Quyết định · UBND
Quyết định 25/2013/QĐ-UBND
Ban hành quy chế công tác văn thư, lưu trữ nhà nước tỉnh Quảng Nam
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 28/08/2013
- Ngày có hiệu lực
- 07/09/2013
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Hướng dẫn thi hành (5)
- 01/2013/NĐ-CP — Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lưu trữ (03/01/2013)
- 07/2012/TT-BNV — Hướng dẫn quản lý văn bản, lập hồ sơ và nộp lưu hồ sơ, tài liệu vào Lưu trữ cơ quan do (22/11/2012)
- 01/2011/QH13 — Lưu trữ (11/11/2011)
- 09/2010/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 110/2004/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2004 của Chính phủ về công tác văn thư (08/02/2010)
- 110/2004/NĐ-CP — Về công tác văn thư (08/04/2004)
Bố cục (42 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế công tác văn thư, lưu trữ Nhà nước tỉnh Quảng Nam.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 23/2009/QĐ-UBND ngày 18/8/2009 của UBND tỉnh Quảng Nam ban hành Quy chế công tác văn thư, lưu trữ Nhà nước tỉnh Quảng Nam.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ; Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn, đơn vị sự nghiệp thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan Trung ương đóng trên địa bàn tỉnh và các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng
Điều 2. Trách nhiệm quản lý, thực hiện công tác văn thư, lưu trữ
Điều 3. Bảo vệ bí mật nhà nước trong công tác văn thư, lưu trữ
Điều 4. Kinh phí cho hoạt động văn thư, lưu trữ
Chương II — CÔNG TÁC VĂN THƯ
Mục 1 — TỔ CHỨC VĂN THƯ VÀ NHIỆM VỤ CỦA VĂN THƯ
Điều 5. Tổ chức văn thư
Điều 6. Nhiệm vụ của văn thư
Mục 2 — SOẠN THẢO VÀ BAN HÀNH VĂN BẢN
Điều 7. Hình thức văn bản
Điều 8. Thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản
Điều 9. Soạn thảo văn bản
Điều 10. Duyệt bản thảo, sửa chữa, bổ sung bản thảo đã duyệt
Điều 11. Đánh máy, nhân bản văn bản
Điều 12. Kiểm tra văn bản trước khi ký ban hành
Điều 13. Ký văn bản
Điều 14. Bản sao văn bản
Mục 3 — QUẢN LÝ VĂN BẢN
Điều 15. Nguyên tắc chung
Điều 16. Quản lý văn bản đến
Điều 17. Quản lý văn bản đi
Mục 4 — LẬP HỒ SƠ VÀ NỘP LƯU HỒ SƠ, TÀI LIỆU VÀO LƯU TRỮ CƠ QUAN
Điều 18. Nội dung việc lập hồ sơ và yêu cầu đối với hồ sơ được lập
Điều 19. Giao nộp hồ sơ, tài liệu vào Lưu trữ cơ quan
Điều 20. Trách nhiệm lập hồ sơ và giao, nhận hồ sơ, tài liệu nộp lưu vào Lưu trữ cơ quan
Mục 5 — QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG CON DẤU
Điều 21. Quản lý, sử dụng con dấu
Điều 22. Đóng dấu
Chương III — CÔNG TÁC LƯU TRỮ
Mục 1 — HỆ THỐNG TỔ CHỨC LƯU TRỮ NHÀ NƯỚC TỈNH QUẢNG NAM
Điều 23. Lưu trữ lịch sử
Điều 24. Lưu trữ cơ quan
Mục 2 — CHỈNH LÝ, XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ TÀI LIỆU
Điều 25. Chỉnh lý tài liệu
Điều 26. Xác định giá trị tài liệu
Điều 27. Hội đồng xác định giá trị tài liệu
Điều 28. Huỷ tài liệu hết giá trị
Mục 3 — CÔNG TÁC THU THẬP TÀI LIỆU LƯU TRỮ
Điều 29. Thu thập hồ sơ, tài liệu vào Lưu trữ cơ quan
Điều 30. Thu thập, tiếp nhận tài liệu vào Lưu trữ lịch sử
Điều 31. Thời hạn nộp lưu tài liệu vào Lưu trữ lịch sử
Điều 32. Trách nhiệm giao, nhận tài liệu vào Lưu trữ lịch sử
Mục 4 — BẢO QUẢN, TỔ CHỨC SỬ DỤNG TÀI LIỆU LƯU TRỮ
Điều 33. Bảo quản tài liệu lưu trữ
Điều 34. Sử dụng tài liệu lưu trữ tại Lưu trữ cơ quan
Điều 35. Sử dụng tài liệu lưu trữ tại Lưu trữ lịch sử
Mục 5 — HOẠT ĐỘNG DỊCH VỤ LƯU TRỮ
Điều 36. Hoạt động dịch vụ lưu trữ
Điều 37. Cấp, cấp lại, thu hồi Chứng chỉ hành nghề lưu trữ
Chương IV — KHEN THƯỞNG, KỶ LUẬT VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 38. Khen thưởng, kỷ luật
Điều 39. Tổ chức thực hiện
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.