Quyết định · UBND

Quyết định 32/2008/QĐ-UBND

Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục tiếp nhận, giải quyết hồ sơ theo cơ chế một cửa tại UBND quận, huyện thuộc thành phố Đà Nẵng

Tình trạng
Hết hiệu lực toàn bộ
Ngày ban hành
30/05/2008
Ngày có hiệu lực
—
Hết hiệu lực
03/03/2011
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bị thay thế / bãi bỏ bởi (3)

Hướng dẫn thi hành (3)

Bố cục (89 điều)

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về trình tự, thủ tục tiếp nhận, giải quyết hồ sơ theo cơ chế một cửa tại UBND quận, huyện thuộc thành phố Đà Nẵng
Điều 2. Giao trách nhiệm cho:
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định số 06/2006/QĐ-UBND ngày 06 tháng 02 năm 2006 ban hành Quy định việc tiếp nhận, giải quyết hồ sơ theo cơ chế một cửa tại UBND quận, huyện thuộc thành phố Đà Nẵng, Quyết định số 105/2006/QĐ-UBND ngày 04 tháng 12 năm 2006 sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định việc tiếp nhận, giải quyết hồ sơ theo cơ chế một cửa tại UBND quận, huyện ban hành kèm theo Quyết định số 06/2006/QĐ-UBND ngày 06 tháng 02 năm 2006 của UBND thành phố Đà Nẵng.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở Nội vụ, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn có liên quan thuộc UBND thành phố, Chủ tịch UBND các quận, huyện chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Đối tượng áp dụng
  Điều 3. Giải thích từ ngữ
  Điều 4. Nguyên tắc chung
  Điều 5. Các quy định chung
Chương II — THỦ TỤC, THỜI GIAN VÀ LỆ PHÍ GIẢI QUYẾT
  Điều 6. Thẩm quyền giải quyết, địa điểm tiếp nhận hồ sơ đăng ký kinh doanh
  Điều 7. Hồ sơ đăng ký kinh doanh đối với hộ kinh doanh cá thể
  Điều 8. Hồ sơ đăng ký kinh doanh đối với hợp tác xã
  Điều 9. Hồ sơ đăng ký kinh doanh khi chia, tách, sáp nhập, hợp nhất hợp tác xã
  Điều 10. Thông báo tạm ngừng hoạt động của hợp tác xã, đăng ký giải thể tự nguyện của hợp tác xã
  Điều 11. Mức thu lệ phí khi giải quyết các thủ tục hành chính liên quan đến đăng ký kinh doanh của hợp tác xã
Chương III — THỦ TỤC, THỜI GIAN VÀ LỆ PHÍ GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
  Điều 12. Địa điểm tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực đất đai
  Điều 13. Giao đất, cho thuê đất đối với hộ gia đình, cá nhân
  Điều 14. Giao đất làm nhà ở đối với hộ gia đình, cá nhân tại nông thôn không thuộc trường hợp phải đấu giá quyền sử dụng đất
  Điều 15. Chuyển từ hình thức thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất:
  Điều 16. Chuyển mục đích sử dụng đất
  Điều 17. Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (lần đầu) cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư đang sử dụng đất tại phường, xã
  Điều 18. Gia hạn sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất phi nông nghiệp; hộ gia đình, cá nhân không trực tiếp sản xuất nông nghiệp được Nhà nước cho thuê đất nông nghiệp
  Điều 19. Đăng ký biến động về sử dụng đất do đổi tên, giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên, thay đổi về quyền, thay đổi về nghĩa vụ tài chính
  Điều 20. Cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
  Điều 21. Chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân:
  Điều 22. Tách thửa, hợp thửa đất
  Điều 23. Chuyển nhượng quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất
  Điều 24. Đăng ký cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất
  Điều 25. Đăng ký thừa kế quyền sử dụng đất
  Điều 26. Tặng, cho quyền sử dụng đất
