Nghị quyết · HĐND
Nghị quyết 28/2021/NQ-HĐND
Về ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam khóa X, nhiệm kỳ 2021 - 2026
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 22/07/2021
- Ngày có hiệu lực
- 02/08/2021
- Hết hiệu lực
- 12/08/2025
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (4)
- số 28/2023/NQ-HĐND — Sửa đổi, bổ sung Điều 3 Nghị quyết số 05/2017/NQ-HĐND ngày 19 tháng 4 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định chế độ bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Quảng Nam (08/12/2023)
- số 29/2024/NQ-HĐND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế hoạt động Hội đồng nhân dân tỉnh khóa X, nhiệm kỳ 2021 - 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 28/2021/NQ-HĐND ngày 22 tháng 7 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam (08/12/2023)
- số 29/2024/NQ-HĐND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế hoạt động Hội đồng nhân dân tỉnh khóa X, nhiệm kỳ 2021 - 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 28/2021/NQ-HĐND ngày 22 tháng 7 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam (08/12/2023)
- số 28/2023/NQ-HĐND — Sửa đổi, bổ sung Điều 3 Nghị quyết số 05/2017/NQ-HĐND ngày 19 tháng 4 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định chế độ bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Quảng Nam (08/12/2023)
Bố cục (25 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam khóa X, nhiệm kỳ 2021 - 2026. Điều 2. Tổ chức thực hiện Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Chương II — HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH Điều 3. Cơ cấu tổ chức và nguyên tắc hoạt động Điều 4. Nhiệm vụ, quyền hạn Điều 5. Kỳ họp Hội đồng nhân dân tỉnh Điều 6. Chuẩn bị kỳ họp Hội đồng nhân dân tỉnh Điều 7. Tài liệu phục vụ kỳ họp Điều 8. Thảo luận tổ trong các kỳ họp Hội đồng nhân dân tỉnh Điều 9. Hoạt động sau kỳ họp Hội đồng nhân dân tỉnh Chương III — THƯỜNG TRỰC HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH Điều 10. Chức năng, nhiệm vụ và nguyên tắc làm việc Điều 11. Phiên họp Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh Điều 12. Nhiệm vụ, quyền hạn của các thành viên Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh Điều 13. Ký chứng thực, ban hành các văn bản của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh Điều 14. Mối quan hệ công tác giữa Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh với các cơ quan Trung ương và địa phương Chương IV — CÁC BAN CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH Điều 15. Tổ chức các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh Điều 16. Nhiệm vụ, quyền hạn của các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh Điều 17. Trách nhiệm của Trưởng ban, Phó Trưởng ban và các Ủy viên của Ban Chương V — ĐẠI BIỂU VÀ TỔ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH Điều 18. Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Điều 19. Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Chương VI — ĐẢM BẢO HOẠT ĐỘNG CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH Điều 20. Điều kiện đảm bảo hoạt động của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Điều 21. Điều kiện đảm bảo hoạt động của Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Chương VII — HIỆU LỰC THI HÀNH VÀ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG Điều 22. Hiệu lực thi hành Điều 23. Sửa đổi, bổ sung
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.