Văn bản · Bộ Xây dựng

Văn bản 18/VBHN-BXD

Quy định về đăng ký, xóa đăng ký và mua bán, đóng mới tàu biển

Tình trạng
Không rõ
Ngày ban hành
15/10/2025
Ngày có hiệu lực
15/10/2025
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vanban

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bố cục (36 điều)

Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Đối tượng áp dụng
  Điều 3. Giải thích từ ngữ
Chương II — ĐĂNG KÝ TÀU BIỂN, TÀU BIỂN CÔNG VỤ, TÀU NGẦM, TÀU LẶN,
  Mục 1 — CƠ QUAN ĐĂNG KÝ TÀU BIỂN VIỆT NAM
    Điều 4. Cơ quan đăng ký tàu biển Việt Nam
    Điều 5. Nhiệm vụ của cơ quan đăng ký tàu biển Việt Nam
    Điều 6. Sổ đăng ký tàu biển quốc gia Việt Nam
  Mục 2 — ĐĂNG KÝ TÀU BIỂN
    Điều 7. Giới hạn tuổi tàu biển được đăng ký tại Việt Nam13
    Điều 8. Chấp thuận đặt tên tàu biển18
Phụ lục  — ban hành kèm theo Nghị định này về việc chấp thuận tên tàu biển do
  Điều 9. Thủ tục đăng ký tàu biển không thời hạn19
  Điều 10. Thủ tục đăng ký tàu biển có thời hạn20
  Điều 11. Thủ tục đăng ký tàu biển tạm thời21
  Điều 12. Thủ tục cấp Giấy phép tạm thời cho tàu biển mang cờ quốc
  Điều 13. Thủ tục đăng ký tàu biển đang đóng24
  Điều 14. Thủ tục đăng ký tàu biển loại nhỏ25
  Điều 15. Thủ tục đăng ký nội dung thay đổi26
  Điều 16. Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đăng ký tàu biển27
Phụ lục  — ban hành kèm theo Nghị định này.
  Mục 3 — ĐĂNG KÝ TÀU BIỂN CÔNG VỤ, TÀU NGẦM, TÀU LẶN,
    Điều 17. Quy định về đăng ký tàu biển công vụ, tàu ngầm, tàu lặn,
Phụ lục  — ban hành kèm theo Nghị định này.
  Điều 18. Thủ tục đăng ký tàu biển công vụ, tàu ngầm, tàu lặn, kho
  Chương III — XÓA ĐĂNG KÝ TÀU BIỂN, TÀU BIỂN CÔNG VỤ, TÀU NGẦM, TÀU
    Điều 19. Quy định chung về xóa đăng ký
    Điều 20. Thủ tục xóa đăng ký30
  Chương IV — MUA, BÁN VÀ ĐÓNG MỚI TÀU BIỂN
    Điều 21. Nguyên tắc mua, bán, đóng mới tàu biển
    Điều 22. 33(được bãi bỏ).
    Điều 23. 34(được bãi bỏ).
    Điều 24. 35(được bãi bỏ).
    Điều 25. 36(được bãi bỏ).
    Điều 26. 37(được bãi bỏ).
    Điều 27. 38(được bãi bỏ).
    Điều 28. 39(được bãi bỏ).
    Điều 29. Thủ tục xuất khẩu, nhập khẩu tàu biển
  Chương V — TÀU BIỂN THUỘC SỞ HỮU CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN VIỆT NAM
    Điều 30. Điều kiện tàu biển thuộc sở hữu của tổ chức, cá nhân Việt
    Điều 31. Thủ tục đăng ký tàu biển mang cờ quốc tịch nước ngoài
  Chương VI — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH43
    Điều 3. Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện
    Điều 4. Hiệu lực thi hành
    Điều 32. Hiệu lực thi hành
    Điều 33. Điều khoản chuyển tiếp
    Điều 34. Tổ chức thực hiện
Phụ lục  — MẪU TỜ KHAI, GIẤY CHỨNG NHẬN SỬ DỤNG TRONG CÔNG TÁC

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.