Văn bản · VPQH

Văn bản 22/VBHN-VPQH

Luật Bảo vệ sức khỏe nhân dân

Tình trạng
Chưa xác định
Ngày ban hành
26/02/2026
Ngày có hiệu lực
—
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vanban

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Bố cục (53 điều)

Điều 1. Quyền và nghĩa vụ của công dân trong bảo vệ sức khoẻ
Điều 2. Nguyên tắc chỉ đạo công tác bảo vệ sức khoẻ
Điều 3. Trách nhiệm của Nhà nước
Điều 4. Trách nhiệm của các cơ quan Nhà nước, các cơ sở sản xuất, kinh
Điều 5. Trách nhiệm của các tổ chức xã hội
Điều 6. Giáo dục vệ sinh
Điều 7. Vệ sinh lương thực, thực phẩm, các loại nước uống và rượu
Điều 8. Vệ sinh nước và các nguồn nước dùng trong sinh hoạt của
Điều 9. Vệ sinh trong sản xuất, bảo quản, vận chuyển và sử dụng hoá chất
Điều 10. Vệ sinh các chất thải trong công nghiệp và trong sinh hoạt
Điều 11. Vệ sinh trong chăn nuôi gia súc, gia cầm
Điều 12. Vệ sinh trong xây dựng
Điều 13. Vệ sinh trong trường học và nhà trẻ.
Điều 14. Vệ sinh trong lao động
Điều 15. Vệ sinh nơi công cộng
Điều 16. Vệ sinh trong việc quàn, ướp, chôn, hoả táng, di chuyển thi hài,
Điều 17. Phòng và chống các bệnh nhiễm khuẩn, bệnh dịch
Điều 18. Kiểm dịch
Điều 19. Tổ chức hoạt động thể dục thể thao
Điều 20. Tổ chức nghỉ ngơi và điều dưỡng
Điều 21. Phục hồi chức năng.
Điều 22. Điều dưỡng, phục hồi sức khoẻ bằng yếu tố thiên nhiên.
Điều 23. Quyền được khám bệnh và chữa bệnh.
Điều 24. Điều kiện hành nghề của thầy thuốc
Điều 25. Trách nhiệm của thầy thuốc
Điều 26. Giúp đỡ bảo vệ thầy thuốc và nhân viên y tế
Điều 27. Trách nhiệm của người bệnh
Điều 28. Chữa bệnh bằng phẫu thuật
Điều 29. Bắt buộc chữa bệnh
Điều 30. Lấy và ghép mô hoặc một bộ phận của cơ thể con người.
Điều 31. Giải phẫu tử thi
Điều 32. Khám bệnh, chữa bệnh cho người nước ngoài tại Việt Nam
Điều 33. Giám định y khoa
Điều 34. Kế thừa và phát triển nền y học, dược học cổ truyền dân tộc
Điều 35. Điều kiện hành nghề của lương y
Điều 36. Trách nhiệm của lương y
Điều 37. Giúp đỡ và bảo vệ lương y
Điều 38. Quản lý sản xuất, lưu thông, xuất khẩu, nhập khẩu thuốc và
Điều 39. Quản lý thuốc độc, thuốc và chất dễ gây nghiện, gây hưng phấn,
Điều 40. Chất lượng thuốc
Điều 41. Bảo vệ sức khoẻ người cao tuổi, thương binh, bệnh binh và
Điều 42. Bảo vệ sức khoẻ đồng bào các dân tộc thiểu số
Điều 43. Thực hiện kế hoạch hoá gia đình
Điều 44. Quyền của phụ nữ được khám bệnh, chữa bệnh phụ khoa và
Điều 45. Sử dụng lao động nữ
Điều 46. Bảo vệ sức khoẻ trẻ em
Điều 47. Chăm sóc trẻ em có khuyết tật
Điều 48. Tổ chức và quyền hạn của thanh tra Nhà nước về y tế.
Điều 49. Thanh tra vệ sinh.
Điều 50. Thanh tra khám bệnh, chữa bệnh.
Điều 51. Thanh tra dược.
Điều 52. Khen thưởng
Điều 53. Xử lý các vi phạm

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.