Văn bản · VPQH

Văn bản 155/VBHN-VPQH

LUẬT SỞ HỮU TRÍ TUỆ

Tình trạng
Chưa xác định
Ngày ban hành
09/09/2025
Ngày có hiệu lực
—
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vanban

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Bố cục (222 điều)

Phần thứ nhất — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Đối tượng áp dụng
  Điều 3. Đối tượng quyền sở hữu trí tuệ2
  Điều 4. Giải thích từ ngữ3
  Điều 5. 19 (được bãi bỏ)
  Điều 6. Căn cứ phát sinh, xác lập quyền sở hữu trí tuệ
  Điều 7. Giới hạn quyền sở hữu trí tuệ21
  Điều 8. Chính sách của Nhà nước về sở hữu trí tuệ23
  Điều 9. Quyền và trách nhiệm của tổ chức, cá nhân trong việc bảo vệ
  Điều 10. Nội dung quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ
  Điều 11. Trách nhiệm quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ
  Điều 12. Phí, lệ phí về sở hữu trí tuệ
Phần thứ hai — QUYỀN TÁC GIẢ VÀ QUYỀN LIÊN QUAN
  Chương I — ĐIỀU KIỆN BẢO HỘ QUYỀN TÁC GIẢ VÀ QUYỀN LIÊN QUAN
    Mục 1 — ĐIỀU KIỆN BẢO HỘ QUYỀN TÁC GIẢ
      Điều 13. Tác giả, chủ sở hữu quyền tác giả có tác phẩm được bảo hộ
      Điều 14. Các loại hình tác phẩm được bảo hộ quyền tác giả31
      Điều 15. Các đối tượng không thuộc phạm vi bảo hộ quyền tác giả
    Mục 2 — ĐIỀU KIỆN BẢO HỘ QUYỀN LIÊN QUAN
      Điều 16. Tổ chức, cá nhân được bảo hộ quyền liên quan
      Điều 17. Các đối tượng quyền liên quan được bảo hộ
  Chương II — NỘI DUNG, GIỚI HẠN QUYỀN, THỜI HẠN BẢO HỘ
    Mục 1 — NỘI DUNG, GIỚI HẠN QUYỀN, THỜI HẠN BẢO HỘ
      Điều 18. Quyền tác giả
      Điều 19. Quyền nhân thân35
      Điều 20. Quyền tài sản36
      Điều 21. Quyền tác giả đối với tác phẩm điện ảnh, tác phẩm sân khấu37
      Điều 22. Quyền tác giả đối với chương trình máy tính, sưu tập dữ liệu
      Điều 23. Quyền tác giả đối với tác phẩm văn học, nghệ thuật dân gian
      Điều 24. Quyền tác giả đối với tác phẩm văn học, nghệ thuật và khoa học
      Điều 25. Các trường hợp ngoại lệ không xâm phạm quyền tác giả39
      Điều 26. Giới hạn quyền tác giả41
      Điều 27. Thời hạn bảo hộ quyền tác giả42
      Điều 28. Hành vi xâm phạm quyền tác giả43
    Mục 2 — NỘI DUNG, GIỚI HẠN QUYỀN, THỜI HẠN
      Điều 29. Quyền của người biểu diễn44
      Điều 30. Quyền của nhà sản xuất bản ghi âm, ghi hình45
      Điều 31. Quyền của tổ chức phát sóng46
      Điều 32. Các trường hợp ngoại lệ không xâm phạm quyền liên quan47
      Điều 33. Giới hạn quyền liên quan48
      Điều 34. Thời hạn bảo hộ quyền liên quan
      Điều 35. Hành vi xâm phạm quyền liên quan49
  Chương III — CHỦ SỞ HỮU QUYỀN TÁC GIẢ, QUYỀN LIÊN QUAN
    Điều 36. Chủ sở hữu quyền tác giả50
    Điều 37. Chủ sở hữu quyền tác giả là tác giả
    Điều 38. Chủ sở hữu quyền tác giả là các đồng tác giả
Phần c — ủa các đồng tác giả khác thì có các quyền quy định tại Điều 19 và Điều 20
  Điều 39. Chủ sở hữu quyền tác giả là tổ chức, cá nhân giao nhiệm vụ
  Điều 40. Chủ sở hữu quyền tác giả là người thừa kế
