Văn bản · Bộ Nội vụ
Văn bản 30/2015/TTLT-BLĐTBXH-BNV
Quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành công tác xã hội
- Tình trạng
- Hết hiệu lực
- Ngày ban hành
- 19/08/2015
- Ngày có hiệu lực
- 04/10/2015
- Hết hiệu lực
- 28/01/2023
Hết hiệu lực từ 28/01/2023 theo điều khoản hiệu lực của 26/2022/TT-BLĐTBXH: “2. Bãi bỏ Thông tư liên tịch số 30/2015/TTLT-BLĐTBXH-BNV ngày 19 tháng 8 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội và Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành công tác xã hội.”
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vnVăn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
- 26/2022/TT-BLĐTBXH (28/01/2023)
Thay thế / bãi bỏ (2)
- 34/2010/TT-BLĐTBXH — Quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức công tác xã hội (08/11/2010)
- 08/2010/TT-BNV — Ban hành chức danh, mã số các ngạch viên chức công tác xã hội (25/08/2010)
Hướng dẫn thi hành (8)
- 17/2013/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang (19/02/2013)
- 58/2010/QH12 — Viên chức (15/11/2010)
- 204/2004/NĐ-CP — Về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức,viên chức và lực lượng vũ trang (14/12/2004)
- 58/2014/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ (16/06/2014)
- 17/2013/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang (19/02/2013)
- 106/2012/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội (20/12/2012)
- 58/2010/QH12 — Viên chức (15/11/2010)
- 204/2004/NĐ-CP — Về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức,viên chức và lực lượng vũ trang (14/12/2004)
Bố cục (13 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Điều 2. Mã số và phân hạng chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành công tác xã hội Điều 3. Tiêu chuẩn chung về đạo đức nghề nghiệp của viên chức chuyên ngành công tác xã hội Chương II — TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP Điều 4. Công tác xã hội viên chính (hạng II) - Mã số: V.09.04.01 Điều 5. Công tác xã hội viên (hạng III) - Mã số: V.09.04.02 Điều 6. Nhân viên công tác xã hội (hạng IV) - Mã số: V.09.04.03 Chương III — HƯỚNG DẪN BỔ NHIỆM VÀ XẾP LƯƠNG Điều 7. Nguyên tắc bổ nhiệm chức danh nghề nghiệp Điều 8. Các trường hợp bổ nhiệm vào chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành công tác xã hội Điều 9. Cách xếp lương Chương IV — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 10. Điều khoản chuyển tiếp Điều 11. Tổ chức thực hiện Điều 12. Hiệu lực thi hành Điều 13. Trách nhiệm thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.