  Điều 27. Đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất
  Điều 28. Hồ sơ đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
  Điều 29. Hồ sơ thực hiện nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất khi thực hiện các thủ tục hành chính về đất đai
  Điều 30. Phí, lệ phí khi thực hiện thủ tục hành chính đối với người sử dụng đất
  Điều 31. Quy định bổ sung về thời gian giải quyết hồ sơ
  Điều 32. Xử lý hành vi vi phạm các quy định về trình tự, thủ tục hành chính trong quản lý sử dụng đất
Chương IV — THỦ TỤC, THỜI GIAN VÀ LỆ PHÍ GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
  Điều 33. Địa điểm tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực quản lý đô thị
  Điều 34. Cấp giấy phép xây dựng
  Điều 35. Xác nhận quy hoạch
  Điều 36. Cấp giấy phép đào đường để bắt ống nước, điện, điện thoại trong kiệt, hẻm
  Điều 37. Cấp giấy phép sử dụng tạm thời vỉa hè ngoài mục đích giao thông
  Điều 38. Cấp giấy phép đấu nối vào hệ thống thoát nước đô thị
  Điều 39. Cấp giấy phép thi công chỉnh trang, gia cố vỉa hè, hạ bó vỉa hè
  Điều 40. Cấp giấy phép thi công trên đường bộ đang khai thác
  Điều 41. Cấp giấy phép lập bến kinh doanh cát, sạn; bến đón, trả khách
  Điều 42. Giấy phép hành nghề vận tải thô sơ
Chương V — THỦ TỤC, THỜI GIAN VÀ LỆ PHÍ GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
  Điều 43. Thẩm định, phê duyệt thiết kế, dự toán xây dựng công trình bằng vốn ngân sách Nhà nước hoặc vốn Nhà nước và vốn của nhân dân tự nguyện đóng góp (thuộc thẩm quyền của UBND quận, huyện)
  Điều 44. Phê duyệt quyết toán vốn đầu tư công trình hoàn thành
Chương VI — THỦ TỤC, THỜI GIAN VÀ LỆ PHÍ GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
  Điều 45. Địa điểm tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực chứng thực, hộ tịch
  Điều 46. Chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký
  Điều 47. Chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến động sản có giá trị dưới 50 triệu đồng
  Điều 48. Chứng thực hợp đồng, giao dịch về bất động sản (phạm vi thẩm quyền của UBND quận, huyện)
  Điều 49. Chứng thực văn bản thoả thuận phân chia di sản thừa kế, văn bản khai nhận di sản thừa kế
  Điều 50. Chứng thực văn bản từ chối nhận di sản
  Điều 51. Lệ phí chứng thực
  Điều 52. Quy định về giấy tờ cá nhân xuất trình khi nộp hồ sơ giải quyết các yêu cầu về hộ tịch
  Điều 53. Đăng ký thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên; xác định lại dân tộc, xác định lại giới tính, bổ sung hộ tịch cho mọi trường hợp
  Điều 54. Điều chỉnh nội dung trong sổ hộ tịch và các giấy tờ hộ tịch khác (không phải Sổ đăng ký khai sinh và bản chính giấy khai sinh)
  Điều 55. Cấp lại bản chính Giấy khai sinh
  Điều 56. Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ Sổ hộ tịch
  Điều 57. Lệ phí đăng ký hộ tịch
Chương VII — THỦ TỤC, THỜI GIAN GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
  Điều 58. Địa điểm tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực lao động - thương binh và xã hội
  Điều 59. Hồ sơ xét công nhận chế độ liệt sĩ
  Điều 60. Hồ sơ xét công nhận chế độ hưởng chính sách như thương binh
  Điều 61. Hồ sơ giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với người hoạt động  kháng chiến giải phóng dân tộc
  Điều 62. Hồ sơ giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với thân nhân người hoạt động cách mạng, hoạt động kháng chiến bị địch bắt tù, đày và người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc đã chết trước ngày 01 tháng 01 năm 1995