  Điều 41. Chủ sở hữu quyền tác giả là người được chuyển giao quyền51
  Điều 42. Chủ sở hữu quyền tác giả, chủ sở hữu quyền liên quan là
  Điều 43. Tác phẩm, cuộc biểu diễn, bản ghi âm, ghi hình, chương trình
  Điều 44. Chủ sở hữu quyền liên quan54
  Chương IV — CHUYỂN GIAO QUYỀN TÁC GIẢ, QUYỀN LIÊN QUAN
    Mục 1 — CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN TÁC GIẢ, QUYỀN LIÊN QUAN
      Điều 45. Quy định chung về chuyển nhượng quyền tác giả, quyền liên quan
      Điều 46. Hợp đồng chuyển nhượng quyền tác giả, quyền liên quan
    Mục 2 — CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG QUYỀN TÁC GIẢ, QUYỀN LIÊN QUAN
      Điều 47. Quy định chung về chuyển quyền sử dụng quyền tác giả, quyền
      Điều 48. Hợp đồng sử dụng quyền tác giả, quyền liên quan
  Chương V — CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ QUYỀN TÁC GIẢ, QUYỀN LIÊN QUAN
    Điều 49. Đăng ký quyền tác giả, đăng ký quyền liên quan58
    Điều 50. Hồ sơ đăng ký quyền tác giả, đăng ký quyền liên quan59
    Điều 51. Thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả, Giấy
    Điều 52. Thời hạn cấp Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả, Giấy
    Điều 53. Hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả, Giấy chứng
    Điều 54. Đăng bạ và công bố đăng ký quyền tác giả, quyền liên quan
    Điều 55. Cấp lại, cấp đổi, hủy bỏ hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký
  Chương VI — TỔ CHỨC ĐẠI DIỆN TẬP THỂ,
    Điều 56. Tổ chức đại diện tập thể quyền tác giả, quyền liên quan65
    Điều 57. Tổ chức tư vấn, dịch vụ quyền tác giả, quyền liên quan
Phần thứ ba — QUYỀN SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP
  Chương VII — ĐIỀU KIỆN BẢO HỘ QUYỀN SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP
    Mục 1 — ĐIỀU KIỆN BẢO HỘ ĐỐI VỚI SÁNG CHẾ
      Điều 58. Điều kiện chung đối với sáng chế được bảo hộ
      Điều 59. Đối tượng không được bảo hộ với danh nghĩa sáng chế
      Điều 60. Tính mới của sáng chế
      Điều 61. Trình độ sáng tạo của sáng chế70
      Điều 62. Khả năng áp dụng công nghiệp của sáng chế
    Mục 2 — ĐIỀU KIỆN BẢO HỘ ĐỐI VỚI KIỂU DÁNG CÔNG NGHIỆP
      Điều 63. Điều kiện chung đối với kiểu dáng công nghiệp được bảo hộ
      Điều 64. Đối tượng không được bảo hộ với danh nghĩa kiểu dáng công nghiệp
      Điều 65. Tính mới của kiểu dáng công nghiệp
      Điều 66. Tính sáng tạo của kiểu dáng công nghiệp
      Điều 67. Khả năng áp dụng công nghiệp của kiểu dáng công nghiệp
    Mục 3 — ĐIỀU KIỆN BẢO HỘ ĐỐI VỚI THIẾT KẾ BỐ TRÍ
      Điều 68. Điều kiện chung đối với thiết kế bố trí được bảo hộ
      Điều 69. Đối tượng không được bảo hộ với danh nghĩa thiết kế bố trí
      Điều 70. Tính nguyên gốc của thiết kế bố trí
      Điều 71. Tính mới thương mại của thiết kế bố trí
    Mục 4 — ĐIỀU KIỆN BẢO HỘ ĐỐI VỚI NHÃN HIỆU
      Điều 72. Điều kiện chung đối với nhãn hiệu được bảo hộ
      Điều 73. Dấu hiệu không được bảo hộ với danh nghĩa nhãn hiệu
      Điều 74. Khả năng phân biệt của nhãn hiệu
