Văn bản · Bộ Xây dựng

Văn bản 15/VBHN-BXD

Quy định về các ngành, nghề kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực hàng không dân dụng

Tình trạng
Không rõ
Ngày ban hành
18/09/2025
Ngày có hiệu lực
14/10/2020
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vanban

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bố cục (33 điều)

Chương I — 1 Nghị định số 89/2019/NĐ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2019 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Đối tượng áp dụng
  Điều 3. Giải thích từ ngữ
  Điều 4. Xác nhận vốn
Chương II — KINH DOANH VẬN TẢI HÀNG KHÔNG
  Điều 5. Điều kiện kinh doanh vận tải hàng không3
  Điều 6. Điều kiện về phương án bảo đảm có tàu bay khai thác4
  Điều 7. Điều kiện về tổ chức bộ máy5
  Điều 8. Điều kiện về vốn6
Phần v — ốn điều lệ lớn nhất;
Phần v — ốn góp nước ngoài chiếm không quá 49% vốn điều lệ của pháp nhân.
  Điều 9. Phương án kinh doanh và chiến lược phát triển7
  Điều 10. Thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh vận chuyển hàng không,
  Điều 11. Thủ tục cấp lại Giấy phép kinh doanh vận chuyển hàng không,
  Điều 12. Hủy bỏ Giấy phép kinh doanh vận chuyển hàng không, Giấy
  Chương III — KINH DOANH CẢNG HÀNG KHÔNG, SÂN BAY
    Điều 13. Điều kiện kinh doanh cảng hàng không, sân bay
Phần v — ốn góp của doanh nghiệp cảng hàng không cho nhà đầu tư nước ngoài.
  Điều 14. Điều kiện cấp Giấy phép kinh doanh cảng hàng không17
  Chương IV — KINH DOANH DỊCH VỤ HÀNG KHÔNG
    Điều 15. Điều kiện kinh doanh dịch vụ hàng không tại cảng hàng không,
    Điều 16. Điều kiện cấp Giấy phép cung cấp dịch vụ hàng không tại
    Điều 17. Điều kiện về vốn
    Điều 18. Thủ tục cấp Giấy phép cung cấp dịch vụ hàng không tại cảng
    Điều 19. Thủ tục cấp lại Giấy phép cung cấp dịch vụ hàng không tại
    Điều 20. Hủy bỏ Giấy phép cung cấp dịch vụ hàng không tại cảng hàng
  Chương V — DỊCH VỤ THIẾT KẾ, SẢN XUẤT, BẢO DƯỠNG, THỬ NGHIỆM TÀU
    Điều 21. Điều kiện cung cấp dịch vụ bảo dưỡng tàu bay, cánh quạt tàu
    Điều 22. Điều kiện của cơ sở thiết kế, sản xuất hoặc thử nghiệm tàu bay,
  Chương VI — KINH DOANH DỊCH VỤ BẢO ĐẢM HOẠT ĐỘNG BAY
    Điều 23. Điều kiện kinh doanh dịch vụ bảo đảm hoạt động bay29
  Chương VII — KINH DOANH DỊCH VỤ ĐÀO TẠO, HUẤN LUYỆN NGHIỆP VỤ
    Điều 24. Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ
    Điều 25. Yêu cầu đối với cơ sở đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên
    Điều 26. Giáo viên của cơ sở đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên
    Điều 27. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đào tạo, huấn
    Điều 28. Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đào tạo, huấn
    Điều 29. Hủy bỏ Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đào tạo, huấn
  Chương VIII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
    Điều 30. Trách nhiệm của doanh nghiệp hoạt động trong các ngành
    Điều 31. Hiệu lực thi hành35
    Điều 3. Trách nhiệm thi hành
    Điều 4. Trách nhiệm thi hành
Phụ lục  — (Kèm theo Nghị định số 92/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ)
Phần v — ốn góp của mỗi thành viên được liệt kê tại danh sách thành viên.

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.