Quyết định · UBND
Quyết định 20/2016/QĐ-UBND
Về việc ban hành quy định quản lý hoạt động thoát nước, xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 04/03/2016
- Ngày có hiệu lực
- 14/03/2016
- Hết hiệu lực
- 10/12/2025
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)
- 30/2021/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 20/2016/QĐ-UBND ngày 04/3/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định về việc ban hành quy định quản lý hoạt động thoát nước, xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh Bình Định (05/07/2021)
- 30/2021/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 20/2016/QĐ-UBND ngày 04/3/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định về việc ban hành quy định quản lý hoạt động thoát nước, xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh Bình Định (05/07/2021)
Thay thế / bãi bỏ (1)
- 04/2011/QĐ-UBND — Về việc Ban hành Quy định quản lý hoạt động thoát nước đô thị và Khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh (22/02/2011)
Bố cục (33 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định quản lý hoạt động thoát nước, xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh". Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 04/2011/QĐ-UBND ngày 22/02/2011 về việc ban hành Quy định quản lý hoạt động thoát nước đô thị và khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các đơn vị quản lý, vận hành hệ thống thoát nước và xử lý nước thải và các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Điều 2. Giải thích từ ngữ Điều 3. Thành phần hệ thống thoát nước Điều 4. Chủ sở hữu hệ thống thoát nước Chương II — ĐẦU TƯ, XÂY DỰNG, QUẢN LÝ, VẬN HÀNH Điều 5. Dự án đầu tư xây dựng, cải tạo hệ thống thoát nước, xử lý nước thải Điều 6. Lựa chọn đơn vị thoát nước Điều 7. Quyền và trách nhiệm của chủ sở hữu hệ thống thoát nước, xử lý nước thải Điều 8. Quyền và nghĩa vụ của đơn vị thoát nước Điều 9. Quyền và nghĩa vụ của hộ thoát nước Điều 10. Hợp đồng quản lý, vận hành hệ thống thoát nước Điều 11. Quản lý hệ thống thoát nước mưa Điều 12. Quản lý hệ thống hồ điều hòa Điều 13. Quản lý hệ thống thoát nước thải Điều 14. Điều kiện xả thải Điều 15. Quy định về xử lý nước thải tập trung và phi tập trung Điều 16. Nạo vét, khơi thông hệ thống thoát nước Điều 17. Quản lý bùn thải của hệ thống thoát nước Điều 18. Các chính sách hỗ trợ về đầu tư xây dựng, quản lý vận hành hệ thống thoát nước Chương III — DỊCH VỤ THOÁT NƯỚC Điều 19. Hợp đồng dịch vụ thoát nước Điều 20. Đấu nối hệ thống thoát nước Điều 21. Hỗ trợ đấu nối vào hệ thống thoát nước Điều 22. Làm sạch và hút hầm cầu Điều 23. Tiếp cận với các công trình xả nước thải Điều 24. Tiêu chuẩn dịch vụ thoát nước Điều 25. Ngừng dịch vụ thoát nước Điều 26. Giá dịch vụ thoát nước Chương IV — TỔ CHỨC THỰC HIỆN Điều 27. Trách nhiệm của các Sở, ban, ngành Điều 28. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố Điều 29. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn Điều 30. Trách nhiệm của đơn vị thoát nước
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.