Quyết định · UBND
Quyết định 21/2008/QĐ-UBND
Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục tiếp nhận, giải quyết hồ sơ theo cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông tại UBND phường, xã thuộc thành phố Đà Nẵng
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 07/04/2008
- Ngày có hiệu lực
- 17/04/2008
- Hết hiệu lực
- 17/12/2010
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (3)
- 43/2010/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về việc tiếp nhận, giải quyết hồ sơ theo cơ chế một cửa và một cửa liên thông tại UBND phường, xã thuộc thành phố Đà Nẵng (07/12/2010)
- 14/2010/QĐ-UBND — Chuyển giao chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến bất động sản tại UBND các quận, phường cho các tổ chức hành nghề công chứng và giao thêm việc chứng thực bản sao cho Phòng Tư pháp quận, huyện (10/05/2010)
- 10/2009/QĐ-UBND — Chuyển giao việc chứng thực các hợp đồng, giao dịch liên quan đến bất động sản tại UBND các phường, quận cho các tổ chức hành nghề công chứng và giao thêm việc chứng thực bản sao cho Phòng Tư pháp quận, huyện (27/02/2009)
Thay thế / bãi bỏ (1)
Hướng dẫn thi hành (3)
- 93/2007/QĐ-TTg — Ban hành Quy chế thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông tại cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương (22/06/2007)
- 94/2006/QĐ-TTg — Phê duyệt Kế hoạch cải cách hành chính nhà nước giai đoạn 2006 - 2010 (27/04/2006)
- 11/2003/QH11 — Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân (26/11/2003)
Bố cục (76 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về trình tự, thủ tục tiếp nhận, giải quyết hồ sơ theo cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông tại UBND phường, xã thuộc thành phố Đà Nẵng.
Điều 2. Giao trách nhiệm cho:
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định số 186/2004/QĐ-UB ngày 22 tháng 11 năm 2004 về việc ban hành bản Quy định việc tiếp nhận, giải quyết hồ sơ theo cơ chế một cửa tại UBND phường, xã, Quyết định số 87/2006/QĐ-UBND ngày 06 tháng 10 năm 2006 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định việc tiếp nhận, giải quyết hồ sơ theo cơ chế một cửa tại UBND phường, xã ban hành kèm theo Quyết định số 186/2004/QĐ-UB ngày 22 tháng 11 năm 2004 của UBND thành phố Đà Nẵng, Quyết định số 2061/QĐ-UBND ngày 20 tháng 3 năm 2007 về việc phê duyệt Đề án thực hiện cơ chế một cửa liên thông trên các lĩnh vực đất đai, lao động - thương binh và xã hội tại UBND phường, xã thuộc thành phố Đà Nẵng.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở Nội vụ, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn có liên quan thuộc UBND thành phố, Chủ tịch UBND các quận, huyện, phường, xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Nguyên tắc chung khi thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại UBND phường, xã
Điều 5. Quy định chung về việc tiếp nhận, giải quyết hồ sơ theo cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông tại UBND phường, xã
Chương II — TIẾP NHẬN, GIẢI QUYẾT HỒ SƠ THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA
Mục 1 — THỦ TỤC, THỜI GIAN VÀ LỆ PHÍ GIẢI QUYẾT
Điều 6. Quy định về giấy tờ cá nhân xuất trình khi nộp hồ sơ đăng ký hộ tịch
Điều 7. Đăng ký kết hôn
Điều 8. Đăng ký khai sinh
Điều 9. Đăng ký việc nuôi con nuôi
Điều 10. Đăng ký việc giám hộ
Điều 11. Đăng ký việc nhận cha, mẹ, con
