Văn bản · VPQH

Văn bản 28/VBHN-VPQH

Luật Khiếu nại

Tình trạng
Không rõ
Ngày ban hành
13/03/2026
Ngày có hiệu lực
16/09/2024
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vanban

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bố cục (71 điều)

Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Giải thích từ ngữ
  Điều 3. Áp dụng pháp luật về khiếu nại và giải quyết khiếu nại
  Điều 4. Nguyên tắc khiếu nại và giải quyết khiếu nại
  Điều 5. Trách nhiệm giải quyết khiếu nại và phối hợp giải quyết khiếu nại
  Điều 6. Các hành vi bị nghiêm cấm
Chương II — KHIẾU NẠI QUYẾT ĐỊNH HÀNH CHÍNH,
  Mục 1 — KHIẾU NẠI
    Điều 7. Trình tự khiếu nại
    Điều 8. Hình thức khiếu nại
    Điều 9. Thời hiệu khiếu nại
    Điều 10. Rút khiếu nại8
    Điều 11. Các khiếu nại không được thụ lý giải quyết
  Mục 2 — QUYỀN, NGHĨA VỤ CỦA NGƯỜI KHIẾU NẠI,
    Điều 12. Quyền, nghĩa vụ của người khiếu nại
    Điều 13. Quyền, nghĩa vụ của người bị khiếu nại
    Điều 14. Quyền, nghĩa vụ của người giải quyết khiếu nại lần đầu
    Điều 15. Quyền, nghĩa vụ của người giải quyết khiếu nại lần hai
    Điều 16. Quyền, nghĩa vụ của luật sư, trợ giúp viên pháp lý
Chương III — GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI
  Mục 1 — THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI
    Điều 17. Thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã13
    Điều 18. 14 (được bãi bỏ)
    Điều 19. Thẩm quyền của Thủ trưởng cơ quan thuộc cơ quan chuyên
    Điều 20. Thẩm quyền của Thủ trưởng cơ quan chuyên môn, tổ chức
    Điều 21. Thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
    Điều 22. Thẩm quyền của Thủ trưởng cơ quan thuộc bộ, thuộc cơ quan
    Điều 23. Thẩm quyền của Bộ trưởng
    Điều 24. Thẩm quyền của Tổng Thanh tra Chính phủ
    Điều 25. Thẩm quyền của Chánh Thanh tra các cấp và thủ trưởng đơn
    Điều 26. Thẩm quyền của Thủ tướng Chính phủ
  Mục 2 — TRÌNH TỰ, THỦ TỤC GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI LẦN ĐẦU
    Điều 27. Thụ lý giải quyết khiếu nại
    Điều 28. Thời hạn giải quyết khiếu nại lần đầu
    Điều 29. Xác minh nội dung khiếu nại
    Điều 30. Tổ chức đối thoại
    Điều 31. Quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu
    Điều 32. Gửi quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu
    Điều 33. Khiếu nại lần hai hoặc khởi kiện vụ án hành chính
    Điều 34. Hồ sơ giải quyết khiếu nại
    Điều 35. Áp dụng biện pháp khẩn cấp
  Mục 3 — TRÌNH TỰ, THỦ TỤC GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI LẦN HAI
    Điều 36. Thụ lý giải quyết khiếu nại lần hai
    Điều 37. Thời hạn giải quyết khiếu nại lần hai
    Điều 38. Xác minh nội dung khiếu nại lần hai
    Điều 39. Tổ chức đối thoại lần hai
    Điều 40. Quyết định giải quyết khiếu nại lần hai
    Điều 41. Gửi, công bố quyết định giải quyết khiếu nại
    Điều 42. Khởi kiện vụ án hành chính
    Điều 43. Hồ sơ giải quyết khiếu nại lần hai
  Mục 4 — THI HÀNH QUYẾT ĐỊNH GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI
    Điều 44. Quyết định giải quyết khiếu nại có hiệu lực pháp luật
    Điều 45. Người có trách nhiệm thực hiện quyết định giải quyết khiếu nại
    Điều 46. Thi hành quyết định giải quyết khiếu nại có hiệu lực pháp luật
Chương IV — KHIẾU NẠI, GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI
  Điều 47. Khiếu nại quyết định kỷ luật
  Điều 48. Thời hiệu khiếu nại
  Điều 49. Hình thức khiếu nại
  Điều 50. Thời hạn thụ lý và giải quyết khiếu nại
  Điều 51. Thẩm quyền giải quyết khiếu nại
  Điều 52. Xác minh nội dung khiếu nại
  Điều 53. Tổ chức đối thoại
  Điều 54. Quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu
  Điều 55. Giải quyết khiếu nại lần hai
  Điều 56. Quyết định giải quyết khiếu nại lần hai
  Điều 57. Hiệu lực của quyết định giải quyết khiếu nại, khởi kiện vụ án
  Điều 58. Thi hành quyết định giải quyết khiếu nại đối với quyết định kỷ
Chương V — TIẾP CÔNG DÂN28
  Điều 59. Trụ sở tiếp công dân, địa điểm tiếp công dân
  Điều 60. Quyền, nghĩa vụ của người khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản
  Điều 61. Trách nhiệm tiếp công dân của người đứng đầu cơ quan, tổ chức
  Điều 62. Trách nhiệm của cán bộ tiếp công dân, người phụ trách trụ sở,
Chương VI — TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
  Điều 63. Trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà nước về công tác giải
  Điều 64. Trách nhiệm của Tòa án nhân dân, Viện kiểm sát nhân dân,
  Điều 65. Trách nhiệm phối hợp trong công tác giải quyết khiếu nại
  Điều 66. Giám sát của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, các tổ chức thành
Chương VII — XỬ LÝ VI PHẠM
  Điều 67. Xử lý hành vi vi phạm pháp luật của người giải quyết khiếu nại
  Điều 68. Xử lý hành vi vi phạm pháp luật về khiếu nại đối với người
Chương VIII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH33
  Điều 69. Hiệu lực thi hành và điều khoản chuyển tiếp
  Điều 70. Quy định chi tiết
  Điều 36. Quy định chi tiết

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.