Văn bản · Bộ Xây dựng

Văn bản 32/VBHN-BXD

Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng

Tình trạng
Chưa xác định
Ngày ban hành
15/06/2026
Ngày có hiệu lực
—
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vanban

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Bố cục (124 điều)

Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Đối tượng áp dụng
  Điều 3. Giải thích từ ngữ
  Điều 4. Trình tự đầu tư xây dựng
  Điều 5. Phân loại dự án đầu tư xây dựng
  Điều 6. Nguyên tắc lập, thẩm định, phê duyệt dự án, thiết kế xây dựng
  Điều 7. Nguyên tắc thực hiện các thủ tục hành chính
  Điều 8. Ứng dụng mô hình thông tin công trình (BIM) trong hoạt động
  Điều 9. Công trình hiệu quả năng lượng, công trình xanh
  Điều 10. Áp dụng tiêu chuẩn, vật liệu và công nghệ mới trong hoạt động
Chương II — LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT, ĐIỀU CHỈNH VÀ TỔ CHỨC QUẢN
  Mục 1 — LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
    Điều 11. Lập Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi đầu tư xây dựng
    Điều 12. Phân chia dự án thành phần
    Điều 13. Lập Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, Báo cáo kinh
    Điều 14. Nội dung Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng
    Điều 15. Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, Báo
    Điều 16. Thẩm quyền thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây
    Điều 17. Hồ sơ trình thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây
Phần c — ông trình đã thi công xây dựng;
  Điều 18. Nội dung, kết quả thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư
  Điều 19. Trình tự thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng
Phụ lục I — Nghị định này.
  Điều 20. 24 Thẩm quyền thẩm định hoặc có ý kiến về công nghệ đối với dự
  Điều 21. Trình tự thực hiện thẩm định hoặc có ý kiến về công nghệ đối với
  Điều 22. Phê duyệt dự án, quyết định đầu tư xây dựng
  Điều 23. Điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng
  Mục 2 — TỔ CHỨC QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
    Điều 24. Hình thức quản lý dự án đầu tư xây dựng
    Điều 25. Tổ chức và hoạt động của Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng
    Điều 26. Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng một dự án
    Điều 27. Chủ đầu tư tổ chức thực hiện quản lý dự án
    Điều 28. Thuê tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng
  Chương III — KHẢO SÁT, LẬP, THẨM ĐỊNH VÀ PHÊ DUYỆT THIẾT KẾ XÂY DỰNG
    Mục 1 — KHẢO SÁT XÂY DỰNG
      Điều 29. Trình tự thực hiện khảo sát xây dựng
      Điều 30. Nhiệm vụ khảo sát xây dựng
      Điều 31. Phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng
      Điều 32. Quản lý công tác khảo sát xây dựng
      Điều 33. Nội dung báo cáo kết quả khảo sát xây dựng
      Điều 34. Phê duyệt báo cáo kết quả khảo sát xây dựng
    Mục 2 — THIẾT KẾ XÂY DỰNG
      Điều 35. Quy định chung về thiết kế xây dựng
      Điều 36. Nhiệm vụ thiết kế xây dựng
      Điều 37. Quy cách hồ sơ thiết kế xây dựng
      Điều 38. Nội dung thiết kế cơ sở
      Điều 39. Nội dung thiết kế kỹ thuật
      Điều 40. Nội dung thiết kế bản vẽ thi công
      Điều 41. Chỉ dẫn kỹ thuật
      Điều 42. Quản lý công tác thiết kế xây dựng
    Mục 3 — THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT THIẾT KẾ XÂY DỰNG TRIỂN KHAI
      Điều 43. Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở
      Điều 44. Thẩm quyền thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế
      Điều 45. Hồ sơ trình thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế
Phần c — ông trình đã thi công xây dựng;
  Điều 46. Nội dung, kết quả thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau
  Điều 47. Trình tự thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ
  Điều 48. Phê duyệt thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở
  Điều 49. Điều chỉnh thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở
  Chương IV — GIẤY PHÉP XÂY DỰNG VÀ QUẢN LÝ TRẬT TỰ XÂY DỰNG
    Điều 50. Điều kiện cấp giấy phép xây dựng
    Điều 51. Thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng
    Điều 52. Trình tự, nội dung xem xét cấp giấy phép xây dựng
    Điều 53. Các loại giấy tờ hợp pháp về đất đai để cấp giấy phép xây dựng
    Điều 54. Quy định chung về hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng
    Điều 55. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng đối với trường hợp xây
    Điều 56. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng theo giai đoạn
    Điều 57. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng cho toàn bộ công trình
    Điều 58. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng đối với nhà ở riêng lẻ
    Điều 59. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng đối với trường hợp sửa
    Điều 60. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép di dời công trình
    Điều 61. Giấy phép xây dựng có thời hạn
    Điều 62. Điều chỉnh, gia hạn giấy phép xây dựng
    Điều 63. Cấp lại giấy phép xây dựng
    Điều 64. Thu hồi, hủy, giấy phép xây dựng công trình