Phần c — ủa hàng hóa, hình dạng thông thường của bao bì hoặc vật chứa hàng hóa đã
  Điều 75. Tiêu chí đánh giá nhãn hiệu nổi tiếng
  Mục 5 — ĐIỀU KIỆN BẢO HỘ ĐỐI VỚI TÊN THƯƠNG MẠI
    Điều 76. Điều kiện chung đối với tên thương mại được bảo hộ
    Điều 77. Đối tượng không được bảo hộ với danh nghĩa tên thương mại
    Điều 78. Khả năng phân biệt của tên thương mại
  Mục 6 — ĐIỀU KIỆN BẢO HỘ ĐỐI VỚI CHỈ DẪN ĐỊA LÝ
    Điều 79. Điều kiện chung đối với chỉ dẫn địa lý được bảo hộ90
    Điều 80. Đối tượng không được bảo hộ với danh nghĩa chỉ dẫn địa lý
    Điều 81. Danh tiếng, chất lượng, đặc tính của sản phẩm mang chỉ dẫn
    Điều 82. Điều kiện địa lý liên quan đến chỉ dẫn địa lý
    Điều 83. Khu vực địa lý mang chỉ dẫn địa lý
  Mục 7 — ĐIỀU KIỆN BẢO HỘ ĐỐI VỚI BÍ MẬT KINH DOANH
    Điều 84. Điều kiện chung đối với bí mật kinh doanh được bảo hộ
    Điều 85. Đối tượng không được bảo hộ với danh nghĩa bí mật kinh doanh
  Chương VIII — XÁC LẬP QUYỀN SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP ĐỐI VỚI
    Mục 1 — ĐĂNG KÝ SÁNG CHẾ, KIỂU DÁNG CÔNG NGHIỆP,
      Điều 86. Quyền đăng ký sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, thiết kế bố
      Điều 87. Quyền đăng ký nhãn hiệu96
      Điều 88. Quyền đăng ký chỉ dẫn địa lý97
      Điều 89. Cách thức nộp đơn đăng ký xác lập quyền sở hữu công nghiệp
      Điều 90. Nguyên tắc nộp đơn đầu tiên100
      Điều 91. Nguyên tắc ưu tiên
      Điều 92. Văn bằng bảo hộ
      Điều 93. Hiệu lực của văn bằng bảo hộ
      Điều 94. Duy trì, gia hạn hiệu lực văn bằng bảo hộ
      Điều 95. Chấm dứt hiệu lực văn bằng bảo hộ107
      Điều 96. Hủy bỏ hiệu lực văn bằng bảo hộ108
      Điều 97. Sửa đổi văn bằng bảo hộ
      Điều 98. Sổ đăng ký quốc gia về sở hữu công nghiệp
      Điều 99. Công bố các quyết định liên quan đến văn bằng bảo hộ
    Mục 2 — ĐƠN ĐĂNG KÝ SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP
      Điều 100. Yêu cầu chung đối với đơn đăng ký sở hữu công nghiệp
      Điều 101. Yêu cầu về tính thống nhất của đơn đăng ký sở hữu công nghiệp
      Điều 102. Yêu cầu đối với đơn đăng ký sáng chế
      Điều 103. Yêu cầu đối với đơn đăng ký kiểu dáng công nghiệp112
      Điều 104. Yêu cầu đối với đơn đăng ký thiết kế bố trí
      Điều 105. Yêu cầu đối với đơn đăng ký nhãn hiệu
      Điều 106. Yêu cầu đối với đơn đăng ký chỉ dẫn địa lý
      Điều 107. Uỷ quyền đại diện trong các thủ tục liên quan đến quyền sở
    Mục 3 — THỦ TỤC XỬ LÝ ĐƠN ĐĂNG KÝ SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP
      Điều 108. Tiếp nhận đơn đăng ký sở hữu công nghiệp, ngày nộp đơn
      Điều 109. Thẩm định hình thức đơn đăng ký sở hữu công nghiệp
      Điều 110. Công khai đơn đăng ký nhãn hiệu, công bố đơn đăng ký sở
      Điều 111. Bảo mật đơn đăng ký sáng chế, đơn đăng ký kiểu dáng công
      Điều 112. Ý kiến của người thứ ba về việc cấp văn bằng bảo hộ122
      Điều 113. Yêu cầu thẩm định nội dung đơn đăng ký sáng chế
