Văn bản · Bộ Xây dựng

Văn bản 19/VBHN-BXD

Quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở về phát triển và quản lý nhà ở xã hội

Tình trạng
Không rõ
Ngày ban hành
16/10/2025
Ngày có hiệu lực
16/10/2025
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vanban

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bố cục (80 điều)

Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Đối tượng áp dụng
  Điều 3. Giải thích từ ngữ
Chương II — CÁC GIAI ĐOẠN CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHÀ Ở XÃ HỘI,
  Mục 1 — GIAI ĐOẠN CHUẨN BỊ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHÀ Ở XÃ HỘI,
    Điều 4. Đề xuất đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở khi làm thủ tục
    Điều 5. Quy hoạch xây dựng để thực hiện dự án đầu tư xây dựng
    Điều 6. Quyết định, chấp thuận, điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án
    Điều 7. Chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở
    Điều 8. Giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất để thực
    Điều 9. Thực hiện các thủ tục liên quan khác trong giai đoạn chuẩn bị
    Điều 10. Lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng nhà ở
  Mục 2 — GIAI ĐOẠN THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHÀ Ở XÃ
    Điều 11. Lập, thẩm định và phê duyệt thiết kế xây dựng
    Điều 12. Cấp phép xây dựng
    Điều 13. Thi công xây dựng và kinh doanh mua bán, thuê mua nhà ở
    Điều 14. Nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng
  Mục 3 — GIAI ĐOẠN KẾT THÚC DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHÀ Ở XÃ HỘI,
    Điều 15. Giai đoạn kết thúc dự án đầu tư xây dựng nhà ở
    Điều 16. Bàn giao nhà ở
Chương III — VỀ NHÀ Ở XÃ HỘI
  Mục 1 — VIỆC DÀNH DIỆN TÍCH ĐẤT NHÀ Ở XÃ HỘI TRONG PHẠM VI DỰ
    Điều 17. Trường hợp dành một phần diện tích đất ở đã đầu tư xây
    Điều 18. Trường hợp bố trí quỹ đất nhà ở xã hội đã đầu tư xây dựng
    Điều 19. Trường hợp đóng tiền tương đương giá trị quỹ đất đã đầu tư
  Mục 2 — CHỦ ĐẦU TƯ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHÀ Ở XÃ HỘI
    Điều 20. Lựa chọn chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội
    Điều 21. Lựa chọn chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội
  Mục 3 — ƯU ĐÃI CHỦ ĐẦU TƯ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHÀ Ở XÃ HỘI
    Điều 22. Lợi nhuận định mức
    Điều 23. Diện tích kinh doanh dịch vụ, thương mại, nhà ở thương mại
Phần di — ện tích sàn của dự án để kinh doanh dịch vụ, thương mại thì không phải
  Điều 24. Ưu đãi chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở thương mại
  Điều 25. Vay vốn ưu đãi của chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở
  Điều 26. Ưu đãi cá nhân vay vốn để tự xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa
  Mục 4 — LOẠI NHÀ VÀ TIÊU CHUẨN DIỆN TÍCH NHÀ Ở XÃ HỘI
    Điều 27. Loại nhà và tiêu chuẩn diện tích nhà ở xã hội được đầu tư xây
    Điều 28. Loại nhà và tiêu chuẩn diện tích nhà ở xã hội do cá nhân đầu
  Mục 5 — ĐIỀU KIỆN ĐƯỢC HƯỞNG CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ VỀ NHÀ Ở XÃ HỘI
    Điều 29. Điều kiện về nhà ở
    Điều 30. Điều kiện về thu nhập
  Mục 6 — GIÁ BÁN, GIÁ CHO THUÊ MUA, GIÁ CHO THUÊ NHÀ Ở XÃ HỘI
    Điều 31. Xác định giá thuê, giá thuê mua nhà ở xã hội do Nhà nước đầu
    Điều 32. Xác định giá bán nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng không
Phần di — ện tích nhà ở xã hội theo quy định tại khoản 2 Điều 22 của Nghị định này,
  Điều 33. Xác định giá thuê mua nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng
Phần di — ện tích nhà ở xã hội theo quy định tại khoản 2 Điều 22 của Nghị định này,
  Điều 34. Xác định giá thuê nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng không
  Điều 35. Trình tự, thủ tục thẩm định giá bán, giá thuê mua nhà ở xã hội
  Điều 36. Việc miễn, giảm tiền thuê nhà ở xã hội thuộc tài sản công
  Mục 7 — TRÌNH TỰ, THỦ TỤC BÁN, CHO THUÊ MUA, CHO THUÊ
