Văn bản · VPQH
Văn bản 159/VBHN-VPQH
LUẬT CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ
- Tình trạng
- Chưa xác định
- Ngày ban hành
- 09/09/2025
- Ngày có hiệu lực
- —
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Bố cục (60 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Giải thích từ ngữ
Điều 3. Chính sách của Nhà nước đối với hoạt động chuyển giao công nghệ
Điều 4. Đối tượng công nghệ được chuyển giao
Điều 5. Hình thức chuyển giao công nghệ
Điều 6. Phương thức chuyển giao công nghệ
Điều 7. Quyền chuyển giao công nghệ
Điều 8. Góp vốn bằng công nghệ vào dự án đầu tư
Điều 9. Công nghệ khuyến khích chuyển giao
Điều 10. Công nghệ hạn chế chuyển giao
Điều 11. Công nghệ cấm chuyển giao
Điều 12. Những hành vi bị nghiêm cấm trong hoạt động chuyển giao
Chương II — THẨM ĐỊNH CÔNG NGHỆ DỰ ÁN ĐẦU TƯ
Điều 13. Thẩm định hoặc có ý kiến về công nghệ dự án đầu tư
Điều 14. Thẩm quyền thẩm định hoặc có ý kiến về công nghệ trong giai
Điều 15. Thẩm quyền thẩm định hoặc có ý kiến về công nghệ trong giai
Điều 16. Nội dung giải trình về sử dụng công nghệ trong hồ sơ dự án
Điều 17. Trình tự thẩm định hoặc có ý kiến về công nghệ dự án đầu tư
Điều 18. Trình tự thẩm định hoặc có ý kiến về công nghệ dự án đầu tư
Điều 19. Nội dung thẩm định hoặc có ý kiến về công nghệ dự án đầu tư
Điều 20. Thực hiện thẩm định hoặc lấy ý kiến về công nghệ dự án đầu tư
Điều 21. Kiểm tra, giám sát công nghệ trong dự án đầu tư và chuyển giao
Chương III — HỢP ĐỒNG CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ
Điều 22. Giao kết và thực hiện hợp đồng chuyển giao công nghệ
Điều 23. Nội dung hợp đồng chuyển giao công nghệ
Điều 24. Thời hạn thực hiện và thời điểm có hiệu lực của hợp đồng chuyển
Điều 25. Quyền và nghĩa vụ của bên giao công nghệ
Điều 26. Quyền và nghĩa vụ của bên nhận công nghệ
Điều 27. Giá, phương thức thanh toán chuyển giao công nghệ
Điều 28. Chuyển giao công nghệ hạn chế chuyển giao
Điều 29. Hồ sơ, trình tự, thủ tục chấp thuận chuyển giao công nghệ
Điều 30. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp Giấy phép chuyển giao công nghệ
Điều 31. Đăng ký chuyển giao công nghệ
Điều 32. Hiệu lực Giấy phép chuyển giao công nghệ, Giấy chứng nhận
Điều 33. Gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ
Điều 34. Nghĩa vụ bảo mật trong việc cấp Giấy phép chuyển giao công
Chương IV — BIỆN PHÁP KHUYẾN KHÍCH CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ,
Mục 1 — THÚC ĐẨY ỨNG DỤNG, ĐỔI MỚI CÔNG NGHỆ
Điều 35. Hỗ trợ, khuyến khích doanh nghiệp ứng dụng, đổi mới công nghệ
Điều 36. Thúc đẩy thương mại hóa kết quả nghiên cứu khoa học và phát
Điều 37. Chương trình Đổi mới công nghệ quốc gia
Điều 38. Quỹ đổi mới công nghệ quốc gia5
Điều 39. Chính sách thuế để thúc đẩy hoạt động chuyển giao, ứng dụng,
Điều 40. Phát triển công nghệ tạo ra và hoàn thiện các sản phẩm quốc
Mục 2 — PHÁT TRIỂN THỊ TRƯỜNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Điều 41. Biện pháp phát triển thị trường khoa học và công nghệ
Điều 42. Phát triển nguồn cung, nguồn cầu của thị trường khoa học và
Điều 43. Phát triển tổ chức trung gian của thị trường khoa học và
Điều 44. Công bố, trình diễn, giới thiệu công nghệ
Mục 3 — DỊCH VỤ CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ
Điều 45. Các loại hình dịch vụ chuyển giao công nghệ
Điều 46. Quyền của tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ chuyển giao
Điều 47. Nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ chuyển giao
Điều 48. Tổ chức thực hiện hoạt động đánh giá, thẩm định giá, giám định
Mục 4 — CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ CHO VÙNG NÔNG THÔN,
Điều 49. Công nghệ khuyến khích chuyển giao cho vùng nông thôn, miền
Điều 50. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân trong hoạt động chuyển giao
Điều 51. Trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà nước trong hoạt động
Điều 52. Chuyển giao công nghệ trong nông nghiệp
Chương V — QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ
Điều 53. Trách nhiệm của Chính phủ
Điều 54. Trách nhiệm của Bộ Khoa học và Công nghệ
Điều 55. Trách nhiệm của các Bộ, cơ quan ngang Bộ
Điều 56. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Điều 57. Thống kê chuyển giao, ứng dụng, đổi mới công nghệ
Điều 58. Trách nhiệm của cơ quan đại diện ngoại giao Việt Nam ở nước
Chương VI — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH9
Điều 75. Quy định chuyển tiếp
Điều 73. Quy định chuyển tiếp
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.