Văn bản · Bộ Xây dựng
Văn bản 21/VBHN-BXD
Quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở
- Tình trạng
- Không rõ
- Ngày ban hành
- 30/03/2026
- Ngày có hiệu lực
- 14/11/2025
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bố cục (96 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Chương II — QUY ĐỊNH VỀ SỞ HỮU NHÀ Ở
Điều 3. Giấy tờ chứng minh đối tượng và điều kiện được sở hữu nhà ở
Điều 4. Yêu cầu về khu vực cần bảo đảm quốc phòng, an ninh
Điều 5. Tiêu chí quy đổi dân số tương đương một phường và số lượng
Điều 6. Hồ sơ, trình tự, thủ tục gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở tại Việt
Điều 7. Việc quản lý, sở hữu nhà ở của tổ chức, cá nhân nước ngoài tại
Điều 8. Các giấy tờ chứng minh điều kiện nhà ở tham gia giao dịch khi
Chương III — QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ CHƯƠNG TRÌNH, KẾ HOẠCH
Điều 9. Nội dung chương trình, kế hoạch phát triển nhà ở cấp tỉnh
Điều 10. Trình tự, thủ tục xây dựng, phê duyệt, điều chỉnh chương trình
Điều 11. Trình tự, thủ tục xây dựng, phê duyệt, điều chỉnh kế hoạch phát triển
Điều 12. Kinh phí xây dựng, điều chỉnh chương trình, kế hoạch phát
Chương IV — CÁC GIAI ĐOẠN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
Mục 1 — GIAI ĐOẠN CHUẨN BỊ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHÀ Ở
Điều 13. Đề xuất dự án đầu tư xây dựng nhà ở khi làm thủ tục đề nghị
Điều 14. Quy hoạch xây dựng, quy hoạch đô thị để thực hiện dự án đầu tư
Điều 15. Quyết định, chấp thuận, điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án
Điều 16. Chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở
Điều 17. Giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất để thực
Điều 18. Thực hiện các thủ tục liên quan khác trong giai đoạn chuẩn bị
Điều 19. Lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng
Mục 2 — GIAI ĐOẠN THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHÀ Ở
Điều 20. Lập, thẩm định và phê duyệt thiết kế xây dựng
Điều 21. Cấp phép xây dựng
Điều 22. Thi công xây dựng và kinh doanh mua bán, thuê mua nhà ở,
Điều 23. Nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng
Mục 3 — GIAI ĐOẠN KẾT THÚC DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHÀ Ở
Điều 24. Giai đoạn kết thúc dự án đầu tư xây dựng nhà ở
Điều 25. Bàn giao nhà ở
Chương V — PHÁT TRIỂN, QUẢN LÝ, SỬ DỤNG NHÀ Ở CÔNG VỤ
Mục 1 — TRÌNH TỰ, THỦ TỤC ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHÀ Ở CÔNG VỤ
Điều 26. Hồ sơ, trình tự thủ tục quyết định chủ trương đầu tư dự án
Điều 27. Hồ sơ, trình tự thủ tục quyết định đầu tư và quyết định chủ
Mục 2 — TRÌNH TỰ, THỦ TỤC MUA NHÀ Ở THƯƠNG MẠI
Điều 28. Hồ sơ, trình tự thủ tục đề nghị quyết định chủ trương đầu tư
Điều 29. Hồ sơ, trình tự thủ tục quyết định đầu tư dự án mua nhà ở
Mục 3 — QUẢN LÝ, SỬ DỤNG NHÀ Ở CÔNG VỤ
Điều 30. Điều kiện được thuê nhà ở công vụ
Điều 31. Phương pháp xác định giá thuê nhà ở công vụ
Điều 32. Trình tự, thủ tục thuê nhà ở công vụ
Điều 33. Trình tự, thủ tục thuê nhà ở thương mại làm nhà ở công vụ
Điều 34. Đơn vị quản lý vận hành nhà ở công vụ
Chương VI — PHÁT TRIỂN, QUẢN LÝ, SỬ DỤNG NHÀ Ở
Điều 35. Đối tượng, điều kiện được bố trí nhà ở để phục vụ tái định cư
Điều 36. Đặt hàng mua nhà ở thương mại để làm nhà ở phục vụ tái định
Điều 37. Mua nhà ở thương mại để làm nhà ở phục vụ tái định cư
Điều 38. Trình tự, thủ tục thuê, thuê mua, mua nhà ở tại dự án đầu tư
Điều 39. Bố trí nhà ở xã hội để phục vụ tái định cư
Điều 40. Trình tự, thủ tục bàn giao và việc quản lý, sử dụng nhà ở để
Chương VII — PHÁT TRIỂN, QUẢN LÝ SỬ DỤNG
Điều 41. Việc xây dựng nhà ở nhiều tầng nhiều căn hộ
Điều 42. Việc bán, cho thuê, cho thuê mua, bàn giao nhà ở nhiều tầng
Chương VIII — HUY ĐỘNG VỐN ĐỂ PHÁT TRIỂN NHÀ Ở
Điều 43. Điều kiện huy động vốn để phát triển nhà ở10 thông qua việc
Điều 44. Điều kiện huy động vốn để phát triển nhà ở11 thông qua phát
Điều 45. Điều kiện huy động vốn để phát triển nhà ở12 thông qua cấp
Điều 46. Điều kiện huy động vốn để phát triển nhà ở13 thông qua vay
Điều 47. Điều kiện huy động vốn để phát triển nhà ở14 từ vốn đầu tư trực
Điều 48. Điều kiện huy động vốn để phát triển nhà ở15 từ các nguồn vốn
