Quyết định · UBND

Quyết định 35/2012/QĐ-UBND

Ban hành Quy định về giá các loại đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Bến Tre năm 2013

Tình trạng
Hết hiệu lực toàn bộ
Ngày ban hành
19/12/2012
Ngày có hiệu lực
29/12/2012
Hết hiệu lực
01/01/2014
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bố cục (27 điều)

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về giá các loại đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Bến Tre năm 2013.
Điều 2. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2013 và thay thế cho Quyết định số 36/2011/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2011 của Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về giá các loại đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Bến Tre năm 2012./.
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Đối với các thửa đất thuộc phạm vi hành lang an toàn giao thông đường bộ được xác định bởi mốc lộ giới, chỉ giới xây dựng nếu có giấy tờ hợp lệ về quyền sử dụng đất và đất thuộc sở hữu Nhà nước cho thuê thì diện tích đất được tính từ mép đường vào theo các vị trí tương ứng với các loại đất đó. Riêng đối với đất thuộc sở hữu Nhà nước được phép giao đất có thu tiền thì diện tích đất được tính từ mốc lộ giới. Phần đất lộ giới nếu hộ gia đình, cá nhân, tổ chức có nhu cầu thì được Nhà nước cho thuê theo quy định hiện hành.
Chương II — ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
  Mục 1 — ĐẤT Ở
    Điều 3. Xác định vị trí
    Điều 4. Giá đất ở của các đường phố, đường giao thông, hẻm và các vùng nông thôn
    Điều 5. Xác định giá các loại đất ở theo các đường thuộc các phường, xã của thành phố Bến Tre, khu vực thị trấn các huyện
    Điều 6. Xác định giá loại đất ở theo quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện thuộc khu vực các xã của huyện
    Điều 7. Xác định giá các loại đất ở theo các hẻm
    Điều 8. Xác định giá đất ở trong các trường hợp cụ thể khác
  Mục 2 — ĐẤT Ở TẠI CÁC CHỢ
    Điều 9. Giá đất ở tại các chợ
    Điều 10. Phân loại, nhóm chợ cụ thể
  Mục 3 — CÁC LOẠI ĐẤT: TRỤ SỞ CƠ QUAN; CÔNG TRÌNH SỰ NGHIỆP;
    Điều 11. Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp, đất tôn giáo, đất tín ngưỡng, đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp và đất công cộng phục vụ cho mục đích kinh doanh được tính bằng 70% giá đất ở theo từng khu vực và vị trí tương ứng nhưng tối thiểu không thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm theo từng khu vực, từng vị trí tương ứng. Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp được tính cho thời gian sử dụng là 50 năm.
    Điều 12. Đất các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, cảng sông, cảng biển được tính bằng 70% giá đất ở cùng vị trí nhưng mức tối thiểu không thấp hơn 700.000 đồng/m2 đối với địa bàn thành phố Bến Tre và 500.000 đồng/m2 đối với địa bàn các huyện. Đối với trường hợp Uỷ ban nhân dân tỉnh có quy định giá cho từng dự án cụ thể thì thực hiện theo giá được phê duyệt của dự án. Giá đất các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, cảng sông, cảng biển được tính cho thời gian sử dụng là 50 năm.
    Điều 13. Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa được tính bằng giá đất trồng cây lâu năm cùng khu vực, cùng vị trí.
Chương III — ĐẤT NÔNG NGHIỆP
  Mục 1 — ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM VÀ ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM
    Điều 14. Giá đất trồng cây hàng năm
    Điều 15. Giá đất trồng cây lâu năm
    Điều 16. Vị trí để tính giá đất trồng cây hàng năm và đất trồng cây lâu năm (không phân biệt chủ sử dụng)
  Mục 2 — ĐẤT NUÔI TRỒNG THUỶ SẢN
    Điều 17. Giá đất nuôi trồng thuỷ sản
    Điều 18. Vị trí để tính giá đất nuôi trồng thuỷ sản vùng nước lợ, mặn
  Mục 3 — ĐẤT LÀM MUỐI
    Điều 19. Giá đất làm muối
    Điều 20. Vị trí để tính giá đất làm muối
  Mục 4 — ĐẤT LÂM NGHIỆP
    Điều 21. Giá đất lâm nghiệp
    Điều 22. Vị trí để tính giá đất lâm nghiệp
  Mục 5 — QUY ĐỊNH KHÁC ĐỐI VỚI ĐẤT NÔNG NGHIỆP
    Điều 23.
    Điều 24. Đất bằng chưa sử dụng
Phụ lục I — BẢNG GIÁ ĐẤT Ở
Phụ lục II — BẢNG GIÁ ĐẤT Ở CỦA CÁC HẺM THUỘC CÁC PHƯỜNG,
Phụ lục III — VỊ TRÍ ĐẤT KHU VỰC CHỢ XÃ

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.