Văn bản · Bộ Tư pháp
Văn bản 401/VBHN-BTP
Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật hộ tịch
- Tình trạng
- Không rõ
- Ngày ban hành
- 22/01/2026
- Ngày có hiệu lực
- 22/01/2026
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bố cục (47 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh2
Điều 2. Quy định về xuất trình, nộp giấy tờ khi đăng ký hộ tịch, cấp
Điều 3. Cách thức nộp, tiếp nhận hồ sơ đăng ký hộ tịch, tiến hành xác
Điều 4. Xác định nội dung đăng ký khai sinh, khai tử
Điều 5. Cấp Giấy chứng sinh, Giấy báo tử và cung cấp số liệu thống
Điều 6. Giá trị pháp lý của Giấy khai sinh
Điều 7. Điều kiện thay đổi, cải chính hộ tịch
Điều 8. Tuyển dụng, bố trí, bồi dưỡng công chức làm công tác hộ tịch
Chương II — ĐĂNG KÝ HỘ TỊCH, QUẢN LÝ, SỬ DỤNG SỔ HỘ TỊCH
Mục 1 — GIẤY TỜ NỘP, XUẤT TRÌNH
Điều 9. Giấy tờ nộp và xuất trình khi đăng ký khai sinh
Điều 10. Giấy tờ nộp và xuất trình khi đăng ký kết hôn
Mục 2 — QUẢN LÝ, SỬ DỤNG SỔ HỘ TỊCH
Điều 11. Lập, khóa Sổ hộ tịch
Điều 12. Lưu trữ Sổ hộ tịch
Điều 13. Ghi vào Sổ hộ tịch nội dung thay đổi, cải chính hộ tịch
Chương III — ĐĂNG KÝ HỘ TỊCH TẠI ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ
Mục 1 — ĐĂNG KÝ KHAI SINH TRONG MỘT SỐ TRƯỜNG HỢP ĐẶC BIỆT
Điều 14. Đăng ký khai sinh cho trẻ bị bỏ rơi
Điều 15. Đăng ký khai sinh cho trẻ chưa xác định được cha, mẹ
Điều 16. Đăng ký khai sinh cho trẻ em sinh ra do mang thai hộ
Mục 2 — ĐĂNG KÝ HỘ TỊCH TẠI KHU VỰC BIÊN GIỚI
Điều 17. Đăng ký khai sinh
Điều 18. Đăng ký kết hôn
Điều 19. Đăng ký nhận cha, mẹ, con
Điều 20. Đăng ký khai tử
Mục 3 — CẤP GIẤY XÁC NHẬN TÌNH TRẠNG HÔN NHÂN
Điều 21. Thẩm quyền cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân
Điều 22. Thủ tục cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân
Điều 23. Giá trị sử dụng của Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân
Mục 4 — ĐĂNG KÝ LẠI KHAI SINH, KẾT HÔN, KHAI TỬ
Điều 24. Điều kiện đăng ký lại khai sinh, kết hôn, khai tử
Điều 25. Thẩm quyền đăng ký lại khai sinh, kết hôn, khai tử
Điều 26. Thủ tục đăng ký lại khai sinh
Điều 27. Thủ tục đăng ký lại kết hôn
Điều 28. Thủ tục đăng ký lại khai tử
Mục 5 — ĐĂNG KÝ GIÁM SÁT VIỆC GIÁM HỘ, ĐĂNG KÝ CHẤM DỨT
Phụ lục — kèm theo Nghị định này.
Chương IV — ĐĂNG KÝ HỘ TỊCH TẠI ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN
Mục 1 — ĐĂNG KÝ KHAI SINH, KẾT HÔN
Điều 29. Đăng ký khai sinh cho trẻ em sinh ra ở nước ngoài về cư trú
Điều 30. Hồ sơ đăng ký kết hôn
Điều 31. Trình tự đăng ký kết hôn
Điều 32. Tổ chức trao Giấy chứng nhận kết hôn
Điều 33. Từ chối đăng ký kết hôn
Mục 2 — GHI O S HỘ T CH IỆC K T H N C A
Điều 34. Điều kiện ghi vào Sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam
Điều 35. Trình tự, thủ tục ghi chú kết hôn
Điều 36. Từ chối ghi vào sổ việc kết hôn
Mục 3 — GHI VÀO SỔ HỘ TỊCH VIỆC LY HÔN, HUỶ VIỆC KẾT HÔN
Điều 37. Ghi vào Sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn
Điều 38. Thẩm quyền ghi chú ly hôn
Điều 39. Thủ tục ghi chú ly hôn
Mục 4 — ĐĂNG KÝ LẠI KHAI SINH, KẾT HÔN, KHAI TỬ
Điều 40. Điều kiện đăng ký lại khai sinh, kết hôn, khai tử
Điều 41. Thẩm quyền đăng ký lại khai sinh, kết hôn, khai tử
Điều 42. Thủ tục đăng ký lại khai sinh, kết hôn, khai tử
Chương V — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH25
Điều 25. Điều khoản thi hành
Điều 43. Trách nhiệm thi hành
Điều 18. Trách nhiệm thi hành
Điều 44. Điều khoản chuyển tiếp
Điều 45. Hiệu lực thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.