Quyết định · UBND
Quyết định 2191/QĐ-UBND
Về việc công bố bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng tỉnh Đắk Lắk
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 19/08/2009
- Ngày có hiệu lực
- 19/08/2009
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bố cục (11 điều)
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng. Điều 2. Sở Xây dựng có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Tổ công tác thực hiện Đề án 30 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh thường xuyên cập nhật để trình Ủy ban nhân dân tỉnh công bố những thủ tục hành chính trên tại khoản 1 Điều 1 Quyết định này. Thời hạn cập nhật hoặc loại bỏ thủ tục hành chính này chậm nhất không quá 10 ngày kể từ ngày văn bản quy định thủ tục hành chính có hiệu lực thi hành. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Điều 4. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Tổ trưởng Tổ công tác thực hiện Đề án 30 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Phần I — : DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG Phần II — : NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG ĐẮK LẮK Phụ lục — số 1 Phụ lục — số 2 Phụ lục — số 1 Phụ lục — số 2 Phụ lục — số 1 Phụ lục — số 2 Phụ lục — số 1 Phụ lục — số 2 Phụ lục 2 — CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Phụ lục — số 3: Phụ lục 05 — : Phụ lục 4 — ĐƠN ĐỀ NGHỊ NÂNG HẠNG KỸ SƯ ĐỊNH GIÁ XÂY DỰNG Phụ lục — số 3: Phụ lục 05 — : Phụ lục 2 — CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Phụ lục — số 3: Phụ lục 05 — : Phụ lục — số 2 Phụ lục — số 1 Phụ lục — số 2 Phụ lục — số 3 Phụ lục — số 1 Phụ lục 3 — :(Kèm theo Thông tư số 12 /2005/TT-BXD ngày 15 tháng 7 năm 2005 ) Phụ lục 2 — : Phụ lục — (Ban hành kèm theo Thông tư số 16/2008/TT-BXD ngày 11/9/2008 ) Phụ lục 7 — (Ban hành kèm theo Nghị định số 209/2004/NĐ-CP ngày 16/12/2004 của Chính phủ) Phụ lục 8 — (Ban hành kèm theo Nghị định số 209/2004/NĐ-CP ngày 16/12/2004 của Chính phủ) Phụ lục IV — (Ban hành kèm theo Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2009 của Chính phủ) Phụ lục IV — (Ban hành kèm theo Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2009 của Chính phủ) Phụ lục IV — (Ban hành kèm theo Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2009 của Chính phủ) Phụ lục IV — (Ban hành kèm theo Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2009 của Chính phủ) Phụ lục 1 — CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Phụ lục 2 — CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Phụ lục IV — (Ban hành kèm theo Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2009 của Chính phủ) Phụ lục IV — (Ban hành kèm theo Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2009 của Chính phủ) Phụ lục — số 1-51 Phụ lục 2 — -51 Phụ lục — số 2 Phụ lục — số 1-52 Phụ lục — số 3 Phụ lục — số 1-53 Phụ lục — số 3 Phụ lục — số 1-54 Phụ lục — số 4 Phụ lục — số 1-55 Phụ lục — số 1 Phụ lục — số 1-56 Phụ lục — số 2 Phụ lục — số 1-57 Phụ lục — số 2 Phụ lục — số 1-58 Phụ lục — số 2 Phụ lục — số 1-59 Phụ lục — số 2 Phụ lục — số 1-60 Phụ lục — số 3 Phụ lục — số 1-61 Phụ lục — số 1-62 Phụ lục — số 2-62 Phụ lục — số 1-63 Phụ lục — số 1-64 Phụ lục — số 1-66 Phụ lục — số 1-67 Phụ lục — số 1-68 Phụ lục — số 2-68 Phụ lục — số 1-69 Phụ lục — số 1-67 Phụ lục — số 1-71 Điều 1. Nội dung hợp đồng: Điều 2. Giá thuê nhà Điều 3. Phương thức thanh toán: Điều 4. Thời hạn hợp đồng:....................... tháng (nếu hết thời hạn hợp đồng, hợp đồng sẽ được gia hạn theo phụ lục 2). Điều 5. Nghĩa vụ và quyền của Bên A: Điều 6. Nghĩa vụ và quyền của Bên B Điều 7. Điều khoản chung: Phụ lục 1 — CÁC THÀNH VIÊN TRONG HỢP ĐỒNG THUÊ NHÀ Phụ lục 2 — GIA HẠN HỢP ĐỒNG Phụ lục — số 1-72 Phụ lục — số 1-73 Phụ lục — số 1-74 Phụ lục — số 1-72 Phụ lục — số 1-79 Phụ lục — số 1-80 Phụ lục — số 1-81 Phụ lục — số 2-81 Phụ lục — số 1-82 Phụ lục — số 1 Phụ lục — số 2 Phụ lục — số 1-83 Phụ lục — số 6 Phụ lục — số 1-84 Phụ lục — số 6 Phụ lục — số 1-85
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.