Văn bản · BNNMT

Văn bản 21/VBHN-BNNMT

Nghị định Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản

Tình trạng
Chưa xác định
Ngày ban hành
23/02/2026
Ngày có hiệu lực
—
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vanban

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Bố cục (154 điều)

Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Đối tượng áp dụng
  Điều 3. Giải thích từ ngữ
  Điều 4. Danh mục khoáng sản theo nhóm
  Điều 5. Quy định về trách nhiệm đóng góp kinh phí của tổ chức, cá nhân
  Điều 6. Quy hoạch điều tra cơ bản địa chất, khoáng sản; quy hoạch khoáng
  Điều 7. Báo cáo định kỳ hoạt động khoáng sản, báo cáo quản lý nhà nước
Chương II — ĐIỀU TRA CƠ BẢN ĐỊA CHẤT,
  Mục 1 — THAM GIA ĐIỀU TRA ĐỊA CHẤT VỀ KHOÁNG SẢN
    Điều 8. Điều kiện, quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân tham gia điều
    Điều 9. Tuyển chọn tổ chức, cá nhân tham gia điều tra địa chất về
  Mục 2 — ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG ĐIỀU TRA CƠ BẢN ĐỊA CHẤT
    Điều 10. Đăng ký hoạt động điều tra cơ bản địa chất, điều tra địa chất
    Điều 11. Đăng ký bổ sung và đăng ký điều chỉnh hoạt động điều tra cơ
Chương III — KHU VỰC KHOÁNG SẢN
  Mục 1 — KHU VỰC CẤM HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN,
    Điều 12. Hồ sơ, trình tự khoanh định, khoanh định điều chỉnh khu vực
    Điều 13. Trình phê duyệt kết quả khoanh định, khoanh định điều chỉnh
    Điều 14. Chấp thuận thăm dò, khai thác khoáng sản tại khu vực cấm
    Điều 15. Bồi thường thiệt hại khi khu vực hoạt động khoáng sản, một
  Mục 2 — KHU VỰC CÓ KHOÁNG SẢN PHÂN TÁN, NHỎ LẺ
    Điều 16. Quy mô tài nguyên, trữ lượng khoáng sản để khoanh định khu
    Điều 17. Quy trình, thủ tục khoanh định khu vực có khoáng sản phân
  Mục 3 — KHU VỰC DỰ TRỮ KHOÁNG SẢN QUỐC GIA
    Điều 18. Hồ sơ, trình tự khoanh định, công bố khu vực dự trữ khoáng
    Điều 19. Hồ sơ, trình tự, thủ tục điều chỉnh khu vực dự trữ khoáng sản
    Điều 20. Thành phần hồ sơ đánh giá mức độ ảnh hưởng đến khoáng sản
    Điều 21. Chấp thuận nội dung đánh giá mức độ ảnh hưởng của việc thực
    Điều 22. Thu hồi khoáng sản dự trữ quốc gia trong quá trình thực hiện
Chương IV — HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN, THU HỒI KHOÁNG SẢN,
  Mục 1 — QUY ĐỊNH CHUNG VỀ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
    Điều 23. Quy định chung về giải quyết thủ tục hành chính trong hoạt
    Điều 24. Quy định chung về giải quyết thủ tục thẩm định, công nhận kết
    Điều 25. Cơ quan thẩm định hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính trong
  Mục 2 — THĂM DÒ KHOÁNG SẢN NHÓM I, II VÀ III
    Điều 26. Yêu cầu về năng lực tài chính để thực hiện đề án thăm dò
    Điều 27. Tiêu chuẩn của nhân sự phụ trách kỹ thuật thăm dò khoáng sản
    Điều 28. Yêu cầu về thiết bị, công cụ chuyên dùng thi công công trình
    Điều 29. Hồ sơ kinh doanh dịch vụ thăm dò khoáng sản
    Điều 30. Lựa chọn tổ chức, cá nhân để xem xét cấp giấy phép thăm dò
    Điều 31. Trình tự thủ tục lựa chọn tổ chức, cá nhân để xem xét cấp giấy
    Điều 32. Khảo sát thực địa, lấy mẫu trên mặt đất để lựa chọn diện tích
    Điều 33. Nguyên tắc cấp giấy phép thăm dò khoáng sản