    Điều 65. Các trường hợp miễn giấy phép xây dựng đối với công trình hạ
    Điều 66. Công khai giấy phép xây dựng
    Điều 67. Quản lý trật tự xây dựng
  Chương V — XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH ĐẶC THÙ VÀ THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ
    Mục 1 — XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH ĐẶC THÙ
      Điều 68. Quản lý đầu tư xây dựng công trình bí mật nhà nước
      Điều 69. Quản lý đầu tư xây dựng công trình xây dựng khẩn cấp
    Mục 2 — THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TẠI NƯỚC NGOÀI
      Điều 70. Nguyên tắc quản lý các dự án đầu tư xây dựng tại nước ngoài
      Điều 71. Lập, thẩm tra, thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây
      Điều 72. Tổ chức nghiệm thu công trình xây dựng
  Chương VI — ĐIỀU KIỆN NĂNG LỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
    Mục 1 — ĐIỀU KIỆN NĂNG LỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
      Điều 73. Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng
      Điều 74. Lĩnh vực cấp chứng chỉ hành nghề và phạm vi hoạt động
      Điều 75. Cấp, thu hồi chứng chỉ hành nghề
      Điều 76. Trình tự cấp, thu hồi chứng chỉ hành nghề
      Điều 77. Thẩm quyền sát hạch, cấp, thu hồi chứng chỉ hành nghề
      Điều 78. Quyền, nghĩa vụ của cá nhân đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề
      Điều 79. Điều kiện chung để được cấp chứng chỉ hành nghề
      Điều 80. Điều kiện kinh nghiệm nghề nghiệp để được cấp chứng chỉ hành
      Điều 81. 46 Điều kiện kinh nghiệm nghề nghiệp để được cấp chứng chỉ
      Điều 82. Điều kiện kinh nghiệm nghề nghiệp để được cấp chứng chỉ hành
      Điều 83. Điều kiện kinh nghiệm nghề nghiệp để được cấp chứng chỉ hành
      Điều 84. Nội dung công việc và điều kiện kinh nghiệm nghề nghiệp để
      Điều 85. Điều kiện kinh nghiệm nghề nghiệp để được cấp chứng chỉ hành
      Điều 86. Điều kiện kinh nghiệm nghề nghiệp để được hành nghề chỉ huy
      Điều 87. Điều kiện hành nghề kiểm định xây dựng
      Điều 88. Hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề
      Điều 89. Sát hạch cấp chứng chỉ hành nghề
      Điều 90. Tổ chức sát hạch cấp chứng chỉ hành nghề
      Điều 91. Hội đồng xét cấp chứng chỉ hành nghề
      Điều 92. Công nhận tổ chức xã hội - nghề nghiệp đủ điều kiện cấp chứng
      Điều 93. 49 Đình chỉ và thu hồi Quyết định công nhận tổ chức xã hội - nghề
    Mục 2 — ĐIỀU KIỆN NĂNG LỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
      Điều 94. Năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức
      Điều 95. Cấp, thu hồi chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng
      Điều 96. Thẩm quyền cấp, thu hồi chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng
      Điều 97. Hội đồng xét cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng
      Điều 98. Điều kiện chung để cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng
    Mục 6 — Phụ lục VII Nghị định này, phù hợp với hạng đề nghị cấp chứng chỉ của tổ
      Điều 99. Hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng
      Điều 100. Trình tự cấp, thu hồi chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng
      Điều 101. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức đề nghị cấp chứng chỉ năng lực
      Điều 102. Điều kiện năng lực của tổ chức khảo sát xây dựng
      Điều 10358. Điều kiện năng lực của tổ chức lập quy hoạch đô thị và
      Điều 104. Điều kiện năng lực của tổ chức thiết kế, thẩm tra thiết kế
      Điều 105. Điều kiện năng lực của tổ chức tư vấn quản lý dự án đầu tư
      Điều 106. Điều kiện năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình
      Điều 107. Điều kiện năng lực của tổ chức tư vấn giám sát thi công
      Điều 108. Điều kiện năng lực và phạm vi hoạt động của tổ chức kiểm định
      Điều 109. Điều kiện năng lực và phạm vi hoạt động của tổ chức tư vấn
      Điều 110. 59 Đăng tải thông tin về năng lực hành nghề hoạt động xây dựng
      Điều 111. Công nhận tổ chức xã hội - nghề nghiệp đủ điều kiện cấp chứng
      Điều 112. 62 Đình chỉ, thu hồi quyết định công nhận tổ chức xã hội - nghề
    Mục 3 — GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG CHO
      Điều 113. Nguyên tắc quản lý hoạt động của nhà thầu nước ngoài
      Điều 114. Điều kiện cấp giấy phép hoạt động xây dựng
      Điều 115. Hồ sơ đề nghị, thẩm quyền cấp Giấy phép hoạt động xây dựng
Phụ lục III — Nghị định này;
  Điều 116. Điều chỉnh giấy phép hoạt động xây dựng
  Điều 117. Thời hạn và lệ phí cấp, điều chỉnh Giấy phép hoạt động xây
  Điều 118. Thu hồi giấy phép hoạt động xây dựng
  Điều 119. Quyền và nghĩa vụ của nhà thầu nước ngoài
  Điều 120. Trách nhiệm của chủ đầu tư hoặc chủ dự án hoặc nhà thầu
  Chương VII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH68
    Điều 121. Trách nhiệm thi hành
    Điều 122. Xử lý chuyển tiếp
    Điều 123. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 06/2021/NĐ-CP
    Điều 124. Hiệu lực thi hành

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.