Văn bản · VPQH
Văn bản 155/VBHN-VPQH
LUẬT SỞ HỮU TRÍ TUỆ
- Tình trạng
- Chưa xác định
- Ngày ban hành
- 09/09/2025
- Ngày có hiệu lực
- —
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Bố cục (222 điều)
Phần thứ nhất — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Đối tượng quyền sở hữu trí tuệ2
Điều 4. Giải thích từ ngữ3
Điều 5. 19 (được bãi bỏ)
Điều 6. Căn cứ phát sinh, xác lập quyền sở hữu trí tuệ
Điều 7. Giới hạn quyền sở hữu trí tuệ21
Điều 8. Chính sách của Nhà nước về sở hữu trí tuệ23
Điều 9. Quyền và trách nhiệm của tổ chức, cá nhân trong việc bảo vệ
Điều 10. Nội dung quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ
Điều 11. Trách nhiệm quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ
Điều 12. Phí, lệ phí về sở hữu trí tuệ
Phần thứ hai — QUYỀN TÁC GIẢ VÀ QUYỀN LIÊN QUAN
Chương I — ĐIỀU KIỆN BẢO HỘ QUYỀN TÁC GIẢ VÀ QUYỀN LIÊN QUAN
Mục 1 — ĐIỀU KIỆN BẢO HỘ QUYỀN TÁC GIẢ
Điều 13. Tác giả, chủ sở hữu quyền tác giả có tác phẩm được bảo hộ
Điều 14. Các loại hình tác phẩm được bảo hộ quyền tác giả31
Điều 15. Các đối tượng không thuộc phạm vi bảo hộ quyền tác giả
Mục 2 — ĐIỀU KIỆN BẢO HỘ QUYỀN LIÊN QUAN
Điều 16. Tổ chức, cá nhân được bảo hộ quyền liên quan
Điều 17. Các đối tượng quyền liên quan được bảo hộ
Chương II — NỘI DUNG, GIỚI HẠN QUYỀN, THỜI HẠN BẢO HỘ
Mục 1 — NỘI DUNG, GIỚI HẠN QUYỀN, THỜI HẠN BẢO HỘ
Điều 18. Quyền tác giả
Điều 19. Quyền nhân thân35
Điều 20. Quyền tài sản36
Điều 21. Quyền tác giả đối với tác phẩm điện ảnh, tác phẩm sân khấu37
Điều 22. Quyền tác giả đối với chương trình máy tính, sưu tập dữ liệu
Điều 23. Quyền tác giả đối với tác phẩm văn học, nghệ thuật dân gian
Điều 24. Quyền tác giả đối với tác phẩm văn học, nghệ thuật và khoa học
Điều 25. Các trường hợp ngoại lệ không xâm phạm quyền tác giả39
Điều 26. Giới hạn quyền tác giả41
Điều 27. Thời hạn bảo hộ quyền tác giả42
Điều 28. Hành vi xâm phạm quyền tác giả43
Mục 2 — NỘI DUNG, GIỚI HẠN QUYỀN, THỜI HẠN
Điều 29. Quyền của người biểu diễn44
Điều 30. Quyền của nhà sản xuất bản ghi âm, ghi hình45
Điều 31. Quyền của tổ chức phát sóng46
Điều 32. Các trường hợp ngoại lệ không xâm phạm quyền liên quan47
Điều 33. Giới hạn quyền liên quan48
Điều 34. Thời hạn bảo hộ quyền liên quan
Điều 35. Hành vi xâm phạm quyền liên quan49
Chương III — CHỦ SỞ HỮU QUYỀN TÁC GIẢ, QUYỀN LIÊN QUAN
Điều 36. Chủ sở hữu quyền tác giả50
Điều 37. Chủ sở hữu quyền tác giả là tác giả
Điều 38. Chủ sở hữu quyền tác giả là các đồng tác giả
Phần c — ủa các đồng tác giả khác thì có các quyền quy định tại Điều 19 và Điều 20
Điều 39. Chủ sở hữu quyền tác giả là tổ chức, cá nhân giao nhiệm vụ
Điều 40. Chủ sở hữu quyền tác giả là người thừa kế
Điều 41. Chủ sở hữu quyền tác giả là người được chuyển giao quyền51