      Điều 114. Thẩm định nội dung đơn đăng ký sở hữu công nghiệp
      Điều 115. Sửa đổi, bổ sung, tách, chuyển đổi đơn đăng ký sở hữu công nghiệp
      Điều 116. Rút đơn đăng ký sở hữu công nghiệp
      Điều 117. Từ chối cấp văn bằng bảo hộ
      Điều 118. Cấp văn bằng bảo hộ, đăng bạ131
      Điều 119. Thời hạn xử lý đơn đăng ký sở hữu công nghiệp132
    Mục 4 — ĐƠN QUỐC TẾ, ĐỀ NGHỊ QUỐC TẾ
      Điều 120. Đơn quốc tế và xử lý đơn quốc tế
  Chương IX — CHỦ SỞ HỮU, NỘI DUNG VÀ GIỚI HẠN
    Mục 1 — CHỦ SỞ HỮU VÀ NỘI DUNG QUYỀN SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP
      Điều 121. Chủ sở hữu đối tượng sở hữu công nghiệp
      Điều 122. Tác giả và quyền của tác giả sáng chế, kiểu dáng công nghiệp,
      Điều 123. Quyền của chủ sở hữu đối tượng sở hữu công nghiệp
      Điều 124. Sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp
      Điều 125. Quyền ngăn cấm người khác sử dụng đối tượng sở hữu
      Điều 126. Hành vi xâm phạm quyền đối với sáng chế, kiểu dáng công
      Điều 127. Hành vi xâm phạm quyền đối với bí mật kinh doanh
      Điều 128. Nghĩa vụ bảo hộ dữ liệu thử nghiệm141
      Điều 129. Hành vi xâm phạm quyền đối với nhãn hiệu, tên thương mại
      Điều 130. Hành vi cạnh tranh không lành mạnh
      Điều 131. Quyền tạm thời đối với sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, thiết
    Mục 2 — GIỚI HẠN QUYỀN SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP
      Điều 132. Các yếu tố hạn chế quyền sở hữu công nghiệp
      Điều 133. Quyền sử dụng sáng chế nhân danh Nhà nước
      Điều 134. Quyền sử dụng trước đối với sáng chế, kiểu dáng công nghiệp145
      Điều 135. Nghĩa vụ trả thù lao cho tác giả sáng chế, kiểu dáng công
      Điều 136. Nghĩa vụ sử dụng sáng chế, nhãn hiệu
      Điều 137. Nghĩa vụ cho phép sử dụng sáng chế cơ bản nhằm sử dụng
  Chương X — CHUYỂN GIAO QUYỀN SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP
    Mục 1 — CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP
      Điều 138. Quy định chung về chuyển nhượng quyền sở hữu công nghiệp
      Điều 139. Các điều kiện hạn chế việc chuyển nhượng quyền sở hữu công
      Điều 140. Nội dung của hợp đồng chuyển nhượng quyền sở hữu công nghiệp
    Mục 2 — CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG ĐỐI TƯỢNG SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP
      Điều 141. Quy định chung về chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu
      Điều 142. Hạn chế việc chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp
      Điều 143. Các dạng hợp đồng sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp
      Điều 144. Nội dung hợp đồng sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp
    Mục 3 — BẮT BUỘC CHUYỂN GIAO QUYỀN SỬ DỤNG  ĐỐI VỚI SÁNG CHẾ
      Điều 145. Căn cứ bắt buộc chuyển giao quyền sử dụng đối với sáng chế
      Điều 146. Điều kiện hạn chế quyền sử dụng sáng chế được chuyển giao
      Điều 147. Thẩm quyền và thủ tục chuyển giao quyền sử dụng sáng chế
