Văn bản · VPQH

Văn bản 150/VBHN-VPQH

PHÁP LỆNH CHI PHÍ TỐ TỤNG

Tình trạng
Chưa xác định
Ngày ban hành
05/09/2025
Ngày có hiệu lực
—
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vanban

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Bố cục (72 điều)

Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Giải thích từ ngữ
  Điều 3. Chi phí tố tụng
  Điều 4. Định mức chi phí tố tụng
  Điều 5. Nguyên tắc thu, nộp chi phí tố tụng
  Điều 6. Nguyên tắc miễn, giảm tiền tạm ứng chi phí xem xét, thẩm định
  Điều 7. Người được miễn tiền tạm ứng chi phí xem xét, thẩm định tại
  Điều 8. Người được giảm tiền tạm ứng chi phí xem xét, thẩm định tại
  Điều 9. Thủ tục đề nghị miễn, giảm tiền tạm ứng, miễn, giảm chi phí
  Điều 10. Thẩm quyền quyết định miễn, giảm tiền tạm ứng chi phí xem
  Điều 11. Thẩm quyền quyết định miễn, giảm chi phí xem xét, thẩm
  Điều 12. Mức giảm tiền tạm ứng chi phí xem xét, thẩm định tại chỗ,
  Điều 13. Giải quyết khiếu nại, tố cáo về chi phí tố tụng
Chương II — CHI PHÍ XEM XÉT, THẨM ĐỊNH TẠI CHỖ
  Mục 1 — CHI PHÍ XEM XÉT, THẨM ĐỊNH TẠI CHỖ
    Điều 14. Xác định chi phí xem xét, thẩm định tại chỗ
    Điều 15. Chi phí sử dụng dịch vụ
    Điều 16. Nghĩa vụ nộp tiền tạm ứng, nghĩa vụ chịu chi phí, việc xử lý
    Điều 17. Thủ tục nộp tiền tạm ứng chi phí xem xét, thẩm định tại chỗ
  Mục 2 — CHI PHÍ XEM XÉT TẠI CHỖ TRONG TỐ TỤNG HÌNH SỰ
    Điều 18. Xác định chi phí xem xét tại chỗ
    Điều 19. Chi phí sử dụng dịch vụ
    Điều 20. Trách nhiệm chi trả chi phí xem xét tại chỗ
Chương III — CHI PHÍ ĐỊNH GIÁ TÀI SẢN
  Mục 1 — CHI PHÍ ĐỊNH GIÁ TÀI SẢN TRONG TỐ TỤNG DÂN SỰ,
    Điều 21. Xác định chi phí định giá tài sản trong tố tụng dân sự, tố
    Điều 22. Chi phí thu thập, phân tích thông tin về đối tượng định giá
    Điều 23. Chi phí vật tư tiêu hao
    Điều 24. Chi phí sử dụng dịch vụ
    Điều 25. Nghĩa vụ nộp tiền tạm ứng, nghĩa vụ chịu chi phí, việc xử lý
    Điều 26. Thủ tục nộp tiền tạm ứng chi phí định giá tài sản
    Điều 27. Chi phí định giá lại
  Mục 2 — CHI PHÍ ĐỊNH GIÁ TÀI SẢN TRONG TỐ TỤNG HÌNH SỰ
    Điều 28. Xác định chi phí định giá tài sản trong tố tụng hình sự
    Điều 29. Trách nhiệm nộp tiền tạm ứng chi phí định giá tài sản
    Điều 30. Thủ tục nộp tiền tạm ứng chi phí định giá tài sản
    Điều 31. Trách nhiệm chi trả chi phí định giá tài sản
    Điều 32. Chi phí định giá lại
Chương IV — CHI PHÍ GIÁM ĐỊNH
  Mục 1 — CHI PHÍ GIÁM ĐỊNH TRONG TỐ TỤNG DÂN SỰ,
    Điều 33. Xác định chi phí giám định
    Điều 34. Chi phí tiền lương, thù lao cho tổ chức, người thực hiện giám định
    Điều 35. Chi phí hao mòn, khấu hao máy móc, phương tiện, thiết bị và
    Điều 36. Chi phí sử dụng dịch vụ
    Điều 37. Nghĩa vụ nộp tiền tạm ứng, nghĩa vụ chịu chi phí, việc xử lý
    Điều 38. Thủ tục nộp tiền tạm ứng chi phí giám định
    Điều 39. Chi phí giám định bổ sung, giám định lại