Điều 42. Chủ sở hữu quyền tác giả, chủ sở hữu quyền liên quan là
Điều 43. Tác phẩm, cuộc biểu diễn, bản ghi âm, ghi hình, chương trình
Điều 44. Chủ sở hữu quyền liên quan54
Chương IV — CHUYỂN GIAO QUYỀN TÁC GIẢ, QUYỀN LIÊN QUAN
Mục 1 — CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN TÁC GIẢ, QUYỀN LIÊN QUAN
Điều 45. Quy định chung về chuyển nhượng quyền tác giả, quyền liên quan
Điều 46. Hợp đồng chuyển nhượng quyền tác giả, quyền liên quan
Mục 2 — CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG QUYỀN TÁC GIẢ, QUYỀN LIÊN QUAN
Điều 47. Quy định chung về chuyển quyền sử dụng quyền tác giả, quyền
Điều 48. Hợp đồng sử dụng quyền tác giả, quyền liên quan
Chương V — CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ QUYỀN TÁC GIẢ, QUYỀN LIÊN QUAN
Điều 49. Đăng ký quyền tác giả, đăng ký quyền liên quan58
Điều 50. Hồ sơ đăng ký quyền tác giả, đăng ký quyền liên quan59
Điều 51. Thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả, Giấy
Điều 52. Thời hạn cấp Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả, Giấy
Điều 53. Hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả, Giấy chứng
Điều 54. Đăng bạ và công bố đăng ký quyền tác giả, quyền liên quan
Điều 55. Cấp lại, cấp đổi, hủy bỏ hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký
Chương VI — TỔ CHỨC ĐẠI DIỆN TẬP THỂ,
Điều 56. Tổ chức đại diện tập thể quyền tác giả, quyền liên quan65
Điều 57. Tổ chức tư vấn, dịch vụ quyền tác giả, quyền liên quan
Phần thứ ba — QUYỀN SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP
Chương VII — ĐIỀU KIỆN BẢO HỘ QUYỀN SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP
Mục 1 — ĐIỀU KIỆN BẢO HỘ ĐỐI VỚI SÁNG CHẾ
Điều 58. Điều kiện chung đối với sáng chế được bảo hộ
Điều 59. Đối tượng không được bảo hộ với danh nghĩa sáng chế
Điều 60. Tính mới của sáng chế
Điều 61. Trình độ sáng tạo của sáng chế70
Điều 62. Khả năng áp dụng công nghiệp của sáng chế
Mục 2 — ĐIỀU KIỆN BẢO HỘ ĐỐI VỚI KIỂU DÁNG CÔNG NGHIỆP
Điều 63. Điều kiện chung đối với kiểu dáng công nghiệp được bảo hộ
Điều 64. Đối tượng không được bảo hộ với danh nghĩa kiểu dáng công nghiệp
Điều 65. Tính mới của kiểu dáng công nghiệp
Điều 66. Tính sáng tạo của kiểu dáng công nghiệp
Điều 67. Khả năng áp dụng công nghiệp của kiểu dáng công nghiệp
Mục 3 — ĐIỀU KIỆN BẢO HỘ ĐỐI VỚI THIẾT KẾ BỐ TRÍ
Điều 68. Điều kiện chung đối với thiết kế bố trí được bảo hộ
Điều 69. Đối tượng không được bảo hộ với danh nghĩa thiết kế bố trí
Điều 70. Tính nguyên gốc của thiết kế bố trí
Điều 71. Tính mới thương mại của thiết kế bố trí
Mục 4 — ĐIỀU KIỆN BẢO HỘ ĐỐI VỚI NHÃN HIỆU
Điều 72. Điều kiện chung đối với nhãn hiệu được bảo hộ
Điều 73. Dấu hiệu không được bảo hộ với danh nghĩa nhãn hiệu
Điều 74. Khả năng phân biệt của nhãn hiệu