    Điều 34. Bổ sung khối lượng công tác thăm dò khi giấy phép thăm dò
    Điều 35. Thăm dò xuống sâu, mở rộng đối với tổ chức, cá nhân đang
    Điều 36. Cấp giấy phép thăm dò khoáng sản
    Điều 37. Gia hạn giấy phép thăm dò khoáng sản
    Điều 38. Cấp lại giấy phép thăm dò khoáng sản
    Điều 39. Điều chỉnh giấy phép thăm dò khoáng sản
    Điều 40. Chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản
    Điều 41. Trả lại giấy phép thăm dò khoáng sản
    Điều 42. Trình tự, thủ tục cấp giấy phép thăm dò khoáng sản
    Điều 43. Hội đồng thẩm định đề án thăm dò khoáng sản
    Điều 44. Trình tự, thủ tục cấp lại, gia hạn, điều chỉnh, trả lại giấy phép
    Điều 45. Giám sát thi công thăm dò khoáng sản, chấp thuận thay đổi nội
    Điều 46. Quyền ưu tiên nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy phép khai thác
    Điều 47. Thăm dò khoáng sản sử dụng vốn ngân sách nhà nước
    Điều 48. Hồ sơ, trình tự, thủ tục thu hồi giấy phép thăm dò khoáng sản
  Mục 3 — THẨM ĐỊNH, CÔNG NHẬN KẾT QUẢ THĂM DÒ KHOÁNG SẢN
    Điều 49. Hồ sơ đề nghị công nhận kết quả thăm dò khoáng sản
    Điều 50. Trình tự, thủ tục thẩm định, công nhận kết quả thăm dò khoáng
    Điều 51. Nội dung thẩm định báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản, trình
    Điều 52. Trình tự, thủ tục giao nộp báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản
    Điều 53. Hội đồng đánh giá trữ lượng khoáng sản quốc gia
    Điều 54. Công nhận kết quả thăm dò khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp
  Mục 4 — KHAI THÁC KHOÁNG SẢN NHÓM I, II VÀ III
    Điều 55. Yêu cầu về năng lực tài chính để thực hiện dự án khai thác
    Điều 56. Ranh giới khu vực khai thác khoáng sản
    Điều 57. Nguyên tắc cấp giấy phép khai thác khoáng sản
    Điều 58. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản
    Điều 59. Thống kê, kiểm kê trữ lượng, khối lượng khoáng sản
    Điều 60. Tổ chức được xem xét cấp giấy phép khai thác khoáng sản độc
    Điều 61. Cấp giấy phép khai thác khoáng sản162
    Điều 62. Gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản
    Điều 63. Cấp lại giấy phép khai thác khoáng sản
    Điều 64. Điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác khoáng sản
    Điều 65. Trả lại giấy phép khai thác khoáng sản
    Điều 66. Chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản
    Điều 67. Trình tự, thủ tục cấp, cấp lại, gia hạn, điều chỉnh, trả lại giấy
    Điều 68. Thăm dò bổ sung để nâng cấp tài nguyên, trữ lượng khoáng sản
    Điều 69. Sử dụng đất, đá thải, quặng đuôi từ hoạt động khai thác, chế
    Điều 70. Thăm dò, khai thác khoáng sản đi kèm
    Điều 71. Thu hồi giấy phép khai thác khoáng sản
    Điều 72. Hồ sơ, trình tự, thủ tục thu hồi giấy phép khai thác khoáng sản
  Mục 5 — AN TOÀN, VỆ SINH LAO ĐỘNG VÀ KỸ THUẬT AN TOÀN
    Điều 73. Giám đốc điều hành mỏ, nhân sự quản lý, điều hành sản xuất
    Điều 74. Hệ thống thiết bị, phương tiện sử dụng trong khai thác khoáng sản
    Điều 75. Đội ngũ ứng cứu khẩn cấp bán chuyên trách trong khai thác
    Điều 76. Chế độ báo cáo về tai nạn lao động, an toàn lao động, vệ sinh
  Mục 6 — THIẾT KẾ CƠ SỞ, THIẾT KẾ MỎ
