Quyết định
Quyết định 17/2002/QĐ-BGD&ĐT
Về việc ban hành Quy chế thi tốt nghiệp Trung học cơ sở và Trung học phổ thông
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 05/04/2002
- Ngày có hiệu lực
- 20/04/2002
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Hướng dẫn thi hành (2)
- 29/CP — Về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Giáo dục và Đào tạo (30/03/1994)
- 15-CP — Về nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, cơ quan ngang Bộ (02/03/1993)
Bố cục (48 điều)
Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản “Quy chế thi tốt nghiệp trung học cơ sở và trung học phổ thông” Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế cho các Quyết định số 15/1998/QĐ-BGD&ĐT ngày 01/04/1998, số 07/1999/QĐ-BGD&ĐT ngày 27/02/1999, số 03/2000/QĐ-BGD&ĐT ngày 28/02/2000 và số 07/2001/QĐ-BGD&ĐT của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo. Điều 3. Các Ông (bà) Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Chánh văn phòng, Vụ trưởng Vụ Trung học phổ thông, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi và đối tượng điều chỉnh Điều 2. Mục đích, yêu cầu, căn cứ xét tốt nghiệp Chương II — NGÀY THI, MÔN THI, NỘI DUNG THI Điều 3. Tổ chức kỳ thi và ngày thi Điều 4. Môn thi Điều 5. Chương trình và nội dung thi Chương III — ĐIỀU KIỆN DỰ THI, HỒ SƠ THI Điều 6. Đối tượng dự thi Điều 7. Điều kiện dự thi Điều 8. Hồ sơ dự thi Chương IV — XẾP TỐT NGHIỆP Điều 9. Mức cộng điểm khuyến khích Điều 10. Điểm bài thi, điểm xét tốt nghiệp, điểm xếp loại tốt nghiệp Điều 11. Xét công nhận tốt nghiệp Điều 12. Xếp loại tốt nghiệp Điều 13. Miễn thi tốt nghiệp Điều 14. Đặc cách tốt nghiệp Điều 15. Phúc khảo: Chương V — ĐỀ THI VÀ HỘI ĐỒNG RA ĐỀ THI TỐT NGHIỆP Điều 16. Đề thi. Điều 17. Thành phần Hội đồng ra đề thi tốt nghiệp. Điều 18. Nhiệm vụ và quyền hạn của Hội đồng đề thi tốt nghiệp. Chương VI — HỘI ĐỒNG SAO IN ĐỀ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG Điều 19. Thành phần. Điều 20. Nhiệm vụ. Điều 21. Quyền hạn. Chương VII — HỘI ĐỒNG COI THI TỐT NGHIỆP Điều 22. Những quy định chung. Điều 23. Thành phần Hội đồng coi thi. Điều 24. Nhiệm vụ và quyền hạn. Chương VIII — HỘI ĐỒNG CHẤM THI TỐT NGHIỆP Điều 25. Những quy định chung Điều 26. Thành phần Hội đồng chấm thi. Điều 27. Nhiệm vụ và quyền hạn của Hội đồng chấm thi. Chương IX — HỘI ĐỒNG PHÚC KHẢO Điều 28. Những quy định chung. Điều 29. Thành phần Hội đồng phúc khảo cấp tỉnh. Điều 30. Nhiệm vụ và quyền hạn Chương X — DUYỆT KẾT QUẢ TỐT NGHIỆP, CẤP BẰNG TỐT NGHIỆP LƯU TRỮ HỒ SƠ Điều 31. Duyệt kết quả tốt nghiệp. Điều 32. Cấp bằng tốt nghiệp. Điều 33. Hồ sơ và lưu trữ hồ sơ. Điều 34. Nguyên tắc và thể thức làm việc của Hội đồng. Chương XI — HỘI ĐỒNG PHÚC KHẢO Điều 35. Phúc khảo bài thi. Điều 36. Hội đồng Phúc khảo. Điều 37. Nhiệm vụ, quyền hạn, nguyên tắc, thể thức làm việc của Hội đồng. Điều 38. Thời hạn phúc khảo. Chương XII — XÉT DUYỆT, CÔNG NHẬN KẾT QUẢ THI. Điều 39. Xét duyệt, công nhận kết quả thi. Điều 40. Trách nhiệm và quyền hạn của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo trong việc sơ duyệt, công nhận kết quả thi. Điều 41. Hồ sơ thi. Điều 42. Việc lưu trữ hồ sơ thi. Chương XIII — BAN CHỈ ĐẠO VÀ KIỂM TRA THI, THANH TRA THI Điều 43. ban chỉ đạo và kiểm tra thi của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Chương XIV — KHEN THƯỞNG VÀ KỶ LUẬT Điều 44. Khen thưởng Điều 45. Kỷ luật
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.