Văn bản · VPQH
Văn bản 154/VBHN-VPQH
LUẬT XÂY DỰNG
- Tình trạng
- Chưa xác định
- Ngày ban hành
- 09/09/2025
- Ngày có hiệu lực
- —
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Bố cục (132 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Phần c — ủa công trình hoặc từng công trình của dự án khi thiết kế xây dựng của công
Điều 4. Nguyên tắc cơ bản trong hoạt động đầu tư xây dựng
Điều 5. Loại, cấp công trình xây dựng30
Điều 6. Áp dụng tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật trong hoạt động đầu tư
Điều 7. Chủ đầu tư31
Điều 8. Giám sát, đánh giá dự án đầu tư xây dựng
Điều 9. Bảo hiểm trong hoạt động đầu tư xây dựng
Điều 10. Chính sách khuyến khích trong hoạt động đầu tư xây dựng
Điều 11. Hợp tác quốc tế trong hoạt động đầu tư xây dựng
Điều 12. Các hành vi bị nghiêm cấm
Chương III — DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Mục 1 — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 49. Phân loại dự án đầu tư xây dựng40
Điều 50. Trình tự đầu tư xây dựng
Điều 51. Yêu cầu đối với dự án đầu tư xây dựng
Mục 2 — LẬP, THẨM ĐỊNH DỰ ÁN VÀ QUYẾT ĐỊNH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
Điều 52. Lập dự án đầu tư xây dựng45
Điều 53. Nội dung Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi đầu tư xây dựng
Điều 54. Nội dung Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng
Điều 55. Nội dung Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng
Điều 56. Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, Báo
Điều 57. Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, Báo
Điều 58. Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng của
Điều 59. Thời gian thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng54
Điều 60. Thẩm quyền quyết định đầu tư xây dựng55
Điều 61. Điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng
Mục 3 — QUẢN LÝ THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
Điều 62. Hình thức tổ chức quản lý dự án đầu tư xây dựng60
Điều 63. Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành, Ban quản
Điều 64. Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng một dự án
Điều 65. Thuê tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng
Điều 66. Nội dung quản lý dự án đầu tư xây dựng
Điều 67. Quản lý tiến độ thực hiện dự án đầu tư xây dựng
Mục 4 — QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA CHỦ ĐẦU TƯ,
Điều 68. Quyền và nghĩa vụ của chủ đầu tư trong việc lập và quản lý
Điều 69. Quyền và nghĩa vụ của ban quản lý dự án đầu tư xây dựng
Điều 70. Quyền và nghĩa vụ của nhà thầu tư vấn lập dự án, quản lý dự
Điều 71. Quyền, trách nhiệm của cơ quan, tổ chức thẩm định, thẩm tra
Điều 72. Quyền và trách nhiệm của người quyết định đầu tư xây dựng
Chương IV — KHẢO SÁT XÂY DỰNG VÀ THIẾT KẾ XÂY DỰNG
Mục 1 — KHẢO SÁT XÂY DỰNG
Điều 73. Loại hình khảo sát xây dựng
Điều 74. Yêu cầu đối với khảo sát xây dựng
Điều 75. Nội dung chủ yếu của báo cáo kết quả khảo sát xây dựng
Điều 76. Quyền và nghĩa vụ của chủ đầu tư trong khảo sát xây dựng
Điều 77. Quyền và nghĩa vụ của nhà thầu khảo sát xây dựng
Mục 2 — THIẾT KẾ XÂY DỰNG
Điều 78. Quy định chung về thiết kế xây dựng67
Điều 79. Yêu cầu đối với thiết kế xây dựng
Điều 80. Nội dung chủ yếu của thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế
Điều 81. 72 (được bãi bỏ)
Điều 82. Thẩm định, phê duyệt thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế
Điều 83. Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở của
Điều 84. Điều chỉnh thiết kế xây dựng
Điều 85. Quyền và nghĩa vụ của chủ đầu tư trong việc thiết kế xây dựng79
Điều 86. Quyền và nghĩa vụ của nhà thầu thiết kế xây dựng công trình
Điều 87. Quyền và trách nhiệm của cơ quan chuyên môn về xây dựng
Điều 88. Lưu trữ hồ sơ công trình xây dựng
Chương V — GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
Điều 89. Quy định chung về cấp giấy phép xây dựng83
Điều 90. Nội dung chủ yếu của giấy phép xây dựng
Điều 91. Điều kiện cấp giấy phép xây dựng đối với công trình trong đô thị
Điều 92. Điều kiện cấp giấy phép xây dựng đối với công trình không theo
Điều 93. Điều kiện cấp giấy phép xây dựng đối với nhà ở riêng lẻ
Điều 94. Điều kiện cấp giấy phép xây dựng có thời hạn96
Điều 95. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng mới
Điều 96. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng đối với trường hợp sửa
Điều 97. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng đối với trường hợp di