    Điều 77. Thiết kế cơ sở, thiết kế mỏ
    Điều 78. Đối tượng phải có thiết kế cơ sở, thiết kế mỏ
  Mục 7 — KHAI THÁC TẬN THU KHOÁNG SẢN
    Điều 79. Cấp giấy phép khai thác tận thu khoáng sản
    Điều 80. Gia hạn giấy phép khai thác tận thu khoáng sản
    Điều 81. Điều chỉnh giấy phép khai thác tận thu khoáng sản
    Điều 82. Trả lại giấy phép khai thác tận thu khoáng sản
    Điều 83. Chuyển nhượng quyền khai thác tận thu khoáng sản
    Điều 84. Trình tự, thủ tục cấp, gia hạn, điều chỉnh, trả lại giấy phép khai
    Điều 85. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân khai thác tận thu
    Điều 86. Thu hồi giấy phép khai thác tận thu khoáng sản
    Điều 87. Hồ sơ, trình tự, thủ tục thu hồi giấy phép khai thác tận thu
  Mục 8 — KHAI THÁC KHOÁNG SẢN NHÓM IV
    Điều 88. Thời hạn của giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV
    Điều 89. Cấp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV
    Điều 90. Gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV
    Điều 91. Điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV
Phần m — ở rộng hoặc xuống sâu của khu vực khai thác.
  Điều 92. Trả lại giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV
  Điều 93. Thu hồi, chấm dứt hiệu lực của giấy phép khai thác khoáng sản
  Điều 94. Xử lý khoáng sản nhóm IV dôi dư
  Điều 95. Bảo vệ môi trường, cải tạo, phục hồi môi trường và đóng cửa
  Mục 9 — THU HỒI KHOÁNG SẢN
    Điều 96. Thu hồi khoáng sản315
    Điều 97. Thu hồi khoáng sản trong phạm vi diện tích thực hiện dự án
    Điều 98. Hồ sơ, trình tự, thủ tục xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản
  Mục 10 — CHẾ BIẾN KHOÁNG SẢN
    Điều 99. Quy định chung về chế biến khoáng sản
    Điều 100. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân chế biến khoáng sản
  Mục 11 — LẤY MẪU ĐỂ NGHIÊN CỨU, THỬ NGHIỆM
  Chương V — ĐÓNG CỬA MỎ KHOÁNG SẢN NHÓM I, II VÀ III
    Điều 101. Hội đồng thẩm định đề án đóng cửa mỏ khoáng sản
    Điều 102. Nội dung thẩm định đề án đóng cửa mỏ khoáng sản
    Điều 103. Hồ sơ, trình tự, thủ tục thẩm định, phê duyệt đề án đóng cửa
    Điều 104. Điều chỉnh nội dung đề án đóng cửa mỏ khoáng sản đã được
    Điều 105. Chấp thuận phương án đóng cửa mỏ khoáng sản
    Điều 106. Thực hiện đóng cửa mỏ khoáng sản
    Điều 107. Quản lý, bảo vệ công trình, thiết bị bảo đảm an toàn mỏ khi
  Chương VI — QUẢN LÝ KHOÁNG SẢN CHIẾN LƯỢC, QUAN TRỌNG
    Điều 108. Quy định chung về quản lý khoáng sản chiến lược, quan trọng
    Điều 109. Thăm dò khoáng sản chiến lược, quan trọng
    Điều 110. Điều kiện của tổ chức được xem xét cấp giấy phép khai thác
  Chương VII — QUẢN LÝ CÁT, SỎI LÒNG SÔNG, LÒNG HỒ VÀ KHU VỰC BIỂN
    Điều 111. Quản lý cát, sỏi lòng sông trong quy hoạch vùng
    Điều 112. Quan trắc, đánh giá mức độ bồi tụ khu vực khai thác cát, sỏi
    Điều 113. Thăm dò, khai thác cát, sỏi lòng hồ, khu vực biển
    Điều 114. Thăm dò, khai thác cát, sỏi lòng sông, lòng hồ, khu vực biển
    Điều 115. Nội dung giấy phép khai thác cát, sỏi lòng sông, lòng hồ, khu
    Điều 116. Bến, bãi tập kết cát, sỏi lòng sông, lòng hồ và khu vực biển
    Điều 117. Kinh doanh và sử dụng cát, sỏi lòng sông, lòng hồ, khu vực biển
