Quyết định · UBND
Quyết định 22/2015/QĐ-UBND
Ban hành quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
- Tình trạng
- Hết hiệu lực một phần
- Ngày ban hành
- 17/06/2015
- Ngày có hiệu lực
- 17/06/2015
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Thay thế / bãi bỏ (2)
- 28/2013/QĐ-UBND — Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Kiên Giang ban hành kèm theo quyết định số 16/2012/QĐ-UBND ngày 06 tháng 4 năm 2012 của UBND tỉnh Kiên Giang (30/10/2013)
- 16/2012/QĐ-UBND — Về việc ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Kiên Giang (06/04/2012)
Hướng dẫn thi hành (7)
- 74/2015/TT-BTC — Hướng dẫn việc lập dự toán, sử dụng và thanh quyết toán kinh phí tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi nhà nước thu hồi đất (15/05/2015)
- 37/2014/TT-BTNMT — Quy định chi tiết về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất (30/06/2014)
- 47/2014/NĐ-CP — Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất (15/05/2014)
- 14/2014/NĐ-CP — Quy định chi tiết thi hành Luật Điện lực về an toàn điện (26/02/2014)
- 45/2013/QH13 — Đất đai (29/11/2013)
- 31/2004/QH11 — Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân (03/12/2004)
- 11/2003/QH11 — Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân (26/11/2003)
Bố cục (32 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Kiên Giang. Điều 2. Giao cho Giám đốc: Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính, Sở Xây dựng, hướng dẫn thi hành, kiểm tra và giám sát việc thực hiện Quyết định này. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở; Thủ trưởng các ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Chương II — BỒI THƯỜNG VỀ ĐẤT Điều 3. Xác định chi phí đầu tư vào đất còn lại trong trường hợp không có hồ sơ, chứng từ chứng minh Điều 4. Bồi thường đất phi nông nghiệp không phải là đất ở được Nhà nước cho thuê đối với hộ gia đình, cá nhân có công với cách mạng Điều 5. Bồi thường thiệt hại do hạn chế khả năng sử dụng đất nhưng không làm thay đổi mục đích sử dụng đất đối với đất thuộc hành lang an toàn khi xây dựng công trình có hành lang bảo vệ Điều 6. Phân chia tiền bồi thường cho các đối tượng đồng quyền sử dụng đất Chương III — BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI VỀ TÀI SẢN Điều 7. Bồi thường đối với nhà, công trình xây dựng không đủ tiêu chuẩn kỹ thuật hoặc có đặc thù riêng Điều 8. Bồi thường nhà, công trình đối với người đang sử dụng nhà thuộc sở hữu nhà nước Điều 9. Bồi thường, hỗ trợ nhà ở, công trình trong hành lang bảo vệ an toàn đường dây dẫn điện trên không Điều 10. Bồi thường đối với vật nuôi là thủy sản Điều 11. Bồi thường chi phí di chuyển Chương IV — CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ VÀ TÁI ĐỊNH CƯ Điều 12. Các trường hợp được bố trí tái định cư Điều 13. Hỗ trợ ổn định sản xuất và ngừng việc làm Điều 14. Hỗ trợ đào tạo, chuyển đổi nghề và tìm kiếm việc làm đối với trường hợp thu hồi đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp Điều 15. Hỗ trợ tái định cư đối với trường hợp thu hồi đất ở của hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài phải di chuyển chỗ ở Điều 16. Hỗ trợ di chuyển chỗ ở đối với người đang thuê nhà ở không thuộc sở hữu Nhà nước Điều 17. Hỗ trợ khi thu hồi đất công ích của xã, phường, thị trấn Điều 18. Suất tái định cư tối thiểu Điều 19. Hỗ trợ khác Chương V — TỔ CHỨC THỰC HIỆN Điều 20. Giao nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ và tái định cư Điều 21. Thu hồi đất, phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư Điều 22. Quy định về bàn giao đất Điều 23. Chi phí tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư Điều 24. Nội dung chi cho công tác tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư Điều 25. Mức chi cho công tác tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và công tác định giá đất cụ thể để tính tiền bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất Điều 26. Trách nhiệm của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân Điều 27. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức có liên quan trong công tác bồi thường, hỗ trợ và tái định cư Chương VI — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 28. Xử lý một số vấn đề phát sinh khi ban hành quy định Điều 29. Trách nhiệm thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.