Điều 98. Điều chỉnh giấy phép xây dựng
Điều 99. Gia hạn giấy phép xây dựng
Điều 100. Cấp lại giấy phép xây dựng
Điều 101. Thu hồi, hủy giấy phép xây dựng
Điều 102. Quy trình cấp, cấp lại, điều chỉnh và gia hạn giấy phép xây dựng
Điều 103. Thẩm quyền cấp, điều chỉnh, gia hạn, cấp lại và thu hồi giấy
Điều 104. Trách nhiệm của cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây
Điều 105. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức liên quan đến cấp giấy phép
Điều 106. Quyền và nghĩa vụ của người đề nghị cấp giấy phép xây dựng
Chương VI — XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Mục 1 — CHUẨN BỊ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Điều 107. Điều kiện khởi công xây dựng công trình
Điều 108. Chuẩn bị mặt bằng xây dựng
Điều 109. Yêu cầu đối với công trường xây dựng
Điều 110. Vật liệu xây dựng113
Mục 2 — THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Điều 111. Yêu cầu đối với thi công xây dựng công trình
Điều 112. Quyền và nghĩa vụ của chủ đầu tư trong việc thi công xây
Điều 113. Quyền và nghĩa vụ của nhà thầu thi công xây dựng
Điều 114. Quyền và nghĩa vụ của nhà thầu thiết kế trong việc thi công
Điều 115. An toàn trong thi công xây dựng công trình116
Điều 116. Bảo vệ môi trường trong thi công xây dựng công trình
Điều 117. Di dời công trình xây dựng
Điều 118. Phá dỡ công trình xây dựng118
Điều 119. Sự cố công trình xây dựng
Mục 3 — GIÁM SÁT THI CÔNG XÂY DỰNG, NGHIỆM THU,
Điều 120. Giám sát thi công xây dựng công trình
Điều 121. Quyền và nghĩa vụ của chủ đầu tư trong việc giám sát thi công
Điều 122. Quyền và nghĩa vụ của nhà thầu giám sát thi công xây dựng
Điều 123. Nghiệm thu công trình xây dựng
Điều 124. Bàn giao công trình xây dựng
Mục 4 — BẢO HÀNH, BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
Điều 125. Bảo hành công trình xây dựng
Điều 126. Bảo trì công trình xây dựng
Điều 127. Dừng khai thác sử dụng công trình xây dựng
Mục 5 — XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH ĐẶC THÙ
Điều 128. Công trình xây dựng đặc thù
Điều 129. Xây dựng công trình bí mật nhà nước
Điều 130. Xây dựng công trình khẩn cấp127
Điều 131. Xây dựng công trình tạm129
Chương VII — CHI PHÍ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ HỢP ĐỒNG XÂY DỰNG
Mục 1 — QUẢN LÝ CHI PHÍ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
Điều 132. Nguyên tắc quản lý chi phí đầu tư xây dựng
Điều 133. Nội dung quản lý chi phí đầu tư xây dựng
Điều 134. Tổng mức đầu tư xây dựng
Điều 135. Dự toán xây dựng
Điều 136. Định mức, giá xây dựng công trình và chỉ số giá xây dựng
Điều 137. Thanh toán, quyết toán dự án đầu tư xây dựng
Mục 2 — HỢP ĐỒNG XÂY DỰNG
Điều 138. Quy định chung về hợp đồng xây dựng
Điều 139. Hiệu lực của hợp đồng xây dựng
Điều 140. Các loại hợp đồng xây dựng
Điều 141. Nội dung hợp đồng xây dựng
Điều 142. Hồ sơ hợp đồng xây dựng
Điều 143. Điều chỉnh hợp đồng xây dựng
Điều 144. Thanh toán hợp đồng xây dựng
Điều 145. Tạm dừng và chấm dứt hợp đồng xây dựng
Điều 146. Thưởng, phạt hợp đồng xây dựng, bồi thường thiệt hại do vi
Điều 147. Quyết toán, thanh lý hợp đồng xây dựng
Chương VIII — ĐIỀU KIỆN NĂNG LỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
Điều 148. Quy định chung về điều kiện năng lực của tổ chức, cá nhân
Điều 149. Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng
Điều 150. 153 (được bãi bỏ)
Điều 151. 154 (được bãi bỏ)
Điều 152. Điều kiện của tổ chức tư vấn quản lý dự án, Ban quản lý dự
Điều 153. Điều kiện của tổ chức khảo sát xây dựng
Điều 154. Điều kiện của tổ chức thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công
Điều 155. Điều kiện của tổ chức tư vấn giám sát thi công xây dựng công
Điều 156. Điều kiện của tổ chức quản lý chi phí đầu tư xây dựng158
Điều 157. Điều kiện của tổ chức thi công xây dựng công trình
Điều 158. Điều kiện của cá nhân hành nghề độc lập
Điều 159. Quản lý năng lực hoạt động xây dựng162
Chương IX — TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
Điều 160. Nội dung quản lý nhà nước về hoạt động đầu tư xây dựng
Điều 161. Trách nhiệm của Chính phủ168
Điều 162. Trách nhiệm của Bộ Xây dựng
Điều 163. Trách nhiệm của các bộ, cơ quan ngang bộ
Điều 164. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp
Điều 165. 183 (được bãi bỏ)
Chương X — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH184
Điều 41. Quy định chuyển tiếp
Điều 166. Điều khoản chuyển tiếp
Điều 167. Hiệu lực thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.