  Chương VIII — THÔNG TIN, DỮ LIỆU VỀ ĐỊA CHẤT, KHOÁNG SẢN
    Điều 118. Xây dựng cơ sở dữ liệu về địa chất, khoáng sản
    Điều 119. Giao nộp báo cáo, tài liệu, mẫu vật
    Điều 120. Cung cấp, cập nhật thông tin trên hệ thống thông tin, cơ sở
    Điều 121. Lưu trữ, bảo quản thông tin, dữ liệu địa chất, khoáng sản
    Điều 122. Hình thức khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu về địa chất,
    Điều 123. Cơ quan, tổ chức, cá nhân khai thác và sử dụng thông tin, dữ
    Điều 124. Nghĩa vụ tài chính khi khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu
    Điều 125. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng thông
  Chương IX — TÀI CHÍNH VỀ ĐỊA CHẤT, KHOÁNG SẢN
    Mục 1 — HOÀN TRẢ CHI PHÍ ĐÁNH GIÁ TIỀM NĂNG KHOÁNG SẢN,
      Điều 126. Trình tự, thủ tục xác định chi phí đánh giá tiềm năng khoáng
      Điều 127. Hội đồng thẩm định kết quả xác định chi phí đánh giá tiềm
      Điều 128. Phương thức hoàn trả chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản,
      Điều 129. Chế độ thu, quản lý và sử dụng tiền hoàn trả chi phí đánh giá
      Điều 130. Hoàn trả chi phí thăm dò khoáng sản giữa các tổ chức, cá nhân
    Mục 2 — PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH, PHƯƠNG THỨC THU,
      Điều 131. Thẩm quyền xác định, phê duyệt, phê duyệt điều chỉnh, quyết
      Điều 132. Công thức tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
      Điều 133. Trữ lượng, khối lượng khoáng sản tính tiền cấp quyền khai
      Điều 134. Giá tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
      Điều 135. Xác định, phê duyệt tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
      Điều 136. Điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
      Điều 137. Phương thức thu, nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
      Điều 138. Gia hạn nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
      Điều 139. Quy định chung về quyết toán tiền cấp quyền khai thác
      Điều 140. Hồ sơ, trình tự, thủ tục quyết toán tiền cấp quyền khai thác
      Điều 141. Phê duyệt lại tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đối với
      Điều 142. Quản lý, sử dụng tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
    Mục 3 — KHOANH ĐỊNH KHU VỰC KHÔNG ĐẤU GIÁ QUYỀN KHAI THÁC
      Điều 143. Tiêu chí khoanh định khu vực không đấu giá quyền khai thác
      Điều 144. Lập, phê duyệt kế hoạch đấu giá quyền khai thác khoáng sản
      Điều 145. Phương pháp xác định tiền đặt trước
      Điều 146. Thành phần hồ sơ tham gia đấu giá
      Điều 147. Việc thực hiện nghĩa vụ tài chính trước khi tham gia đấu giá
      Điều 148. Đấu giá quyền khai thác khoáng sản ở khu vực đã xác định có
      Điều 149. Trình tự, thủ tục phê duyệt kết quả trúng đấu giá
  Chương XI — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH479
    Điều 5. Điều khoản chuyển tiếp
    Điều 152. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của các văn bản quy phạm
    Điều 153. Điều khoản chuyển tiếp
    Điều 154. Cấp đổi giấy phép khai thác khoáng sản482
    Điều 155. Hiệu lực thi hành

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.