Văn bản · BNNMT

Văn bản 24/VBHN-BNNMT

Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo

Tình trạng
Chưa xác định
Ngày ban hành
27/02/2026
Ngày có hiệu lực
—
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vanban

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Bố cục (86 điều)

Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Đối tượng áp dụng
Chương II — LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT VÀ THỰC HIỆN
  Điều 3. Lập chiến lược
  Điều 4. Lấy ý kiến về dự thảo chiến lược
  Điều 5. Thẩm định chiến lược
  Điều 6. Phê duyệt, công bố chiến lược
  Điều 7. Thực hiện chiến lược
Chương III — PHẠM VI VÙNG BỜ; LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT, ĐIỀU CHỈNH
  Mục 1 — PHẠM VI VÙNG BỜ; LẬP,THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT, ĐIỀU CHỈNH QUY
    Điều 8. Phạm vi vùng bờ
    Điều 921. (được bãi bỏ)
    Điều 1022. (được bãi bỏ)
    Điều 1123. (được bãi bỏ)
    Điều 1224. (được bãi bỏ)
  Mục 2 — LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT, ĐIỀU CHỈNH CHƯƠNG TRÌNH
    Điều 13. Thời hạn chương trình quản lý tổng hợp tài nguyên vùng bờ
    Điều 14. Lập chương trình quản lý tổng hợp tài nguyên vùng bờ
    Điều 15. Lấy ý kiến về chương trình quản lý tổng hợp tài nguyên vùng bờ
    Điều 16. Thẩm định chương trình quản lý tổng hợp tài nguyên vùng bờ
    Điều 17. Phê duyệt chương trình quản lý tổng hợp tài nguyên vùng bờ
    Điều 18. Đánh giá việc thực hiện chương trình quản lý tổng hợp tài
    Điều 19. Điều chỉnh chương trình quản lý tổng hợp tài nguyên vùng bờ
Chương IV — CHƯƠNG TRÌNH TRỌNG ĐIỂM ĐIỀU TRA CƠ BẢN
  Điều 20. Nguyên tắc, căn cứ xây dựng chương trình
  Điều 21. Yêu cầu của chương trình
  Điều 22. Các bước lập chương trình
  Điều 23. Đề xuất các dự án, đề án, nhiệm vụ để đưa vào chương trình
  Điều 24. Tổng hợp, rà soát các dự án, đề án, nhiệm vụ và xây dựng dự
  Điều 25. Lấy ý kiến về dự thảo chương trình
  Điều 26. Phê duyệt chương trình
  Điều 27. Lập, phê duyệt, điều chỉnh dự án, đề án, nhiệm vụ thuộc
  Điều 28. Tổ chức thực hiện chương trình
  Điều 29. Giao nộp, lưu giữ kết quả thực hiện các dự án, đề án, nhiệm vụ
  Điều 30. Đánh giá việc thực hiện chương trình trọng điểm điều tra cơ
Chương V — HÀNH LANG BẢO VỆ BỜ BIỂN, HẠN CHẾ CÁC HOẠT ĐỘNG
  Điều 31. Lập Danh mục các khu vực phải thiết lập hành lang bảo vệ bờ biển
  Điều 32. Thu thập, tổng hợp, đánh giá về hiện trạng tài nguyên, môi
  Điều 33. Xác định các khu vực phải thiết lập hành lang bảo vệ bờ biển
  Điều 34. Lấy ý kiến của cơ quan, tổ chức, cá nhân và cộng đồng dân cư
  Điều 35. Phê duyệt Danh mục các khu vực phải thiết lập hành lang bảo
  Điều 36. Xác định đường mực nước triều cao trung bình nhiều năm
  Điều 37. Chiều rộng, ranh giới hành lang bảo vệ bờ biển
  Điều 38. Lấy ý kiến về ranh giới hành lang bảo vệ bờ biển, phê duyệt
  Điều 39. Công bố, cắm mốc giới hành lang bảo vệ bờ biển
  Điều 40. Điều chỉnh ranh giới hành lang bảo vệ bờ biển
  Điều 41. Hạn chế các hoạt động trong hành lang bảo vệ bờ biển
  Điều 42. Trách nhiệm của các bộ, cơ quan ngang bộ trong việc thiết lập,
  Điều 43. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp trong việc thiết lập,
Chương VI — PHÂN LOẠI HẢI ĐẢO
  Điều 44. Phân loại hải đảo