Điều 12. Đăng ký thay đổi, cải chính hộ tịch cho người dưới 14 tuổi; bổ sung hộ tịch cho mọi trường hợp không phân biệt độ tuổi; điều chỉnh nội dung trong Sổ hộ tịch và các giấy tờ hộ tịch khác
Điều 13. Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ Sổ hộ tịch
Điều 14. Đăng ký khai tử
Điều 15. Mức thu lệ phí đăng ký hộ tịch
Mục 2 — THỦ TỤC, THỜI GIAN VÀ LỆ PHÍ GIẢI QUYẾT
Điều 16. Chứng thực di chúc, văn bản từ chối nhận di sản, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký của công dân Việt Nam
Điều 17. Cấp bản sao từ sổ gốc (trừ bản sao giấy tờ hộ tịch từ Sổ hộ tịch đã quy định tại Điều 13)
Điều 18. Chứng thực hợp đồng, văn bản về bất động sản
Mục 3 — THỦ TỤC, THỜI GIAN VÀ LỆ PHÍ GIẢI QUYẾT
Điều 19. Thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng của UBND các xã thuộc huyện Hoà Vang
Điều 20. Cấp giấy phép xây dựng nhà ở nông thôn
Điều 21. Gia hạn giấy phép xây dựng
Điều 22. Đăng ký thế chấp, xoá đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất (chỉ áp dụng tại một số xã thuộc huyện Hòa Vang)
Chương III — TIẾP NHẬN, GIẢI QUYẾT HỒ SƠ THEO CƠ CHẾ
Mục 1 — THỦ TỤC, THỜI GIAN VÀ LỆ PHÍ GIẢI QUYẾT
Điều 23. Giao đất, cho thuê đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, đất vùng đệm của rừng đặc dụng, đất nuôi trồng thuỷ sản, đất nông nghiệp (trừ đất trồng cây hàng năm) đối với hộ gia đình, cá nhân
Điều 24. Chuyển từ hình thức thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất:
Điều 25. Chuyển mục đích sử dụng đất
Điều 26. Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (lần đầu) cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư đang sử dụng đất tại phường, xã
Điều 27. Gia hạn sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất phi nông nghiệp; hộ gia đình, cá nhân không trực tiếp sản xuất nông nghiệp được Nhà nước cho thuê đất nông nghiệp
Điều 28. Đăng ký biến động về sử dụng đất do đổi tên, giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên, thay đổi về quyền, thay đổi về nghĩa vụ tài chính
Điều 29. Cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
Điều 30. Chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp giữa hai hộ gia đình, cá nhân
Điều 31. Tách thửa, hợp thửa đất
Điều 32. Chuyển nhượng quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất
Điều 33. Đăng ký cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất
Điều 34. Xoá đăng ký cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất
Điều 35. Đăng ký thừa kế quyền sử dụng đất
Điều 36. Tặng, cho quyền sử dụng đất
Điều 37. Đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất
Điều 38. Xoá đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất
Điều 39. Xác nhận quy hoạch tại khu vực các xã thuộc thẩm quyền của UBND huyện Hòa Vang
Điều 40. Quy định bổ sung về thời gian giải quyết hồ sơ
Điều 41. Hồ sơ thực hiện nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất khi thực hiện các thủ tục hành chính về đất đai
Điều 42. Phí, lệ phí khi thực hiện thủ tục hành chính đối với người sử dụng đất
Mục 2 — THỦ TỤC, THỜI GIAN GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
Điều 43. Hồ sơ xét công nhận chế độ liệt sĩ
Điều 44. Hồ sơ xét công nhận chế độ hưởng chính sách như thương binh
Điều 45. Hồ sơ giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc
Điều 46. Hồ sơ giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với thân nhân người hoạt động cách mạng, hoạt động kháng chiến bị địch bắt tù, đày và người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc đã chết trước ngày 01 tháng 01 năm 1995
