Nghị định · Chính phủ
Nghị định 207/2026/NĐ-CP
Quy định chi tiết một số điều của Luật Xây dựng về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 15/06/2026
- Ngày có hiệu lực
- 01/07/2026
Có hiệu lực từ 01/07/2026 theo điều khoản hiệu lực của chính văn bản: “Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2026”. Chưa ghi nhận văn bản nào trong thư viện bãi bỏ, thay thế hoặc tạm ngưng văn bản này.
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vanbanVăn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bố cục (54 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Điều 2. Giải thích từ ngữ
Điều 3. Phân loại công trình xây dựng
Điều 4. Nguyên tắc chung trong quản lý xây dựng công trình xây dựng
Điều 5. Phân định trách nhiệm giữa các chủ thể trong quản lý xây dựng công trình
Điều 6. Thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
Điều 7. Quan trắc công trình trong quá trình thi công xây dựng
Điều 8. Thí nghiệm đối chứng, kiểm định xây dựng, thử nghiệm khả năng chịu lực của kết cấu công trình
Điều 9. Giám định xây dựng
Điều 10. Quản lý xây dựng công trình nhà ở riêng lẻ
Điều 11. Ứng dụng công nghệ thống tin trong quản lý thi công xây dựng công trình
Chương II — QUẢN LÝ THI CÔNG XẨY DỤNG, BÀN GIAO HĂNG MỤC CÔNG TRÌNH, CÔNG TRÌNH XÃ Y DƯNG, BÀN GIAO CÔNG TRÌNH XÃ Y DỤNG TRONG DỰ ÁN DÀU TỪ XÃ Y DỤNG KHU ĐÔ THỊ
Mục 1 — QUẢN LÝ THI CÔNG XẨY DỤNG CÔNG TRÌNH
Điều 12. Điều kiện khởi công xây dựng công trình
Điều 13. Yêu cầu đối với công trường xây dựng
Điều 14. Quản lý vật liệu xây dựng, sản phẩm, cấu kiện, thiết bị sử dụng cho công trình xây dựng
Điều 15. Trách nhiệm của nhà thầu thi công xây dựng
Điều 16. Trách nhiệm của chủ đầu tư
Điều 17. Trách nhiệm của người lao động trong việc bảo đảm an toàn, vệ sinh lao động trên công trường
Điều 18. Quản lý khối lượng thi công xây dựng
Điều 19. Quản lý tiến độ thi công xây dựng
Điều 20. Giám sát thi công xây dựng công trình
Điều 21. Giám sát tác giả của nhà thầu thiết kế trong thi công xây dựng công trình
Điều 22. Nghiệm thu công việc xây dựng
Điều 23. Nghiệm thu giai đoạn thi công xây dựng hoặc bộ phận công trình xây dựng
Điều 24. Nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng
Điều 25. Kiểm tra công tác nghiệm thu công trình xây dựng
Điều 26. Thẩm quyền kiểm tra công tác nghiệm thu công trình xây dựng
Điều 27. Nội dung, trình tự kiểm tra công tác nghiệm thu công trình xây dựng
Điều 28. Hồ sơ hoàn thành công trình xây dựng
Mục 2 — BÀN GIAO HĂNG MỤC CÔNG TRÌNH, CÔNG TRÌNH XÃ DỰNG, BÀN GIAO CÔNG TRÌNH XÃ DỰNG TRONG DỰ ĐÁN DÀU TỪ XÃ DỰNG KHU ĐÔ THỊ
Điều 29. Điều kiện để đưa công trình, hạng mục công trình vào khai thác, sử dụng
Điều 30. Bản giao hạng mục công trình, công trình xây dựng
Điều 31. Bàn giao công trình xây dựng trong dự án đầu tư xây dựng khu đô thị
Chương III — BẢO HÀNH, BẢO TRÌ, PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
Mục 1 — BẢO HÀNH CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
Điều 32. Yêu cầu về bảo hành công trình xây dựng
Điều 33. Trách nhiệm của các chủ thể trong bảo hành công trình xây dựng
Mục 2 — BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH XÃ DỰNG
Điều 34. Quy trình bảo trì công trình xây dựng
Điều 35. Kế hoạch bảo trí công trình xây dựng
Điều 36. Thực hiện bảo trì công trình xây dựng
Điều 37. Quan trắc công trình phục vụ công tác bảo trì công trình xây dựng
Điều 38. Quản lý chất lượng công việc bảo trì công trình xây dựng
Điều 39. Chỉ phí bảo trị công trình xây dựng
Mục 3 — ĐÁNH GIÁ AN TOÀN CÔNG TRỊNH
Điều 40. Đánh giá an toàn công trình
Điều 41. Trách nhiệm tổ chức thực hiện đánh giá an toàn công trình
Mục 4 — XỬ LÝ ĐÓI VỚI CÔNG TRÌNH CÓ DÁU HIỆU NGUY HIỂM, CÔNG TRÌNH HẾT THỐI HÀN SỰ DỤNG, PHÁ ĐỒ CÔNG TRÌNH XÃ Y DỰNG
Điều 42. Xử lý đối với công trình có đấu hiệu nguy hiểm, không bảo đảm an toàn cho khai thác, sử dụng
Điều 43. Xử lý đối với công trình hết thời hạn sử dụng theo thiết kế
Điều 44. Phá dỡ công trình xây dựng
Chương IV — SỰ CÓ TRONG THI CÔNG VÀ KHÁI THÁC, SỦ DỤNG CÔNG TRÌNH
Mục 1 — SỰ CÓ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
Điều 45. Báo cáo sự cố công trình xây dựng
Điều 46. Giải quyết sự cố công trình xây dựng
Điều 47. Giám định nguyên nhân sự cố công trình xây dựng
Điều 48. Hồ sơ sự cố công trình xây dựng
Mục 2 — SỰ CÓ GÀY MÁT AN TOÀN LAO ĐƯỜNG TRONG THI CÔNG XÂY DỤNG CÔNG TRÌNH
Điều 49. Sự cố gây mất an toàn lao động trong thi công xây dựng công trình
Điều 50. Khai báo, báo cáo và giải quyết sự cố do máy, thiết bị
Chương V — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 51. Trách nhiệm thi hành
Điều 52. Hiệu lực thi hành
Điều 53. Điều khoản chuyển tiếp
Điều 54. Tổ chức thực hiện
Phụ lục I — Nội định số 207/2026/ND-CP
Phụ lục II — 2
Phụ lục II — a. Nhật ký thi công xây dựng công trình
Phụ lục II — b. Bản vẽ hoàn công
Phụ lục II — a
Phụ lục II — b
Phụ lục III — BIỆN PHÁP BÃO ĐÀM AN TOÀN
Phụ lục IV — Báo cáo định kỳ về công tác giám sát thi công xây dựng công trình.
Phụ lục IV — b. Báo cáo hoàn thành công tác giám sát thi công xây dựng gói thầu, giai đoạn, hạng mục công trình, công trình xây dựng.
Phụ lục IV — a
Phụ lục IV — b
Phụ lục IX — (Kemheco Nani dinh so 207/2026/ND-CP)
Phụ lục X — PHỤC VỤ QUẢN LÝ, SỰ DUNG
Phụ lục XI — lịch đình số 207/2026/ND-CP
Phụ lục XI — A
Phụ lục XI — b
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.