Quyết định · UBND
Quyết định 2197/QĐ-UBND
Về việc công bố bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Đắk Lắk
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 19/08/2009
- Ngày có hiệu lực
- 19/08/2009
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bố cục (4 điều)
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ. Điều 2. Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Tổ công tác thực hiện Đề án 30 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh thường xuyên cập nhật đề trình Ủy ban nhân dân tỉnh công bố những thủ tục hành chính trên tại khoản 1 Điều 1 Quyết định này. Thời hạn cập nhật hoặc loại bỏ thủ tục hành chính này chậm nhất không quá 10 ngày kể từ ngày văn bản quy định thủ tục hành chính có hiệu lực thi hành. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Điều 4. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Tổ trưởng Tổ công tác thực hiện Đề án 30 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Phần II — NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THẨM QUYỀN Phụ lục I — : Phụ lục II — (Thông tư số 10/2005/TT-BKHCN ngày 24/8/2005 của Bộ Khoa học và Công nghệ V/v hướng dẫn điều kiện thành lập và đăng ký hoạt động của tổ chức KH&CN) Chương I — : Điều khoản chung: Chương II — : Chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn: Chương III — : Tổ chức bộ máy: Chương IV — : Cơ sở vật chất - kỹ thuật và tài chính: Chương VI — : Điều khoản thi hành: Phụ lục III — (Thông tư số 10/2005/TT-BKHCN ngày 24/8/2005 của Bộ Khoa học và Công nghệ V/v hướng dẫn điều kiện thành lập và đăng ký hoạt động của tổ chức KH&CN) Phụ lục IV — LÝ LỊCH KHOA HỌC Phụ lục V — (Thông tư số 10/2005/TT-BKHCN ngày 24/8/2005 của Bộ Khoa học và Công nghệ V/v hướng dẫn điều kiện thành lập và đăng ký hoạt động của tổ chức KH&CN) Phụ lục — DỰ TOÁN KINH PHÍ ĐỀ TÀI Phụ lục — TMĐT Phụ lục — Dự toán kinh phí dự án Phụ lục 2 — : Phụ lục 4 — Chi phí hỗ trợ công nghệ Phụ lục 5 — Đầu tư cơ sở hạ tầng Phụ lục 6 — Chi phí lao động Phụ lục 7 — Chi khác cho Dự án Phụ lục 8 — Kế hoạch tiến độ thực hiện Phụ lục 9 — Về khả năng chấp nhận của thị trường Phụ lục — DỰ TOÁN KINH PHÍ ĐỀ TÀI Phụ lục — TMĐT Phụ lục — Dự toán kinh phí dự án Phụ lục 1 — : Phụ lục 3 — b. Phụ lục 4 — Chi phí hỗ trợ công nghệ Phụ lục 5 — Dầu tư cơ sở hạ tầng Phụ lục 6 — Chi phí lao động Phụ lục 7 — Chi khác cho Dự án Phụ lục 8 — Kế hoạch tiến độ thực hiện Phụ lục 9 — Về khả năng chấp nhận của thị trường Phần I — : Đánh giá thuyết minh Đề tài (tối đa 100 điểm) Phần II — : Đánh giá năng lực của cá nhân đăng ký chủ trì thực hiện Đề tài - Các tiêu chí khuyến khích (tối đa 14 điểm)*: Phụ lục — DỰ TOÁN KINH PHÍ ĐỀ TÀI Phụ lục — TMĐT Phụ lục — Dự toán kinh phí dự án Phụ lục 1 — : Phụ lục 2 — : Phụ lục 3 — b. Phụ lục 4 — Chi phí hỗ trợ công nghệ Phụ lục 5 — Đầu tư cơ sở hạ tầng Phụ lục 6 — Chi phí lao động Phụ lục 7 — Chi khác cho Dự án Phụ lục 8 — Kế hoạch tiến độ thực hiện Phụ lục 9 — Về khả năng chấp nhận của thị trường Phụ lục XI — Mẫu bản công bố hợp chuẩn/hợp quy Phụ lục XIII — MẪU KÊ HOẠCH KIỂM SOÁT CHẤT LƯỢNG Phụ lục XI — Mẫu bản công bố hợp chuẩn/hợp quy Phụ lục XIII — MẪU KÊ HOẠCH KIỂM SOÁT CHẤT LƯỢNG
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.