Phần c — ủa hàng hóa, hình dạng thông thường của bao bì hoặc vật chứa hàng hóa đã
Điều 75. Tiêu chí đánh giá nhãn hiệu nổi tiếng
Mục 5 — ĐIỀU KIỆN BẢO HỘ ĐỐI VỚI TÊN THƯƠNG MẠI
Điều 76. Điều kiện chung đối với tên thương mại được bảo hộ
Điều 77. Đối tượng không được bảo hộ với danh nghĩa tên thương mại
Điều 78. Khả năng phân biệt của tên thương mại
Mục 6 — ĐIỀU KIỆN BẢO HỘ ĐỐI VỚI CHỈ DẪN ĐỊA LÝ
Điều 79. Điều kiện chung đối với chỉ dẫn địa lý được bảo hộ90
Điều 80. Đối tượng không được bảo hộ với danh nghĩa chỉ dẫn địa lý
Điều 81. Danh tiếng, chất lượng, đặc tính của sản phẩm mang chỉ dẫn
Điều 82. Điều kiện địa lý liên quan đến chỉ dẫn địa lý
Điều 83. Khu vực địa lý mang chỉ dẫn địa lý
Mục 7 — ĐIỀU KIỆN BẢO HỘ ĐỐI VỚI BÍ MẬT KINH DOANH
Điều 84. Điều kiện chung đối với bí mật kinh doanh được bảo hộ
Điều 85. Đối tượng không được bảo hộ với danh nghĩa bí mật kinh doanh
Chương VIII — XÁC LẬP QUYỀN SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP ĐỐI VỚI
Mục 1 — ĐĂNG KÝ SÁNG CHẾ, KIỂU DÁNG CÔNG NGHIỆP,
Điều 86. Quyền đăng ký sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, thiết kế bố
Điều 87. Quyền đăng ký nhãn hiệu96
Điều 88. Quyền đăng ký chỉ dẫn địa lý97
Điều 89. Cách thức nộp đơn đăng ký xác lập quyền sở hữu công nghiệp
Điều 90. Nguyên tắc nộp đơn đầu tiên100
Điều 91. Nguyên tắc ưu tiên
Điều 92. Văn bằng bảo hộ
Điều 93. Hiệu lực của văn bằng bảo hộ
Điều 94. Duy trì, gia hạn hiệu lực văn bằng bảo hộ
Điều 95. Chấm dứt hiệu lực văn bằng bảo hộ107
Điều 96. Hủy bỏ hiệu lực văn bằng bảo hộ108
Điều 97. Sửa đổi văn bằng bảo hộ
Điều 98. Sổ đăng ký quốc gia về sở hữu công nghiệp
Điều 99. Công bố các quyết định liên quan đến văn bằng bảo hộ
Mục 2 — ĐƠN ĐĂNG KÝ SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP
Điều 100. Yêu cầu chung đối với đơn đăng ký sở hữu công nghiệp
Điều 101. Yêu cầu về tính thống nhất của đơn đăng ký sở hữu công nghiệp
Điều 102. Yêu cầu đối với đơn đăng ký sáng chế
Điều 103. Yêu cầu đối với đơn đăng ký kiểu dáng công nghiệp112
Điều 104. Yêu cầu đối với đơn đăng ký thiết kế bố trí
Điều 105. Yêu cầu đối với đơn đăng ký nhãn hiệu
Điều 106. Yêu cầu đối với đơn đăng ký chỉ dẫn địa lý
Điều 107. Uỷ quyền đại diện trong các thủ tục liên quan đến quyền sở
Mục 3 — THỦ TỤC XỬ LÝ ĐƠN ĐĂNG KÝ SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP
Điều 108. Tiếp nhận đơn đăng ký sở hữu công nghiệp, ngày nộp đơn
Điều 109. Thẩm định hình thức đơn đăng ký sở hữu công nghiệp
Điều 110. Công khai đơn đăng ký nhãn hiệu, công bố đơn đăng ký sở
Điều 111. Bảo mật đơn đăng ký sáng chế, đơn đăng ký kiểu dáng công
Điều 112. Ý kiến của người thứ ba về việc cấp văn bằng bảo hộ122
Điều 113. Yêu cầu thẩm định nội dung đơn đăng ký sáng chế
Điều 114. Thẩm định nội dung đơn đăng ký sở hữu công nghiệp