  Điều 45. Tiêu chí phân loại hải đảo
  Điều 46. Lập, phê duyệt Danh mục phân loại hải đảo
Chương VII — XÁC ĐỊNH VÀ THÔNG BÁO VỀ KHU VỰC HẠN CHẾ HOẠT ĐỘNG ĐỂ
  Điều 47. Khu vực hạn chế hoạt động
  Điều 48. Xác định và thông báo về khu vực hạn chế hoạt động
Chương VIII — CẤP,70 GIA HẠN, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG,
  Điều 49. Cấp Giấy phép nhận chìm ở biển
  Điều 50. Gia hạn Giấy phép nhận chìm ở biển
  Điều 51. Sửa đổi, bổ sung Giấy phép nhận chìm ở biển
  Điều 52. Trả lại Giấy phép nhận chìm ở biển
  Điều 5375. (được bãi bỏ)
  Điều 54. Hồ sơ đề nghị cấp, gia hạn, sửa đổi, bổ sung, trả lại Giấy phép
Phụ lục  — ban hành kèm theo Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm
  Điều 55. Cơ quan tiếp nhận và thẩm định hồ sơ; hình thức tiếp nhận, trả
  Điều 56. Nội dung thẩm định hồ sơ đề nghị cấp,83 gia hạn, sửa đổi, bổ
  Điều 57. Trình tự thực hiện thủ tục cấp, gia hạn, sửa đổi, bổ sung, cho
  Điều 58. Thu hồi Giấy phép nhận chìm ở biển
  Điều 59. Chấm dứt hiệu lực Giấy phép nhận chìm ở biển
  Điều 60. Danh mục vật, chất được nhận chìm ở biển
  Chương IX — CƠ CHẾ PHỐI HỢP TRONG QUẢN LÝ TỔNG HỢP TÀI NGUYÊN VÀ
    Điều 61. Mục đích phối hợp
    Điều 62. Phối hợp xây dựng, thực thi pháp luật về quản lý tổng hợp tài
    Điều 63. Phối hợp lập và tổ chức thực hiện chiến lược khai thác, sử dụng
    Điều 64. Phối hợp quản lý, thực hiện hoạt động điều tra cơ bản về tài
    Điều 65. Phối hợp trong việc thiết lập hệ thống quan trắc, giám sát tổng
    Điều 66. Phối hợp kiểm soát ô nhiễm môi trường biển và hải đảo; ứng
    Điều 67. Phối hợp tuyên truyền về biển và hải đảo; phổ biến, giáo dục
    Điều 68. Phối hợp hợp tác quốc tế về quản lý tổng hợp tài nguyên và bảo
  Chương X — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH147
    Điều 46. Hiệu lực thi hành
    Điều 47. Điều khoản chuyển tiếp
    Điều 69. Điều khoản chuyển tiếp
    Điều 70. Hiệu lực thi hành
    Điều 71. Tổ chức thực hiện
Phụ lục  — MẪU CÁC VĂN BẢN TRONG HỒ SƠ ĐỀ XUẤT CÁC DỰ ÁN, ĐỀ ÁN, NHIỆM VỤ ĐƯA
  Chương I — ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, MÔI TRƯỜNG, KINH TẾ - XÃ HỘI
  Chương II — PHƯƠNG ÁN THI CÔNG NẠO VÉT, NHẬN CHÌM
  Chương III — ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG
  Chương I — ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, MÔI TRƯỜNG, KINH TẾ - XÃ HỘI
  Chương II — PHƯƠNG ÁN NHẬN CHÌM
  Chương III — ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG
    Điều 1. Cho phép (tên tổ chức, cá nhân) được nhận chìm vật, chất ở biển như
    Điều 2. (Tên tổ chức, cá nhân)…………...... có trách nhiệm:
    Điều 3.
    Điều 1. Cho phép (tên tổ chức, cá nhân) được nhận chìm vật, chất ở biển như
    Điều 2. (Tên tổ chức, cá nhân) …………. có trách nhiệm:
    Điều 3.
    Điều 1. Cho phép (tên tổ chức, cá nhân) ... được trả lại Giấy phép nhận
    Điều 2. Kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực, (tên tổ chức, cá nhân)
    Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
    Điều 1. Thu hồi Giấy phép nhận chìm ở biển số .., ngày .............  tháng ...
    Điều 2. Lý do thu hồi:
    Điều 3. Kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực, (tên tổ chức, cá nhân) phải
    Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.