Chương IX — CHUYỂN ĐỔI CÔNG NĂNG NHÀ Ở
Mục 1 — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 49. Yêu cầu đối với việc chuyển đổi công năng nhà ở
Điều 50. Thẩm quyền chấp thuận chuyển đổi công năng nhà ở
Điều 51. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đề nghị chuyển đổi công năng đối với
Điều 52. Quản lý, sử dụng nhà ở sau khi chuyển đổi công năng đối với
Mục 2 — CÁC TRƯỜNG HỢP CHUYỂN ĐỔI
Điều 53. Chuyển đổi công năng từ nhà ở phục vụ tái định cư sang nhà ở xã
Điều 54. Chuyển đổi công năng từ nhà ở xã hội sang nhà ở phục vụ tái định
Điều 55. Chuyển đổi công năng từ nhà ở công vụ sang nhà ở phục vụ tái
Điều 56. Chuyển đổi công năng từ nhà ở cũ thuộc tài sản công sang nhà
Điều 57. Các trường hợp Thủ tướng Chính phủ quyết định chuyển đổi
Chương X — QUẢN LÝ, SỬ DỤNG NHÀ Ở THUỘC TÀI SẢN CÔNG
Mục 1 — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 58. Cơ quan quản lý nhà ở thuộc tài sản công và trách nhiệm của
Điều 59. Đơn vị quản lý vận hành nhà ở thuộc tài sản công, giá dịch vụ
Điều 60. Quản lý tiền thu được từ việc cho thuê, cho thuê mua, bán nhà
Điều 61. Báo cáo tình hình quản lý nhà ở thuộc tài sản công
Mục 2 — CHO THUÊ NHÀ Ở CŨ THUỘC TÀI SẢN CÔNG
Điều 62. Đối tượng được thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công
Điều 63. Điều kiện được thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công
Điều 64. Xác định thời điểm bố trí sử dụng nhà ở cũ thuộc tài sản công
Điều 65. Hồ sơ, trình tự, thủ tục thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công
Điều 66. Giá thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công
Phụ lục VI — ban hành kèm theo Nghị định này.
Điều 67. Miễn, giảm tiền thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công
Mục 3 — BÁN NHÀ Ở CŨ THUỘC TÀI SẢN CÔNG
Điều 68. Loại nhà ở cũ thuộc tài sản công không thuộc diện được bán
Điều 69. Đối tượng, điều kiện được mua và điều kiện bán nhà ở cũ thuộc
Điều 70. Cơ quan bán nhà ở cũ thuộc tài sản công
Điều 71. Giá bán nhà ở cũ thuộc tài sản công
Điều 72. Việc xác định diện tích sử dụng và phân cấp nhà ở cũ thuộc tài
Điều 73. Nguyên tắc miễn, giảm tiền mua nhà ở cũ thuộc tài sản công
Điều 74. Đối tượng, giấy tờ chứng minh đối tượng và mức miễn giảm
Điều 75. Hồ sơ, trình tự, thủ tục bán nhà ở cũ thuộc tài sản công
Điều 76. Giải quyết phần diện tích nhà, đất sử dụng chung của nhà ở cũ
Phần di — ện tích nhà, đất sử dụng chung này thì giải quyết như sau:
Điều 77. Hồ sơ, trình tự, thủ tục giải quyết bán phần diện tích nhà, đất
Phần di — ện tích nhà, đất sử dụng chung trong khuôn viên nhà ở cũ cho người mua.
Mục 4 — THU HỒI, CƯỠNG CHẾ THU HỒI, GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP VỀ
Điều 78. Trình tự, thủ tục thu hồi nhà ở thuộc tài sản công
Điều 79. Trình tự, thủ tục cưỡng chế thu hồi nhà ở thuộc tài sản công
Điều 80. Nội dung quyết định thu hồi, quyết định cưỡng chế thu hồi nhà
Điều 81. Trình tự, thủ tục giải quyết tranh chấp về việc quản lý, sử dụng
Chương XI — PHÂN HẠNG NHÀ CHUNG CƯ
Điều 82. Phân hạng nhà chung cư
Điều 83. Tiêu chí phân hạng nhà chung cư
Chương XII — QUẢN LÝ, SỬ DỤNG NHÀ CHUNG CƯ
Mục 1 — ĐƠN VỊ QUẢN LÝ VẬN HÀNH NHÀ CHUNG CƯ
Điều 84. Điều kiện và hồ sơ đề nghị thông báo đơn vị đủ điều kiện thực
Điều 85. Trình tự, thủ tục thông báo đơn vị đủ điều kiện thực hiện quản
Điều 86. Xử lý khi thay đổi các thông tin hoặc khi có hành vi vi phạm của
Mục 2 — CƯỠNG CHẾ BÀN GIAO KINH PHÍ BẢO TRÌ
Điều 87. Các trường hợp cưỡng chế bàn giao kinh phí bảo trì phần sở
Điều 88. Trình tự, thủ tục cưỡng chế bàn giao kinh phí bảo trì phần sở
Điều 89. Trình tự, thủ tục cưỡng chế bàn giao kinh phí bảo trì từ tài
Điều 90. Trình tự, thủ tục cưỡng chế bàn giao kinh phí từ tài khoản dùng
Điều 91. Trình tự, thủ tục cưỡng chế kê biên, bán đấu giá tài sản của
Chương XIII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH26
Điều 42. Quy định chuyển tiếp
Điều 92. Trách nhiệm của các bộ, ngành liên quan
Điều 93. Trách nhiệm quản lý nhà nước về nhà ở của địa phương
Điều 94. Hiệu lực thi hành
Điều 95. Quy định chuyển tiếp
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.