Điều 115. Sửa đổi, bổ sung, tách, chuyển đổi đơn đăng ký sở hữu công nghiệp
Điều 116. Rút đơn đăng ký sở hữu công nghiệp
Điều 117. Từ chối cấp văn bằng bảo hộ
Điều 118. Cấp văn bằng bảo hộ, đăng bạ131
Điều 119. Thời hạn xử lý đơn đăng ký sở hữu công nghiệp132
Mục 4 — ĐƠN QUỐC TẾ, ĐỀ NGHỊ QUỐC TẾ
Điều 120. Đơn quốc tế và xử lý đơn quốc tế
Chương IX — CHỦ SỞ HỮU, NỘI DUNG VÀ GIỚI HẠN
Mục 1 — CHỦ SỞ HỮU VÀ NỘI DUNG QUYỀN SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP
Điều 121. Chủ sở hữu đối tượng sở hữu công nghiệp
Điều 122. Tác giả và quyền của tác giả sáng chế, kiểu dáng công nghiệp,
Điều 123. Quyền của chủ sở hữu đối tượng sở hữu công nghiệp
Điều 124. Sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp
Điều 125. Quyền ngăn cấm người khác sử dụng đối tượng sở hữu
Điều 126. Hành vi xâm phạm quyền đối với sáng chế, kiểu dáng công
Điều 127. Hành vi xâm phạm quyền đối với bí mật kinh doanh
Điều 128. Nghĩa vụ bảo hộ dữ liệu thử nghiệm141
Điều 129. Hành vi xâm phạm quyền đối với nhãn hiệu, tên thương mại
Điều 130. Hành vi cạnh tranh không lành mạnh
Điều 131. Quyền tạm thời đối với sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, thiết
Mục 2 — GIỚI HẠN QUYỀN SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP
Điều 132. Các yếu tố hạn chế quyền sở hữu công nghiệp
Điều 133. Quyền sử dụng sáng chế nhân danh Nhà nước
Điều 134. Quyền sử dụng trước đối với sáng chế, kiểu dáng công nghiệp145
Điều 135. Nghĩa vụ trả thù lao cho tác giả sáng chế, kiểu dáng công
Điều 136. Nghĩa vụ sử dụng sáng chế, nhãn hiệu
Điều 137. Nghĩa vụ cho phép sử dụng sáng chế cơ bản nhằm sử dụng
Chương X — CHUYỂN GIAO QUYỀN SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP
Mục 1 — CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP
Điều 138. Quy định chung về chuyển nhượng quyền sở hữu công nghiệp
Điều 139. Các điều kiện hạn chế việc chuyển nhượng quyền sở hữu công
Điều 140. Nội dung của hợp đồng chuyển nhượng quyền sở hữu công nghiệp
Mục 2 — CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG ĐỐI TƯỢNG SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP
Điều 141. Quy định chung về chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu
Điều 142. Hạn chế việc chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp
Điều 143. Các dạng hợp đồng sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp
Điều 144. Nội dung hợp đồng sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp
Mục 3 — BẮT BUỘC CHUYỂN GIAO QUYỀN SỬ DỤNG ĐỐI VỚI SÁNG CHẾ
Điều 145. Căn cứ bắt buộc chuyển giao quyền sử dụng đối với sáng chế
Điều 146. Điều kiện hạn chế quyền sử dụng sáng chế được chuyển giao
Điều 147. Thẩm quyền và thủ tục chuyển giao quyền sử dụng sáng chế
