Văn bản · BNNMT

Văn bản 26/VBHN-BNNMT

Quy định việc giao các khu vực biển nhất định cho tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên biển

Tình trạng
Chưa xác định
Ngày ban hành
27/02/2026
Ngày có hiệu lực
—
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vanban

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Bố cục (65 điều)

Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
  Điều 2. Giải thích từ ngữ
  Điều 3. Ranh giới, diện tích khu vực biển
  Điều 4. Nguyên tắc giao khu vực biển
  Điều 5. Căn cứ giao khu vực biển
  Điều 6. Thời hạn giao, công nhận khu vực biển
  Điều 7. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân khi được giao khu vực
Chương II — GIAO, CÔNG NHẬN, TRẢ LẠI KHU VỰC BIỂN; GIA HẠN, SỬA ĐỔI,
  Điều 8. Thẩm quyền giao, công nhận, cho phép trả lại khu vực biển;
  Điều 9. Giao khu vực biển
  Điều 10. Công nhận khu vực biển
  Điều 11. Gia hạn thời hạn giao khu vực biển
  Điều 12. Trả lại khu vực biển
  Điều 13. Sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển
  Điều 14. Sử dụng khu vực biển để nhận chìm ở biển
  Điều 15. Hồ sơ đề nghị giao khu vực biển
Phụ lục  — ban hành kèm theo Nghị định này.
  Điều 16. Trình tự, thủ tục giải quyết hồ sơ đề nghị giao khu vực biển64
  Điều 17. Hồ sơ đề nghị công nhận khu vực biển
  Điều 18. Trình tự, thủ tục giải quyết hồ sơ đề nghị công nhận khu vực biển69
  Điều 19. Hồ sơ đề nghị gia hạn thời hạn giao khu vực biển70
  Điều 20. Trình tự, thủ tục giải quyết hồ sơ đề nghị gia hạn thời hạn sử
  Điều 21. Hồ sơ trả lại khu vực biển
  Điều 22. Trình tự, thủ tục giải quyết hồ sơ đề nghị trả lại khu vực
  Điều 23. Hồ sơ đề nghị sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển76
  Điều 24. Trình tự, thủ tục giải quyết hồ sơ đề nghị sửa đổi, bổ sung
  Điều 25. Cơ quan tiếp nhận và thẩm định hồ sơ
  Điều 26. Cách thức nộp hồ sơ, tiếp nhận, trả kết quả giải quyết hồ sơ88
  Điều 27. Nội dung thẩm định hồ sơ đề nghị giao, công nhận, trả lại khu
  Chương III — THU HỒI KHU VỰC BIỂN, CHẤM DỨT HIỆU LỰC QUYẾT ĐỊNH
    Điều 28. Thu hồi khu vực biển
    Điều 29. Chấm dứt hiệu lực Quyết định giao khu vực biển
  Chương IV — PHƯƠNG PHÁP TÍNH, PHƯƠNG THỨC THU, CHẾ ĐỘ QUẢN LÝ VÀ
    Điều 30. Tiền sử dụng khu vực biển
    Điều 31. Các hoạt động sử dụng khu vực biển không phải nộp tiền sử
    Điều 32. Các hoạt động sử dụng khu vực biển phải nộp tiền sử dụng
    Điều 33. Diện tích phải nộp tiền sử dụng khu vực biển
    Điều 34. Khung giá tiền sử dụng khu vực biển và mức thu tiền sử dụng
    Điều 35. Phương thức thu và xác định số tiền sử dụng khu vực biển
    Điều 36. Trình tự, thủ tục thu nộp tiền sử dụng khu vực biển
    Điều 37. Kinh phí cho nhiệm vụ giao khu vực biển
    Điều 38. Xử lý tiền sử dụng khu vực biển trong trường hợp gia hạn, trả
  Chương V — TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
    Điều 39. Trách nhiệm của Bộ Nông nghiệp và Môi trường117
    Điều 40. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có biển
    Điều 41. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã121 có biển
    Điều 42. Trách nhiệm của các cơ quan khác có liên quan
  Chương VI — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH127
    Điều 15. Trách nhiệm thực hiện và điều khoản thi hành
    Điều 5. Điều khoản thi hành
    Điều 46. Hiệu lực thi hành
    Điều 47. Điều khoản chuyển tiếp
    Điều 43. Điều khoản chuyển tiếp
    Điều 44. Hiệu lực thi hành
    Điều 45. Trách nhiệm thi hành
Phụ lục  — CÁC BIỂU MẪU KHI THỰC HIỆN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
  Điều 1.
  Điều 2. (Tên tổ chức, cá nhân) ....……………………………có nghĩa vụ:
  Điều 3. Cục trưởng Cục Biển và Hải đảo Việt Nam/Giám đốc Sở Nông
  Điều 4.
  Điều 5. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Biển và Hải đảo Việt
  Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Quyết định số …../QĐ-BNNMT/UBND ngày..
  Điều 2. (Tên tổ chức, cá nhân) ....……………………………có nghĩa vụ:
  Điều 3. Cục trưởng Cục Biển và Hải đảo Việt Nam/Giám đốc Sở Nông
  Điều 4.
  Điều 5. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Biển và Hải đảo Việt Nam/
  Điều 1. Cho phép (tên tổ chức, cá nhân)……được trả lại khu vực biển5
  Điều 2. Kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực, (tên tổ chức, cá
  Điều 3. Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ, Bộ trưởng Nông
  Điều 1. Thu hồi khu vực biển được giao cho tổ chức, cá nhân (tên tổ
  Điều 2. Kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực, (tên tổ chức, cá
  Điều 3. Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ, Bộ trưởng Nông
Phụ lục  — THỐNG KÊ CÁC CÔNG TRÌNH, HOẠT ĐỘNG SỬ DỤNG BIỂN
  Chương I — GIỚI THIỆU CHỦ ĐẦU TƯ VÀ DỰ ÁN
  Chương II — CĂN CỨ XÁC ĐỊNH SỰ CẦN THIẾT ĐẦU TƯ DỰ ÁN
  Chương III — ĐỊA ĐIỂM ĐẦU TƯ DỰ ÁN
  Chương IV — QUY MÔ DỰ ÁN - TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
  Chương V — GIỚI THIỆU QUY TRÌNH SẢN XUẤT
  Chương VI — HIỆU QUẢ KINH TẾ - XÃ HỘI
  Chương VII — TÁC ĐỘNG VỀ MÔI TRƯỜNG
  Chương VIII — KẾT LUẬN VÀ ĐỀ XUẤT

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.