Điều 47. Hồ sơ giải quyết chế độ trợ cấp đối với người có công giúp đỡ cách mạng (trợ cấp hàng tháng hoặc trợ cấp một lần)
Điều 48. Hồ sơ thực hiện chế độ trợ cấp hàng tháng đối với người tham gia kháng chiến và con đẻ của họ bị nhiễm chất độc hoá học do Mỹ sử dụng trong chiến tranh ở Việt Nam (kể cả đối với quân nhân, công an nhân dân đang tại ngũ)
Điều 49. Hồ sơ giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với người hoạt động cách mạng, hoạt động kháng chiến bị địch bắt tù, đày
Điều 50. Hồ sơ giải quyết mai táng phí, trợ cấp một lần và tuất từ trần đối với người có công với cách mạng
Điều 51. Hồ sơ hưởng chế độ trợ cấp phương tiện trợ giúp và dụng cụ chỉnh hình
Điều 52. Trách nhiệm của Sở, Phòng LĐ-TB và Xã hội trong việc giải quyết các hồ sơ chính sách
Điều 53. Hồ sơ giải quyết chế độ trợ cấp ưu đãi trong giáo dục, đào tạo đối với người có công và con của họ
Điều 54. Hồ sơ đề nghị trợ cấp khó khăn đột xuất
Điều 55. Hồ sơ đề nghị cấp thẻ bảo hiểm y tế người nghèo hoặc miễn, giảm tiền viện phí
Điều 56. Hồ sơ tiếp nhận đối tượng xã hội vào cơ sở bảo trợ xã hội thuộc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội (người già cô đơn không nơi nương tựa, người tàn tật, người tâm thần, trẻ em bị bỏ rơi, trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt)
Điều 57. Hồ sơ đề nghị giảm tiền sử dụng đất khi làm thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở
Điều 58. Hồ sơ đề nghị miễn, giảm tiền sử dụng đất bố trí tái định cư của đối tượng chính sách
Điều 59. Lệ phí
Mục 3 — THỦ TỤC, THỜI GIAN VÀ LỆ PHÍ GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
Điều 60. Hồ sơ cấp đổi giấy xác nhận đã đăng ký tàu cá dưới 20 CV
Điều 61. Hồ sơ cấp giấy phép khai thác thuỷ sản tàu cá dưới 20 CV
Chương IV — QUY TRÌNH VÀ MỐI QUAN HỆ PHỐI HỢP GIẢI QUYẾT
Điều 62. Quy trình giải quyết hồ sơ
Điều 63. Quy định về quan hệ phối hợp
Điều 64. Quy trình giải quyết hồ sơ theo cơ chế một cửa liên thông
Điều 65. Quy định về Phiếu lưu chuyển
Điều 66. Thu phí, lệ phí
Điều 67. Quan hệ phối hợp giải quyết hồ sơ theo cơ chế một cửa liên thông
Chương V — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 68. Trách nhiệm của Chủ tịch UBND phường, xã
Điều 69. Trách nhiệm của Chủ tịch UBND quận, huyện
Điều 70. Trách nhiệm của các sở, ngành liên quan
Điều 71. Thực hiện chế độ khen thưởng và xử lý kỷ luật theo quy định tại các Quyết định số 104/2006/QĐ-UBND ngày 30 tháng 11 năm 2006 của UBND thành phố Quy định về khen thưởng, xử lý kỷ luật đối với cán bộ, công chức, viên chức, cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp nhà nước thuộc thành phố Đà Nẵng trong việc giải quyết hồ sơ, công việc của tổ chức, cá nhân; Quyết định số 83/2006/QĐ-UBND ngày 20 tháng 9 năm 2006 của UBND thành phố Quy định chế độ trách nhiệm của người đứng đầu cơ quan chuyên môn thuộc UBND thành phố, quận, huyện và các quy định pháp luật có liên quan đối với tập thể, cá nhân có thành tích thực hiện tốt nhiệm vụ hoặc có hành vi vi phạm các quy định theo Quy định này.
Điều 72. Trong quá trình triển khai thực hiện Quy định này, nếu có vướng mắc, phát sinh, các cơ quan, đơn vị kịp thời phản ánh về Sở Nội vụ để tổng hợp, báo cáo UBND thành phố xem xét sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.