Mục 4 — ĐĂNG KÝ HỢP ĐỒNG CHUYỂN GIAO
Điều 148. Hiệu lực của hợp đồng chuyển giao quyền sở hữu công
Điều 149. Hồ sơ đăng ký hợp đồng chuyển giao quyền sở hữu công nghiệp
Điều 150. Xử lý hồ sơ đăng ký hợp đồng chuyển giao quyền sở hữu công
Chương XI — ĐẠI DIỆN SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP
Điều 151. Dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp
Điều 152. Phạm vi quyền của đại diện sở hữu công nghiệp
Điều 153. Trách nhiệm của đại diện sở hữu công nghiệp
Điều 154. Điều kiện kinh doanh dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp163
Điều 155. Điều kiện hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp
Điều 156. Ghi nhận, xoá tên tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp,
Phần thứ t — ư
Chương XII — ĐIỀU KIỆN BẢO HỘ QUYỀN ĐỐI VỚI GIỐNG CÂY TRỒNG
Điều 157. Tổ chức, cá nhân được bảo hộ quyền đối với giống cây trồng167
Điều 158. Điều kiện chung đối với giống cây trồng được bảo hộ169
Điều 159. Tính mới của giống cây trồng
Điều 160. Tính khác biệt của giống cây trồng171
Điều 161. Tính đồng nhất của giống cây trồng
Điều 162. Tính ổn định của giống cây trồng
Điều 163. Tên của giống cây trồng172
Chương XIII — XÁC LẬP QUYỀN ĐỐI VỚI GIỐNG CÂY TRỒNG
Mục 1 — XÁC LẬP QUYỀN ĐỐI VỚI GIỐNG CÂY TRỒNG
Điều 164. Đăng ký quyền đối với giống cây trồng177
Điều 165. Đại diện quyền đối với giống cây trồng181
Điều 166. Nguyên tắc nộp đơn đầu tiên đối với giống cây trồng
Điều 167. Nguyên tắc ưu tiên đối với đơn đăng ký bảo hộ
Điều 168. Bằng bảo hộ giống cây trồng và Sổ đăng ký quốc gia về giống
Điều 169. Hiệu lực của Bằng bảo hộ giống cây trồng
Điều 170. Đình chỉ, phục hồi hiệu lực Bằng bảo hộ giống cây trồng
Điều 171. Huỷ bỏ hiệu lực Bằng bảo hộ giống cây trồng
Điều 172. Sửa đổi, cấp lại Bằng bảo hộ giống cây trồng
Điều 173. Công bố quyết định liên quan đến Bằng bảo hộ giống cây trồng
Mục 2 — ĐƠN VÀ THỦ TỤC XỬ LÝ ĐƠN ĐĂNG KÝ BẢO HỘ
Điều 174. Đơn đăng ký bảo hộ
Điều 175. Tiếp nhận đơn đăng ký bảo hộ, ngày nộp đơn
Điều 176. Thẩm định hình thức đơn đăng ký bảo hộ
Điều 177. Công bố đơn đăng ký bảo hộ
Điều 178. Thẩm định nội dung đơn đăng ký bảo hộ
Điều 179. Sửa đổi, bổ sung đơn đăng ký bảo hộ
Điều 180. Rút đơn đăng ký bảo hộ
Điều 181. Ý kiến của người thứ ba về việc cấp Bằng bảo hộ giống cây trồng
Điều 182. Từ chối cấp Bằng bảo hộ giống cây trồng
Điều 183. Cấp Bằng bảo hộ giống cây trồng190
Điều 184. Khiếu nại việc cấp hoặc từ chối cấp Bằng bảo hộ giống cây
Chương XIV — NỘI DUNG VÀ GIỚI HẠN QUYỀN ĐỐI VỚI GIỐNG CÂY TRỒNG
Mục 1 — NỘI DUNG QUYỀN ĐỐI VỚI GIỐNG CÂY TRỒNG
Điều 185. Quyền tác giả giống cây trồng
Điều 186. Quyền của chủ bằng bảo hộ192
Điều 187. Mở rộng quyền của chủ bằng bảo hộ193
Điều 188. Hành vi xâm phạm quyền đối với giống cây trồng