    Mục 4 — ĐĂNG KÝ HỢP ĐỒNG CHUYỂN GIAO
      Điều 148. Hiệu lực của hợp đồng chuyển giao quyền sở hữu công
      Điều 149. Hồ sơ đăng ký hợp đồng chuyển giao quyền sở hữu công nghiệp
      Điều 150. Xử lý hồ sơ đăng ký hợp đồng chuyển giao quyền sở hữu công
  Chương XI — ĐẠI DIỆN SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP
    Điều 151. Dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp
    Điều 152. Phạm vi quyền của đại diện sở hữu công nghiệp
    Điều 153. Trách nhiệm của đại diện sở hữu công nghiệp
    Điều 154. Điều kiện kinh doanh dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp163
    Điều 155. Điều kiện hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp
    Điều 156. Ghi nhận, xoá tên tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp,
Phần thứ t — ư
  Chương XII — ĐIỀU KIỆN BẢO HỘ QUYỀN ĐỐI VỚI GIỐNG CÂY TRỒNG
    Điều 157. Tổ chức, cá nhân được bảo hộ quyền đối với giống cây trồng167
    Điều 158. Điều kiện chung đối với giống cây trồng được bảo hộ169
    Điều 159. Tính mới của giống cây trồng
    Điều 160. Tính khác biệt của giống cây trồng171
    Điều 161. Tính đồng nhất của giống cây trồng
    Điều 162. Tính ổn định của giống cây trồng
    Điều 163. Tên của giống cây trồng172
  Chương XIII — XÁC LẬP QUYỀN ĐỐI VỚI GIỐNG CÂY TRỒNG
    Mục 1 — XÁC LẬP QUYỀN ĐỐI VỚI GIỐNG CÂY TRỒNG
      Điều 164. Đăng ký quyền đối với giống cây trồng177
      Điều 165. Đại diện quyền đối với giống cây trồng181
      Điều 166. Nguyên tắc nộp đơn đầu tiên đối với giống cây trồng
      Điều 167. Nguyên tắc ưu tiên đối với đơn đăng ký bảo hộ
      Điều 168. Bằng bảo hộ giống cây trồng và Sổ đăng ký quốc gia về giống
      Điều 169. Hiệu lực của Bằng bảo hộ giống cây trồng
      Điều 170. Đình chỉ, phục hồi hiệu lực Bằng bảo hộ giống cây trồng
      Điều 171. Huỷ bỏ hiệu lực Bằng bảo hộ giống cây trồng
      Điều 172. Sửa đổi, cấp lại Bằng bảo hộ giống cây trồng
      Điều 173. Công bố quyết định liên quan đến Bằng bảo hộ giống cây trồng
    Mục 2 — ĐƠN VÀ THỦ TỤC XỬ LÝ ĐƠN ĐĂNG KÝ BẢO HỘ
      Điều 174. Đơn đăng ký bảo hộ
      Điều 175. Tiếp nhận đơn đăng ký bảo hộ, ngày nộp đơn
      Điều 176. Thẩm định hình thức đơn đăng ký bảo hộ
      Điều 177. Công bố đơn đăng ký bảo hộ
      Điều 178. Thẩm định nội dung đơn đăng ký bảo hộ
      Điều 179. Sửa đổi, bổ sung đơn đăng ký bảo hộ
      Điều 180. Rút đơn đăng ký bảo hộ
      Điều 181. Ý kiến của người thứ ba về việc cấp Bằng bảo hộ giống cây trồng
      Điều 182. Từ chối cấp Bằng bảo hộ giống cây trồng
      Điều 183. Cấp Bằng bảo hộ giống cây trồng190
      Điều 184. Khiếu nại việc cấp hoặc từ chối cấp Bằng bảo hộ giống cây
  Chương XIV — NỘI DUNG VÀ GIỚI HẠN QUYỀN ĐỐI VỚI GIỐNG CÂY TRỒNG
    Mục 1 — NỘI DUNG QUYỀN ĐỐI VỚI GIỐNG CÂY TRỒNG
      Điều 185. Quyền tác giả giống cây trồng
      Điều 186. Quyền của chủ bằng bảo hộ192
      Điều 187. Mở rộng quyền của chủ bằng bảo hộ193
