Quyết định · UBND
Quyết định 34/2014/QĐ-UBND
Ban hành Quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 05 năm (2015-2019)
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 19/12/2014
- Ngày có hiệu lực
- 01/01/2015
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (3)
- 53/2017/QĐ-UBND — Về việc sửa đổi, bổ sung bảng giá đất 05 năm (2015 - 2019) trên địa bàn tỉnh đồng tháp (21/12/2017)
- 53/2017/QĐ-UBND — Về việc sửa đổi, bổ sung bảng giá đất 05 năm (2015 - 2019) trên địa bàn tỉnh đồng tháp (21/12/2017)
- 43/2015/QĐ-UBND — Về việc bổ sung Bảng giá đất 05 năm (2015-2019) tỉnh Đồng Tháp (07/09/2015)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
- 36/2019/QĐ-UBND — Ban hành Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 05 năm (2020-2024) (19/12/2019)
Được hướng dẫn bởi (2)
- 43/2015/QĐ-UBND — Về việc bổ sung Bảng giá đất 05 năm (2015-2019) tỉnh Đồng Tháp (07/09/2015)
- 42/2015/QĐ-UBND — Về việc bổ sung Bảng giá đất 05 năm (2015-2019) tỉnh Đồng Tháp (31/08/2015)
Thay thế / bãi bỏ (1)
- 42/2013/QĐ-UBND — Ban hành Quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp năm 2014 (24/12/2013)
Hướng dẫn thi hành (6)
- 25/2014/NQ-HĐND — Về việc thông qua Quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 05 năm (2015-2019) (05/12/2014)
- 104/2014/NĐ-CP — Quy định về khung giá đất (14/11/2014)
- 44/2014/NĐ-CP — Quy định về giá đất (15/05/2014)
- 45/2014/NĐ-CP — Quy định về thu tiền sử dụng đất (15/05/2014)
- 45/2013/QH13 — Đất đai (29/11/2013)
- 11/2003/QH11 — Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân (26/11/2003)
Bố cục (18 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 05 năm (2015-2019). Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2015; thay thế Quyết định số 42/2013/QĐ-UBND ngày 24 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp ban hành Quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp năm 2014. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Quy định này quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 05 năm (2015-2019) sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây: Điều 2. Xác định loại đất, mục đích sử dụng đất khi xác định giá đất Điều 3. Phương pháp xác định giá đất Điều 4. Khu vực đất giáp ranh Điều 5. Giải thích từ ngữ Chương II — CĂN CỨ XÁC ĐỊNH GIÁ ĐẤT VÀ BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT Điều 6. Giá đất nông nghiệp Điều 7. Giá đất ở tại đô thị Điều 8. Giá đất ở tại nông thôn Điều 9. Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (kể cả đất thương mại, dịch vụ) Điều 10. Giá đất áp dụng đối với đất sông, kênh, rạch và mặt nước chuyên dùng Điều 11. Giá đất áp dụng đối với nhóm đất chưa sử dụng Điều 12. Bảng giá các loại đất Chương III — TỔ CHỨC THỰC HIỆN Điều 13. Trách nhiệm của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố. Điều 14. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành Tỉnh có liên quan Điều 15. Xử lý vấn đề phát sinh khi ban hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.