  Điều 63. Hồ sơ giải quyết chế độ trợ cấp đối với người có công giúp đỡ cách mạng (trợ cấp hàng tháng hoặc trợ cấp một lần)
  Điều 64. Hồ sơ thực hiện chế độ trợ cấp hàng tháng đối với người tham gia kháng chiến và con đẻ của họ bị nhiễm chất độc hoá học do Mỹ sử dụng trong chiến tranh ở Việt Nam (kể cả đối với quân nhân, công an nhân dân đang tại ngũ)
  Điều 65. Hồ sơ giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với người hoạt động  cách mạng, hoạt động kháng chiến bị địch bắt tù, đày
  Điều 66. Hồ sơ giải quyết mai táng phí, trợ cấp một lần và tuất từ trần đối với người có công với cách mạng
  Điều 67. Hồ sơ hưởng chế độ trợ cấp phương tiện trợ giúp và dụng cụ chỉnh hình
  Điều 68. Trách nhiệm của Sở, Phòng LĐ-TB và Xã hội trong việc giải quyết các hồ sơ chính sách
  Điều 69. Hồ sơ giải quyết chế độ trợ cấp ưu đãi trong giáo dục, đào tạo đối với người có công và con của họ
  Điều 70. Hồ sơ đề nghị trợ cấp khó khăn đột xuất
  Điều 71. Hồ sơ tiếp nhận đối tượng xã hội vào cơ sở bảo trợ xã hội thuộc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội (người già cô đơn không nơi nương tựa, người tàn tật, người tâm thần, trẻ em bị bỏ rơi, trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt)
  Điều 72. Hồ sơ đề nghị cấp thẻ bảo hiểm y tế người nghèo hoặc miễn, giảm tiền viện phí
  Điều 73. Hồ sơ đề nghị giảm tiền sử dụng đất khi làm thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở
  Điều 74. Hồ sơ đề nghị miễn, giảm tiền sử dụng đất bố trí tái định cư của đối tượng chính sách
  Điều 75. Lệ phí
Chương VIII — THỦ TỤC, THỜI GIAN GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
  Điều 76. Công nhận Ban vận động thành lập hội có phạm vi hoạt động trong quận, huyện, phường, xã
Chương IX — THỦ TỤC, THỜI GIAN GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
  Điều 77. Cho phép thành lập nhà trường, nhà trẻ dân lập, tư thục
Chương X — THỦ TỤC, THỜI GIAN GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
  Điều 78. Hồ sơ cấp đổi giấy xác nhận đã đăng ký tàu cá dưới 20 CV
  Điều 79. Hồ sơ cấp giấy phép khai thác thuỷ sản đối với tàu cá dưới 20 CV
Chương XI — QUY TRÌNH VÀ MỐI QUAN HỆ PHỐI HỢP GIẢI QUYẾT
  Điều 80. Quy trình tiếp nhận, giải quyết hồ sơ theo cơ chế một cửa:
  Điều 81. Mối quan hệ phối hợp
Chương XII — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
  Điều 82. Trách nhiệm của Chủ tịch UBND quận, huyện
  Điều 83. Trách nhiệm của các sở, ngành liên quan
  Điều 84. Thực hiện chế độ khen thưởng và xử lý kỷ luật theo quy định tại các Quyết định số 83/2006/QĐ-UBND “Quy định chế độ trách nhiệm của người đứng đầu cơ quan chuyên môn thuộc UBND thành phố, quận, huyện”, Quyết định 104/2006/QĐ-UBND “Quy định về khen thưởng, xử lý kỷ luật đối với cán bộ, công chức, viên chức, cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp nhà nước thuộc thành phố Đà Nẵng trong việc giải quyết hồ sơ, công việc của tổ chức, các nhân” và các quy định pháp luật khác có liên quan đối với tập thể, cá nhân có thành tích thực hiện tốt nhiệm vụ hoặc có hành vi vi phạm các quy định theo Quy định này.
  Điều 85. Trong quá trình triển khai thực hiện Quy định này, nếu có vướng mắc, phát sinh, UBND các quận, huyện và các cơ quan, đơn vị có liên quan kịp thời phản ánh về Sở Nội vụ để tổng hợp, báo cáo UBND thành phố xem xét sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.