Nghị quyết · HĐND
Nghị quyết 172/2019/NQ-HĐND
thông qua Bảng giá đất năm 2020 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 15/12/2019
- Ngày có hiệu lực
- 01/01/2020
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (4)
- 150/2025/NQ-HĐND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về Bảng giá đất năm 2020 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh ban hành kèm theo Nghị quyết số 172/2019/NQ-HĐND ngày 15 tháng 12 năm 2019 và Nghị quyết số 123/2024/NQ-HĐND ngày 04 tháng 5 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh (27/06/2025)
- 123/2024/NQ-HĐND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về Bảng giá đất năm 2020 trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Nghị quyết số 172/2019/NQ-HĐND ngày 15/12/2019 của HĐND tỉnh (04/05/2024)
- 150/2025/NQ-HĐND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về Bảng giá đất năm 2020 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh ban hành kèm theo Nghị quyết số 172/2019/NQ-HĐND ngày 15 tháng 12 năm 2019 và Nghị quyết số 123/2024/NQ-HĐND ngày 04 tháng 5 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh (27/06/2025)
- 123/2024/NQ-HĐND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về Bảng giá đất năm 2020 trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Nghị quyết số 172/2019/NQ-HĐND ngày 15/12/2019 của HĐND tỉnh (04/05/2024)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (2)
- 325/QĐ-UBND — Về việc công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật của HĐND tỉnh và UBND tỉnh hết hiệu lực, tạm ngưng hiệu lực năm 2025 (29/01/2026)
- 176/2025/NQ-HĐND — Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh (10/12/2025)
Được hướng dẫn bởi (1)
Thay thế / bãi bỏ (1)
Hướng dẫn thi hành (3)
- 104/2014/NĐ-CP — Quy định về khung giá đất (14/11/2014)
- 44/2014/NĐ-CP — Quy định về giá đất (15/05/2014)
- 45/2013/QH13 — Đất đai (29/11/2013)
Bố cục (11 điều)
Điều 1. Thông qua Bảng giá đất năm 2020, áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 đến ngày 31 tháng 12 năm 2024 trên địa bàn tỉnh Hà Tình (có quy định kèm theo). Điều 2. Tổ chức thực hiện Điều 3. Diều khoản thi hành Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Thời hạn áp dụng Điều 4. Vị trí đất nông nghiệp Điều 5. VỊ trí đất phỉ nông nghiệp Điều 6. Giá đất nông nghiệp Điều 7. Giá đất phi nông nghiệp Điều 8. Đất chưa sử dụng Điều 9. Xử lý giá đất phi nông nghiệp đối với những thửa đất trong trường hợp đặc biệt Phần di — ện tích đất lớp 1 tính giá đất bám mặt đường (đã có quy định tại Bảng giá), phần diện tích đất lớp 2 tính bằng 40% mức giá lớp 1, phần diện tích đất còn lại tính bằng 30% mức giá bám đường. Trường hợp giá đất các lớp tiếp theo lớp 1 (thuộc khụ vực nông thôn) nếu có mức giá thấp hơn mức giá thấp nhât của xã thì giá đât lớp đó được tính theo mức giá thâp nhât của xã đó; trường hợp giá đất các lớp tiếp theo lớp 1 (thuộc khu vực thành phố Hà Tĩnh, các thị xã và các thị trấn) nêu có mức giá thâp hơn mức giá đât của thửa đât liền kê tiếp sau thì lấy theo mức giá của thửa đất liền kề đó nhưng không cao hơn giá lớp 1;
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.