Điều 189. Quyền tạm thời đối với giống cây trồng
Mục 2 — GIỚI HẠN QUYỀN ĐỐI VỚI GIỐNG CÂY TRỒNG
Điều 190. Hạn chế quyền của chủ bằng bảo hộ giống cây trồng195
Điều 191. Nghĩa vụ của chủ Bằng bảo hộ giống cây trồng196
Chương XV — CHUYỂN GIAO QUYỀN ĐỐI VỚI GIỐNG CÂY TRỒNG
Điều 192. Chuyển giao quyền sử dụng giống cây trồng
Điều 193. Quyền của các bên trong hợp đồng chuyển giao quyền sử dụng
Điều 194. Chuyển nhượng quyền đối với giống cây trồng203
Điều 195. Căn cứ và điều kiện bắt buộc chuyển giao quyền sử dụng giống
Điều 196. Thẩm quyền và thủ tục chuyển giao quyền sử dụng giống cây
Điều 197. Quyền của chủ bằng bảo hộ trong trường hợp bị bắt buộc
Phần thứ năm — BẢO VỆ QUYỀN SỞ HỮU TRÍ TUỆ
Chương XVI — QUY ĐỊNH CHUNG VỀ BẢO VỆ QUYỀN SỞ HỮU TRÍ TUỆ
Điều 198. Quyền tự bảo vệ
Điều 199. Biện pháp xử lý hành vi xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ
Điều 200. Thẩm quyền xử lý hành vi xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ
Điều 201. Giám định về sở hữu trí tuệ215
Chương XVII — XỬ LÝ XÂM PHẠM QUYỀN SỞ HỮU
Điều 202. Các biện pháp dân sự
Điều 203. Quyền và nghĩa vụ chứng minh của đương sự
Điều 204. Nguyên tắc xác định thiệt hại do xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ
Điều 205. Căn cứ xác định mức bồi thường thiệt hại do xâm phạm quyền
Điều 206. Quyền yêu cầu Tòa án áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời
Điều 207. Các biện pháp khẩn cấp tạm thời
Điều 208. Nghĩa vụ của người yêu cầu áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời
Điều 209. Huỷ bỏ việc áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời
Điều 210. Thẩm quyền, thủ tục áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời
Chương XVIII — XỬ LÝ XÂM PHẠM QUYỀN SỞ HỮU TRÍ TUỆ BẰNG BIỆN PHÁP
Mục 1 — XỬ LÝ XÂM PHẠM QUYỀN SỞ HỮU TRÍ TUỆ
Điều 211. Hành vi xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ bị xử phạt vi phạm
Điều 212. Hành vi xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ bị xử lý hình sự227
Điều 213. Hàng hóa giả mạo về sở hữu trí tuệ228
Điều 214. Các hình thức xử phạt vi phạm hành chính và biện pháp khắc
Điều 215. 230 (được bãi bỏ)
Mục 2 — KIỂM SOÁT HÀNG HÓA XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU
Điều 216. Biện pháp kiểm soát hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu liên quan
Điều 217. Nghĩa vụ của người yêu cầu áp dụng biện pháp kiểm soát hàng
Điều 218. Thủ tục áp dụng biện pháp tạm dừng làm thủ tục hải quan234
Điều 219. Kiểm tra, giám sát để phát hiện hàng hóa có dấu hiệu xâm
Phần thứ sáu — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH238
Điều 4. Quy định chuyển tiếp
Điều 4. Quy định chuyển tiếp
Điều 220. Điều khoản chuyển tiếp239
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.