    Điều 37. Trình tự, thủ tục cho thuê, cho thuê mua nhà ở xã hội do Nhà
    Điều 38. Trình tự, thủ tục bán, cho thuê mua, cho thuê nhà ở xã hội
    Điều 39. Trình tự, thủ tục bán lại nhà ở xã hội trong thời hạn 5 năm
    Điều 40. Trình tự, thủ tục bán lại nhà ở xã hội sau thời hạn 5 năm
    Điều 41. Việc nộp tiền sử dụng đất của chủ đầu tư dự án khi bán lại
    Điều 42. Việc nộp tiền sử dụng đất khi bán lại nhà ở xã hội sau thời
    Điều 43. Trình tự, thủ tục cho thuê nhà ở xã hội do cá nhân đầu tư
    Điều 44. Việc cập nhật thông tin các đối tượng được mua, thuê mua,
    Điều 45. Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của bên bán, cho thuê mua,
  Mục 8 — HỖ TRỢ CHO VAY VỐN ƯU ĐÃI CỦA NHÀ NƯỚC ĐỂ MUA, THUÊ
    Điều 46. Nguyên tắc thực hiện chính sách vay vốn ưu đãi
    Điều 47. Vay vốn ưu đãi để xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa nhà ở theo
    Điều 48. Vay vốn ưu đãi để mua, thuê mua nhà ở xã hội; xây dựng hoặc
    Điều 49. Vay vốn ưu đãi để mua, thuê mua nhà ở xã hội; xây dựng hoặc
  Mục 9 — NGUỒN VỐN VÀ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG NGUỒN VỐN CHO VAY ƯU
    Điều 50. Nguồn vốn nhà nước hỗ trợ cho vay ưu đãi
    Điều 51. Quản lý và sử dụng nguồn vốn cho vay ưu đãi
  Mục 10 — QUẢN LÝ, SỬ DỤNG, VẬN HÀNH NHÀ Ở XÃ HỘI
    Điều 52. Quản lý, sử dụng, vận hành nhà ở xã hội thuộc tài sản công
    Điều 53. Nội dung cơ bản của Đề án bán nhà ở xã hội thuộc tài sản công
    Điều 54. Trình tự, thủ tục lập, phê duyệt Đề án bán nhà ở xã hội thuộc
  Mục 11 — CƯỠNG CHẾ THU HỒI NHÀ Ở XÃ HỘI KHÔNG
    Điều 55. Trình tự, thủ tục thực hiện cưỡng chế thu hồi nhà ở xã hội
    Điều 56. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân trong việc thực hiện quyết
  Chương IV — VỀ NHÀ LƯU TRÚ CÔNG NHÂN TRONG KHU CÔNG NGHIỆP
    Điều 57. Các giai đoạn đầu tư xây dựng dự án đầu tư xây dựng nhà lưu
    Điều 58. Quy mô, tỷ lệ diện tích đất phát triển nhà lưu trú công nhân
    Điều 59. Đảm bảo an toàn về môi trường
    Điều 60. Việc cho thuê nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp
Phụ lục II — của Nghị định này, có xác nhận của doanh nghiệp sản xuất trong khu
  Điều 61. Việc quản lý, sử dụng nhà lưu trú công nhân trong khu
  Chương V — VỀ NHÀ Ở CHO LỰC LƯỢNG VŨ TRANG NHÂN DÂN
    Mục 1 — NHÀ Ở CHO LỰC LƯỢNG VŨ TRANG NHÂN DÂN ĐƯỢC ĐẦU
      Điều 62. Xác định giá thuê, giá thuê mua nhà ở cho lực lượng vũ trang
      Điều 63. Trình tự, thủ tục cho thuê, cho thuê mua nhà ở cho lực lượng
    Mục 2 — QUẢN LÝ, SỬ DỤNG, VẬN HÀNH NHÀ Ở CHO LỰC LƯỢNG VŨ
      Điều 64. Quản lý, sử dụng, vận hành nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân
      Điều 65. Việc miễn, giảm tiền thuê nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân
      Điều 66. Bán nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân thuộc tài sản công
    Mục 3 — NHÀ Ở CHO LỰC LƯỢNG VŨ TRANG NHÂN DÂN ĐƯỢC ĐẦU TƯ
      Điều 67. Điều kiện về thu nhập để được mua, thuê mua nhà ở cho lực
      Điều 68. Trình tự, thủ tục bán, cho thuê mua, cho thuê nhà ở cho lực
      Điều 69. Trình tự, thủ tục bán lại nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân
      Điều 70. Việc cập nhật thông tin các đối tượng được mua, thuê mua,
      Điều 71. Vay vốn ưu đãi để mua, thuê mua nhà ở cho lực lượng vũ
  Chương VI — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
    Điều 72. Trách nhiệm của Bộ Xây dựng
    Điều 73. Trách nhiệm của các bộ, ngành có liên quan
    Điều 74. Trách nhiệm của Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam
    Điều 75. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực
    Điều 76. Trách nhiệm của các doanh nghiệp có cơ sở sản xuất trong
  Chương VII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH11
    Điều 77. Điều khoản thi hành và trách nhiệm thi hành
    Điều 4. Hiệu lực thi hành
    Điều 5. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
    Điều 78. Quy định chuyển tiếp

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.