thập chứng cứ của cơ
    Điều 19. Hành vi cản trở việc cấp, giao, nhận, tống đạt, thông báo văn
    Điều 20. Hành vi can thiệp vào việc giải quyết vụ án, vụ việc
    Điều 21. Hành vi xúc phạm, xâm hại đến sự tôn nghiêm, uy tín của Tòa
    Điều 22. Hành vi đưa tin sai sự thật
  Mục 3 — HÀNH VI VI PHẠM NỘI QUY PHIÊN TÒA, PHIÊN HỌP;
    Điều 23. Hành vi vi phạm nội quy phiên tòa, phiên họp
    Điều 24. Hành vi khác cản trở hoạt động tố tụng
Chương III — THẨM QUYỀN, THỦ TỤC XỬ PHẠT, THI HÀNH QUYẾT ĐỊNH
  Điều 25. Thẩm quyền xử phạt của Tòa án nhân dân
  Điều 26. 7 (được bãi bỏ)
  Điều 27. 8 (được bãi bỏ)
  Điều 28. 9 (được bãi bỏ)
  Điều 29. 10 (được bãi bỏ)
  Điều 30. 11 (được bãi bỏ)
  Điều 31. 12 (được bãi bỏ)
  Điều 32. 13 (được bãi bỏ)
  Điều 33. Xác định thẩm quyền xử phạt của Tòa án nhân dân
  Điều 34. 17 (được bãi bỏ)
  Điều 35. 18 (được bãi bỏ)
  Điều 36. 19 (được bãi bỏ)
  Điều 37. 20 (được bãi bỏ)
  Điều 38. 21 (được bãi bỏ)
  Điều 39. 22 (được bãi bỏ)
  Điều 40. 23 (được bãi bỏ)
  Điều 41. Phân định thẩm quyền xử phạt24
  Điều 42. Thủ tục xử phạt vi phạm hành chính
  Điều 43. Lập biên bản vi phạm hành chính
  Điều 44. Chuyển hồ sơ vụ vi phạm có dấu hiệu tội phạm để truy cứu
  Điều 45. Thi hành quyết định xử phạt và cưỡng chế thi hành quyết định
  Điều 46. Nguyên tắc, thẩm quyền, thủ tục áp dụng các biện pháp ngăn
Chương IV — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH27

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.