Quyết định · UBND
Quyết định 32/2010/QĐ-UBND
Về việc ban hành Quy định về quản lý vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh Đăk Nông
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 07/10/2010
- Ngày có hiệu lực
- 17/10/2010
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (2)
- 92/QĐ-UBND — Công bố danh mục văn bản quy phạm pháp luật của HĐND và UBND tỉnh hết hiệu lực, ngưng hiệu lực toàn bộ hoặc một phần năm 2023 (26/01/2024)
- 28/2023/QĐ-UBND — Quyết định bãi bỏ các Quyết định, Chỉ thị không còn phù hợp do UBND tỉnh Đắk Nông ban hành (03/10/2023)
Hướng dẫn thi hành (4)
- 11/2007/TT-BXD — Thực hiện một số điều của Nghị định số 124/2007/NĐ-CP ngày 31 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ về quản lý vật liệu xây dựng (11/12/2007)
- 124/2007/NĐ-CP — Về quản lý vật liệu xây dựng (31/07/2007)
- 31/2004/QH11 — Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân (03/12/2004)
- 11/2003/QH11 — Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân (26/11/2003)
Bố cục (27 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh Đăk Nông.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Chính sách của tỉnh về phát triển vật liệu xây dựng
Điều 4. Yêu cầu về công nghệ khai thác, chế biến, sản xuất vật liệu xây dựng
Điều 5. Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật sản phẩm vật liệu xây dựng
Điều 6. Yêu cầu về bảo vệ môi trường
Điều 7. Các hành vi bị cấm hoạt động
Chương II — QUY HOẠCH PHÁT TRIỂN VẬT LIỆU XÂY DỰNG
Điều 8. Quy hoạch phát triển vật liệu xây dựng
Điều 9. Phân kỳ thời gian của quy hoạch phát triển vật liệu xây dựng
Điều 10. Điều chỉnh, bổ sung quy hoạch phát triển vật liệu xây dựng
Điều 11. Căn cứ, trình tự, nội dung, hồ sơ quy hoạch phát triển vật liệu xây dựng
Mục 2 — HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT, KINH DOANH VẬT LIỆU XÂY DỰNG
Điều 12. Điều kiện hoạt động khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng
Điều 13. Yêu cầu về chế biến, sản xuất vật liệu xây dựng
Điều 14. Điều kiện về bộ máy nhân lực vận hành thiết bị công nghệ chế biến, sản xuất vật liệu xây dựng trong doanh nghiệp
Điều 15. Điều kiện về năng lực của người vận hành thiết bị công nghệ chế biến sản xuất vật liệu xây dựng đối với hộ kinh doanh, tổ hợp tác (có sản xuất vật liệu xây dựng)
Điều 16. Kinh doanh vật liệu xây dựng
Điều 17. Điều kiện về chất lượng đối với sản phẩm vật liệu xây dựng đưa ra thị trường
Điều 18. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân hoạt động khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng
Điều 19. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân chế biến khoáng sản, sản xuất vật liệu xây dựng
Điều 20. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân kinh doanh vật liệu xây dựng
Điều 21. Xử lý các tồn tại về công nghệ sản xuất được đầu tư trước khi Quy định này có hiệu lực
Chương III — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 22. Công tác quản lý nhà nước về vật liệu xây dựng
Điều 23. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực vật liệu xây dựng
Điều 24. Điều khoản thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.