Quyết định · UBND
Quyết định 22/2014/QĐ-UBND
Về việc ban hành Quy định một số nội dung về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 22/10/2014
- Ngày có hiệu lực
- 01/11/2014
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (1)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (2)
- 19/2024/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn (18/10/2024)
- 43/2017/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Bản quy định ban hành kèm theo Quyết đínhố 21/2014/QĐ-UBND ngày 22/10/2014 và Quyết định số 22/2014/QĐ-UBND ngày 22/10/2014 của UBND tỉnh Bắc Kạn (25/12/2017)
Được hướng dẫn bởi (1)
Hướng dẫn thi hành (5)
- 37/2014/TT-BTNMT — Quy định chi tiết về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất (30/06/2014)
- 44/2014/NĐ-CP — Quy định về giá đất (15/05/2014)
- 47/2014/NĐ-CP — Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất (15/05/2014)
- 45/2013/QH13 — Đất đai (29/11/2013)
- 11/2003/QH11 — Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân (26/11/2003)
Bố cục (35 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định một số nội dung về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn”. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế các Quyết định sau: Điều 3. Các ông bà: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tư pháp, Lao động - Thương binh và Xã hội; Thủ trưởng các cơ quan có liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhịêm thi hành Quyết định này./. Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Chương II — BỒI THƯỜNG ĐẤT Điều 3. Nguyên tắc, điều kiện được bồi thường về đất Điều 4. Xác định giá đất cụ thể làm căn cứ tính bồi thường, hỗ trợ về đất Điều 5. Bồi thường về đất khi Nhà nước thu hồi đất ở Điều 6. Bồi thường đối với đất phi nông nghiệp không phải là đất ở theo quy định tại Khoản 3 Điều 7 Nghị định số: 47/2014/NĐ-CP Điều 7. Bồi thường về đất đối với những người đồng quyền sử dụng đất Điều 8. Bồi thường chi phí đầu tư vào đất còn lại khi Nhà nước thu hồi đất mà không được bồi thường về đất trong trường hợp không có giấy tờ chứng minh Chương III — BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ TÀI SẢN Điều 10. Đơn giá bồi thường tài sản Điều 11. Bồi thường thiệt hại về nhà, công trình xây dựng khác gắn liền với đất không đủ tiêu chuẩn kỹ thuật theo quy định của Bộ quản lý chuyên ngành khi Nhà nước thu hồi đất. Điều 12. Bồi thường chi phí tự cải tạo, sửa chữa, nâng cấp nhà, công trình đối với người đang sử dụng nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước Điều 13. Bồi thường chi phí tháo dỡ, di chuyển, lắp đặt tài sản khi Nhà nước thu hồi đất Điều 14. Bồi thường về di chuyển mồ mả Điều 15. Bồi thường vật nuôi là thủy sản Điều 16. Bồi thường do hạn chế khả năng sử dụng đất, thiệt hại tài sản gắn liền với đất đối với đất thuộc hành lang an toàn khi xây dựng công trình có hành lang bảo vệ Chương IV — CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ Điều 17. Hỗ trợ ổn định đời sống và sản xuất khi Nhà nước thu hồi đất Điều 18. Hỗ trợ đào tạo, chuyển đổi nghề và tìm kiếm việc làm đối với trường hợp Nhà nước thu hồi đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp Điều 19. Hỗ trợ đào tạo, chuyển đổi nghề và tìm kiếm việc làm đối với trường hợp Nhà nước thu hồi đất ở kết hợp kinh doanh, dịch vụ của hộ gia đình, cá nhân mà phải di chuyển chỗ ở Điều 20. Hỗ trợ người đang thuê nhà ở không thuộc sở hữu Nhà nước Điều 21. Hỗ trợ khi thu hồi đất công ích của xã, phường, thị trấn Điều 22. Hỗ trợ khác Chương V — TÁI ĐỊNH CƯ Điều 23. Bố trí tái định cư cho người có đất ở bị thu hồi mà phải di chuyển chỗ ở Điều 25. Giao đất tái định cư Điều 26. Hỗ trợ tái định cư đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài tự lo chỗ ở Điều 27. Quy định về ghi nợ tiền sử dụng đất khi giao đất tái định cư Chương VI — TRÌNH TỰ, THỦ TỤC TỔ CHỨC THỰC HIỆN BỒI THƯỜNG, Điều 28. Thành lập Hội đồng bồi thường, hỗ trợ, tái định cư; thành lập Tổ công tác. Điều 29. Lập, phê duyệt kế hoạch tiến độ chi tiết giải phóng mặt bằng và dự toán chi phí tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư Điều 30. Họp dân và tổ chức đo đạc, kiểm đếm Điều 31. Lập, niêm yết lấy ý kiến về dự thảo, hoàn chỉnh phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư Điều 32. Hoàn chỉnh, thẩm định và phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư Điều 33. Công khai quyết định phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư; chi trả tiền và bàn giao mặt bằng Chương VII — TỔ CHỨC THỰC HIỆN Điều 35. Xử lý một số vấn đề chuyển tiếp và phát sinh sau khi ban hành Quy định này
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.