Quyết định · UBND
Quyết định 16/2013/QĐ-UBND
Về việc ban hành quy định trình tự, thủ tục xây dựng và ban hành văn bản quy phạm pháp luật của hội đồng nhân dân, ủy ban nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Kon Tum
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 20/03/2013
- Ngày có hiệu lực
- 30/03/2013
- Hết hiệu lực
- 30/06/2016
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Hướng dẫn thi hành (5)
- 55/2011/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của tổ chức pháp chế (04/07/2011)
- 91/2006/NĐ-CP — Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân (06/09/2006)
- 144/2005/NĐ-CP — Quy định về công tác phối hợp giữa các cơ quan hành chính nhà nước trong xây dựng và kiểm tra việc thực hiện chính sách, chiến lược, quy hoạch, kế hoạch (16/11/2005)
- 31/2004/QH11 — Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân (03/12/2004)
- 11/2003/QH11 — Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân (26/11/2003)
Bố cục (42 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định trình tự, thủ tục xây dựng và ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Kon Tum. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 630/1998/QĐ-UBND ngày 20/6/1998 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về việc ban hành quy định tạm thời về ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân các cấp. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./ Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Nguyên tắc xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật Điều 4. Quy trình soạn thảo, thẩm định, ban hành văn bản quy phạm pháp luật Điều 5. Tổ chức lấy ý kiến góp ý, thẩm định Điều 6. Trình bày thể thức của văn bản quy phạm pháp luật Điều 7. Công bố và niêm yết văn bản quy phạm pháp luật Điều 8. Rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật Điều 9. Xây dựng hệ cơ sở dữ liệu văn bản quy phạm pháp pháp luật Điều 10. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc xây dựng văn bản quy phạm pháp luật Điều 11. Chỉ đạo công tác xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật Điều 12. Lập dự kiến chương trình xây dựng Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh; lập chương trình xây dựng Quyết định, Chỉ thị của Ủy ban nhân dân tỉnh Điều 13. Soạn thảo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh; Quyết định, Chỉ thị của Ủy ban nhân dân tỉnh Điều 14. Lấy ý kiến góp ý về dự thảo văn bản Điều 15. Tổng hợp, tiếp thu, giải trình, phản hồi ý kiến góp ý về dự thảo văn bản Điều 16. Đề nghị thẩm định dự thảo văn bản Điều 17. Thẩm định dự thảo văn bản Điều 18. Giải trình, tiếp thu ý kiến thẩm định Điều 19. Trình dự thảo văn bản để Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định Điều 20. Xem xét, quyết định trình dự thảo Nghị quyết ra Hội đồng nhân dân tỉnh Điều 21. Xem xét, thông qua dự thảo Quyết định, Chỉ thị của Ủy ban nhân dân tỉnh Điều 22. Chỉnh lý về mặt kỹ thuật văn bản Điều 23. Kiểm soát thủ tục hành chính Điều 24. Lấy ý kiến cơ quan kiểm soát thủ tục hành chính đối với quy định về thủ tục hành chính trong dự thảo văn bản quy phạm pháp luật Điều 25. Thẩm định quy định về thủ tục hành chính Điều 26. Đề nghị, lập, điều chỉnh và thực hiện Kế hoạch xây dựng Nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp huyện; Quyết định, Chỉ thị của Ủy ban nhân dân cấp huyện Điều 27. Soạn thảo dự thảo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp huyện; Quyết định, Chỉ thị của Ủy ban nhân dân cấp huyện Điều 28. Lấy ý kiến về dự thảo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp huyện; Quyết định, Chỉ thị của Ủy ban nhân dân cấp huyện Điều 29. Xem xét việc trình dự thảo Nghị quyết ra Hội đồng nhân dân Điều 30. Thẩm tra dự thảo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp huyện Điều 31. Hội đồng nhân dân cấp huyện xem xét, thông qua dự thảo Nghị quyết Điều 32. Thẩm định dự thảo văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân cấp huyện Điều 33. Trình, thông qua, ký ban bành văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân cấp huyện Điều 34. Soạn thảo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp xã; Quyết định, Chỉ thị của Ủy ban nhân dân cấp xã Điều 35. Tổ chức lấy ý kiến góp ý Điều 36. Xem xét, quyết định trình, thông qua dự thảo Nghị quyết Hội đồng nhân dân cấp xã Điều 37. Xem xét, thông qua dự thảo văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân cấp xã Điều 38. Kinh phí bảo đảm cho việc xây dựng và ban hành văn bản quy phạm pháp luật Điều 39. Tổ chức thực hiện
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.