      Điều 188. Hành vi xâm phạm quyền đối với giống cây trồng
      Điều 189. Quyền tạm thời đối với giống cây trồng
    Mục 2 — GIỚI HẠN QUYỀN ĐỐI VỚI GIỐNG CÂY TRỒNG
      Điều 190. Hạn chế quyền của chủ bằng bảo hộ giống cây trồng195
      Điều 191. Nghĩa vụ của chủ Bằng bảo hộ giống cây trồng196
  Chương XV — CHUYỂN GIAO QUYỀN ĐỐI VỚI GIỐNG CÂY TRỒNG
    Điều 192. Chuyển giao quyền sử dụng giống cây trồng
    Điều 193. Quyền của các bên trong hợp đồng chuyển giao quyền sử dụng
    Điều 194. Chuyển nhượng quyền đối với giống cây trồng203
    Điều 195. Căn cứ và điều kiện bắt buộc chuyển giao quyền sử dụng giống
    Điều 196. Thẩm quyền và thủ tục chuyển giao quyền sử dụng giống cây
    Điều 197. Quyền của chủ bằng bảo hộ trong trường hợp bị bắt buộc
Phần thứ năm — BẢO VỆ QUYỀN SỞ HỮU TRÍ TUỆ
  Chương XVI — QUY ĐỊNH CHUNG VỀ BẢO VỆ QUYỀN SỞ HỮU TRÍ TUỆ
    Điều 198. Quyền tự bảo vệ
    Điều 199. Biện pháp xử lý hành vi xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ
    Điều 200. Thẩm quyền xử lý hành vi xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ
    Điều 201. Giám định về sở hữu trí tuệ215
  Chương XVII — XỬ LÝ XÂM PHẠM QUYỀN SỞ HỮU
    Điều 202. Các biện pháp dân sự
    Điều 203. Quyền và nghĩa vụ chứng minh của đương sự
    Điều 204. Nguyên tắc xác định thiệt hại do xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ
    Điều 205. Căn cứ xác định mức bồi thường thiệt hại do xâm phạm quyền
    Điều 206. Quyền yêu cầu Tòa án áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời
    Điều 207. Các biện pháp khẩn cấp tạm  thời
    Điều 208. Nghĩa vụ của người yêu cầu áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời
    Điều 209. Huỷ bỏ việc áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời
    Điều 210. Thẩm quyền, thủ tục áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời
  Chương XVIII — XỬ LÝ XÂM PHẠM QUYỀN SỞ HỮU TRÍ TUỆ BẰNG BIỆN PHÁP
    Mục 1 — XỬ LÝ XÂM PHẠM QUYỀN SỞ HỮU TRÍ TUỆ
      Điều 211. Hành vi xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ bị xử phạt vi phạm
      Điều 212. Hành vi xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ bị xử lý hình sự227
      Điều 213. Hàng hóa giả mạo về sở hữu trí tuệ228
      Điều 214. Các hình thức xử phạt vi phạm hành chính và biện pháp khắc
      Điều 215. 230 (được bãi bỏ)
    Mục 2 — KIỂM SOÁT HÀNG HÓA XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU
      Điều 216. Biện pháp kiểm soát hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu liên quan
      Điều 217. Nghĩa vụ của người yêu cầu áp dụng biện pháp kiểm soát hàng
      Điều 218. Thủ tục áp dụng biện pháp tạm dừng làm thủ tục hải quan234
      Điều 219. Kiểm tra, giám sát để phát hiện hàng hóa có dấu hiệu xâm
Phần thứ sáu — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH238
  Điều 4. Quy định chuyển tiếp
  Điều 4. Quy định chuyển tiếp
  Điều 220. Điều khoản chuyển tiếp239

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.