Văn bản · BNNMT

Văn bản 22/VBHN-BNNMT

Quy định chi tiết một số điều của Luật Đo đạc và bản đồ

Tình trạng
Chưa xác định
Ngày ban hành
23/02/2026
Ngày có hiệu lực
—
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vanban

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Bố cục (57 điều)

Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Đối tượng áp dụng
  Điều 3. Giải thích từ ngữ
  Điều 4. Báo cáo về hoạt động đo đạc và bản đồ
Phụ lục I — A ban hành kèm theo Nghị định này qua hệ thống thông tin báo cáo của
  Chương II — HỆ THỐNG SỐ LIỆU CÁC MẠNG LƯỚI ĐO ĐẠC QUỐC GIA
    Điều 5. Số liệu của mạng lưới tọa độ quốc gia
    Điều 6. Số liệu của mạng lưới độ cao quốc gia
    Điều 7. Số liệu của mạng lưới trọng lực quốc gia
    Điều 8. Số liệu của mạng lưới trạm định vị vệ tinh quốc gia
    Điều 9. Công bố số liệu các mạng lưới đo đạc quốc gia
  Chương III — CẬP NHẬT CƠ SỞ DỮ LIỆU NỀN ĐỊA LÝ QUỐC GIA
    Điều 10. Nội dung cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia, bản đồ địa hình
    Điều 11. Cập nhật cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia, bản đồ địa hình
  Chương IV — XÂY DỰNG, VẬN HÀNH, BẢO TRÌ
    Điều 12. Xây dựng công trình hạ tầng đo đạc
    Điều 13. Vận hành, bảo trì công trình hạ tầng đo đạc
    Điều 14. Tổ chức, cá nhân tham gia đầu tư, xây dựng, quản lý vận
    Điều 15. Hành lang bảo vệ công trình hạ tầng đo đạc
    Điều 16. Trách nhiệm bảo vệ công trình hạ tầng đo đạc
    Điều 17. Di dời, phá dỡ công trình hạ tầng đo đạc
  Chương V — LƯU TRỮ, BẢO MẬT, CUNG CẤP, TRAO ĐỔI, KHAI THÁC,
    Điều 18. Lưu trữ thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ
    Điều 19. Tiêu hủy thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ
    Điều 20. Bảo mật thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ
    Điều 21. Cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ cho tổ
    Điều 22. Trao đổi, cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản
    Điều 23. Khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ
  Chương VI — XÂY DỰNG HẠ TẦNG DỮ LIỆU KHÔNG GIAN ĐỊA LÝ QUỐC GIA
    Điều 24. Xây dựng chiến lược phát triển, kế hoạch triển khai thực hiện
    Điều 25. Chính sách, nguồn lực để xây dựng, phát triển hạ tầng dữ liệu
    Điều 26. Công nghệ, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật về hạ tầng dữ liệu
    Điều 27. Xây dựng, tích hợp dữ liệu không gian địa lý
    Điều 28. Xây dựng, vận hành Cổng thông tin không gian địa lý Việt Nam
  Chương VII — GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ
    Điều 29. Danh mục hoạt động đo đạc và bản đồ phải có giấy phép
    Điều 30. Giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ
    Điều 31. Điều kiện cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ55
    Điều 32. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ56
Phụ lục I — A ban hành kèm theo Nghị định này;
Phần m — ềm, công nghệ đo đạc và bản đồ; giấy kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện
  Điều 33. Trình tự thủ tục cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ
  Điều 34. Cấp bổ sung danh mục hoạt động đo đạc và bản đồ79
  Điều 35. Gia hạn giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ
  Điều 36. Cấp lại giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ
  Điều 37. Cấp đổi giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ
  Điều 38. Phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ100
  Điều 39. Lưu trữ hồ sơ cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ101
  Điều 40. Thu hồi giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ
  Điều 41. Nội dung, thời điểm đăng tải thông tin về tổ chức được cấp
  Chương VIII — CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ
    Điều 42. Danh mục hành nghề đo đạc và bản đồ
    Điều 43. Thời hạn, nội dung cấp chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ
    Điều 44. Sát hạch cấp chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ, nội dung
    Điều 45. Bồi dưỡng kiến thức về hoạt động đo đạc và bản đồ
    Điều 46. Hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ
Phụ lục I — A ban hành kèm theo Nghị định này kèm theo 01 ảnh màu cỡ 4 x 6 cm
  Điều 47. Thủ tục cấp chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ129
  Điều 48. Gia hạn chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ
  Điều 49. Cấp lại, cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ
  Điều 50. Thu hồi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ
  Điều 51. Lưu trữ hồ sơ cấp chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ
  Điều 52. Nội dung, thời điểm đăng tải thông tin của cá nhân được cấp
  Chương IX — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH143
    Điều 3. Điều khoản chuyển tiếp
    Điều 4. Trách nhiệm thi hành
    Điều 53. Hiệu lực thi hành
    Điều 54. Điều khoản chuyển tiếp
    Điều 55. Trách nhiệm thi hành
Phụ lục I — 144
Phụ lục I — A158
Phần m — ềm
Phần I — NHỮNG THÔNG TIN CHUNG
Phần II — KÊ KHAI NĂNG LỰC
Phần I — NHỮNG THÔNG TIN CHUNG
Phần II — KÊ KHAI NĂNG LỰC
Phần m — ềm
Phần I — NHỮNG THÔNG TIN CHUNG
Phần II — KÊ KHAI NĂNG LỰC
Phụ lục I — B161
Phụ lục IC — 162
Phần m — ềm(1)
Phần m — ềm xử lý dữ liệu đo đạc và bản đồ
Phần m — ềm tính toán mạng lưới tọa độ, độ
Phần m — ềm xử lý dữ liệu ảnh hàng không
Phần m — ềm xử lý dữ liệu ảnh hàng không
Phần m — ềm xử lý dữ liệu ảnh viễn thám
Phần m — ềm(1)
Phần m — ềm xử lý dữ liệu ảnh hàng không
Phần m — ềm xây dựng cơ sở dữ liệu nền địa lý
Phần m — ềm xử lý dữ liệu ảnh hàng không,
Phần m — ềm xây dựng cơ sở dữ liệu nền địa lý
Phần m — ềm xử lý dữ liệu ảnh viễn thám
Phần m — ềm xây dựng cơ sở dữ liệu nền địa lý
Phần m — ềm thành lập bản đồ địa hình
Phần m — ềm thành lập bản đồ địa hình đáy
Phần m — ềm thành lập bản đồ địa giới hành
Phần m — ềm thành lập bản đồ địa chính
Phần m — ềm thành lập bản đồ hành chính
Phần m — ềm thành lập hải đồ
Phần m — ềm thành lập bản đồ công trình
Phụ lục II — 163

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.