    Điều 40. Trách nhiệm quy định cách tính và nguyên tắc tính chi phí
  Mục 2 — CHI PHÍ GIÁM ĐỊNH TRONG TỐ TỤNG HÌNH SỰ
    Điều 41. Xác định chi phí giám định
    Điều 42. Trách nhiệm nộp tiền tạm ứng chi phí giám định
    Điều 43. Trách nhiệm chi trả chi phí giám định
    Điều 44. Thủ tục nộp tiền tạm ứng chi phí giám định
    Điều 45. Chi phí giám định bổ sung, giám định lại
Chương V — CHI PHÍ CHO HỘI THẨM
  Điều 46. Xác định chi phí cho Hội thẩm
  Điều 47. Phụ cấp xét xử
  Điều 48. Trách nhiệm chi trả chi phí cho Hội thẩm
Chương VI — CHI PHÍ CHO LUẬT SƯ, TRỢ GIÚP VIÊN PHÁP LÝ,
  Điều 49. Xác định chi phí cho luật sư, trợ giúp viên pháp lý, bào chữa
  Điều 50. Trách nhiệm chi trả chi phí cho luật sư, trợ giúp viên pháp lý,
Chương VII — CHI PHÍ CHO NGƯỜI LÀM CHỨNG, NGƯỜI CHỨNG KIẾN
  Mục 1 — CHI PHÍ CHO NGƯỜI LÀM CHỨNG TRONG TỐ TỤNG DÂN SỰ,
    Điều 51. Xác định chi phí cho người làm chứng
    Điều 52. Nghĩa vụ nộp tiền tạm ứng chi phí cho người làm chứng
    Điều 53. Thủ tục nộp tiền tạm ứng chi phí cho người làm chứng
    Điều 54. Nghĩa vụ chịu chi phí cho người làm chứng
    Điều 55. Xử lý tiền tạm ứng chi phí cho người làm chứng
  Mục 2 — CHI PHÍ CHO NGƯỜI LÀM CHỨNG, NGƯỜI CHỨNG KIẾN
    Điều 56. Xác định chi phí cho người làm chứng, người chứng kiến
    Điều 57. Trách nhiệm chi trả chi phí cho người làm chứng, người
Chương VIII — CHI PHÍ CHO NGƯỜI PHIÊN DỊCH, NGƯỜI DỊCH THUẬT
  Mục 1 — CHI PHÍ CHO NGƯỜI PHIÊN DỊCH
    Điều 58. Xác định chi phí cho người phiên dịch
    Điều 59. Chi phí tiền công cho người phiên dịch
    Điều 60. Nghĩa vụ chịu chi phí cho người phiên dịch
  Mục 2 — CHI PHÍ CHO NGƯỜI PHIÊN DỊCH, NGƯỜI DỊCH THUẬT
    Điều 61. Xác định chi phí cho người phiên dịch, người dịch thuật
    Điều 62. Trách nhiệm chi trả chi phí cho người phiên dịch, người dịch
Chương IX — CHI PHÍ ỦY THÁC TƯ PHÁP RA NƯỚC NGOÀI
  Mục 1 — CHI PHÍ ỦY THÁC TƯ PHÁP RA NƯỚC NGOÀI
    Điều 63. Xác định chi phí ủy thác tư pháp ra nước ngoài
    Điều 64. Nghĩa vụ nộp tiền tạm ứng, nghĩa vụ chịu chi phí, việc xử lý
  Mục 2 — CHI PHÍ ỦY THÁC TƯ PHÁP RA NƯỚC NGOÀI
    Điều 65. Xác định chi phí ủy thác tư pháp ra nước ngoài
    Điều 66. Trách nhiệm chi trả chi phí ủy thác tư pháp ra nước ngoài
  Mục 3 — CHI PHÍ TỐNG ĐẠT, THÔNG BÁO VĂN BẢN TỐ TỤNGRA NƯỚC
    Điều 67. Xác định chi phí tống đạt, thông báo văn bản tố tụng
    Điều 68. Nghĩa vụ nộp tiền tạm ứng, nghĩa vụ chịu chi phí, việc xử lý
Chương X — CHI PHÍ THAM GIA PHIÊN TÒA, PHIÊN HỌP
  Điều 69. Xác định chi phí tham gia phiên tòa, phiên họp
  Điều 70. Trách nhiệm chi trả chi phí tham gia phiên tòa, phiên họp
Chương XI — KINH PHÍ CHI TRẢ CHI PHÍ TỐ TỤNG
  Điều 71. Nguồn kinh phí chi trả
  Điều 72. Dự toán, thanh toán kinh phí chi trả chi phí tố tụng
Chương XII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH3

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.