Quyết định · UBND
Quyết định 29/2008/QĐ-UBND
Về việc ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 11/08/2008
- Ngày có hiệu lực
- 21/08/2008
- Hết hiệu lực
- 03/03/2011
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Hướng dẫn thi hành (2)
- 53/2006/QĐ-TTg — Ban hành Quy chế làm việc mẫu của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (08/03/2006)
- 11/2003/QH11 — Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân (26/11/2003)
Bố cục (50 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang. Điều 2. Các sở, ngành tỉnh ban hành quy chế làm việc của cơ quan, đơn vị phù hợp với Quy chế này. Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công căn cứ vào Quyết định số 75/2006/QĐ-TTg ngày 12/4/2006 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quy chế làm việc mẫu của Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh mà ban hành quy chế làm việc của địa phương cho phù hợp với Quy chế này. Điều 3. Các thành viên Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công và các huyện; Thủ trưởng các đơn vị và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi, đối tượng điều chỉnh Điều 2. Nguyên tắc làm việc của UBND tỉnh Chương II — TRÁCH NHIỆM, PHẠM VI GIẢI QUYẾT CÔNG VIỆC VÀ QUAN HỆ CÔNG TÁC Điều 3. Trách nhiệm, phạm vi và cách thức giải quyết công việc của UBND tỉnh Điều 4. Trách nhiệm, phạm vi giải quyết công việc của thành viên UBND tỉnh Điều 5. Trách nhiệm, phạm vi giải quyết công việc của Chủ tịch UBND tỉnh Điều 6. Trách nhiệm, phạm vi giải quyết công việc của Phó Chủ tịch UBND tỉnh Điều 7. Trách nhiệm, phạm vi giải quyết công việc của Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn Điều 8. Trách nhiệm, phạm vi giải quyết công việc của Chánh Văn phòng UBND tỉnh Điều 9. Quan hệ phối hợp công tác của UBND tỉnh Điều 10. Quan hệ công tác giữa các Thủ trưởng cơ quan chuyên môn Điều 11. Quan hệ công tác giữa Thủ trưởng cơ quan chuyên môn với Chủ tịch Hội đồng nhân dân và Chủ tịch UBND cấp huyện Chương III — CHƯƠNG TRÌNH CÔNG TÁC CỦA UBND TỈNH Điều 12. Các loại Chương trình công tác Điều 13. Trình tự xây dựng Chương trình công tác của UBND tỉnh Điều 14. Theo dõi, đánh giá kết quả thực hiện chương trình công tác Chương IV — PHIÊN HỌP UBND TỈNH VÀ CÁC CUỘC HỌP, HỘI NGHỊ CỦA UBND TỈNH , CHỦ TỊCH UBND TỈNH Điều 15. Phiên họp UBND tỉnh thường kỳ và phiên họp UBND tỉnh bất thường Điều 16. Chuẩn bị phiên họp UBND tỉnh Điều 17. Thành phần dự phiên họp UBND tỉnh Điều 18. Trình tự phiên họp UBND tỉnh Điều 19. Biên bản phiên họp UBND tỉnh Điều 20. Quyết định nhiệm vụ trọng tâm điều hành hàng tháng của UBND tỉnh Điều 21. Các cuộc họp, hội nghị khác của UBND tỉnh: Điều 22. Họp, hội nghị của UBND cấp huyện Điều 23. Họp, hội nghị của cơ quan chuyên môn cấp tỉnh Chương V — THỦ TỤC TIẾP NHẬN HỒ SƠ, TRÌNH, BAN HÀNH VĂN BẢN Điều 24. Thủ tục gửi văn bản, trình giải quyết công việc Điều 25. Hồ sơ trình giải quyết công việc Điều 26. Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận và hoàn chỉnh hồ sơ trình Điều 27. Phân công trách nhiệm trong việc chuẩn bị đề án, công việc Điều 28. Xử lý hồ sơ trình và ban hành văn bản Điều 29. Quy định về việc ký văn bản Điều 30. Phát hành, công bố các văn bản của UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh Điều 31. Kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật Chương VI — KIỂM TRA VIỆC THI HÀNH VĂN BẢN Điều 32. Nguyên tắc kiểm tra Điều 33. Phạm vi kiểm tra Điều 34. Phương thức kiểm tra Điều 35. Báo cáo kết quả kiểm tra Chương VII — TIẾP KHÁCH, ĐI CÔNG TÁC Điều 36. Chủ tịch, Phó Chủ tịch UBND tỉnh tiếp khách trong nước Điều 37. Chủ tịch, Phó Chủ tịch UBND tỉnh tiếp khách nước ngoài Điều 38. Chế độ đi công tác Chương VIII — THANH TRA, GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO VÀ TỔ CHỨC TIẾP DÂN Điều 39. Trách nhiệm của Chủ tịch UBND tỉnh Điều 40. Trách nhiệm của thành viên UBND tỉnh Điều 41. Trách nhiệm của Chánh Thanh tra tỉnh Điều 42. Trách nhiệm của Chánh Văn phòng UBND tỉnh Điều 43. Tổ chức tiếp dân Chương IX — CÔNG TÁC THÔNG TIN, BÁO CÁO Điều 44. Trách nhiệm thông tin, báo cáo Điều 45. Thông tin cho nhân dân về hoạt động của cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương Điều 46. Truyền thông tin trên mạng tin học Chương X — TỔ CHỨC THỰC HIỆN Điều 47. Trách nhiệm thực hiện
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.