Quyết định · UBND
Quyết định 41/2014/QĐ-UBND
Ban hành Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang năm 2015
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 19/12/2014
- Ngày có hiệu lực
- 01/01/2015
- Hết hiệu lực
- 01/01/2016
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Thay thế / bãi bỏ (1)
- 52/2013/QĐ-UBND — Ban hành quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang năm 2014 (20/12/2013)
Bố cục (45 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang năm 2015.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015 đến ngày 31 tháng 12 năm 2019 và thay thế Quyết định số 52/2013/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang ban hành Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang năm 2014.
Điều 3. Trong thời gian thực hiện giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang theo Quyết định này, khi Chính phủ điều chỉnh khung giá đất hoặc giá đất phổ biến trên thị trường có biến động thì Ủy ban nhân dân tỉnh sẽ điều chỉnh giá các loại đất trên địa bàn tỉnh cho phù hợp.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Mỹ Tho; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng
Điều 2. Căn cứ xây dựng bảng giá đất
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Phân loại khu vực và vị trí đất để xác định giá đất
Điều 5. Xử lý các trường hợp cụ thể
Chương II — GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TIỀN GIANG
Mục 1 — MỨC GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TẠI THÀNH PHỐ MỸ THO
Điều 6. Giá đất nông nghiệp
Điều 7. Giá đất ở nông thôn tại các xã
Điều 8. Giá đất ở tại các tuyến đường giao thông thuộc thành phố Mỹ Tho
Điều 9. Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là thương mại - dịch vụ tại các cụm, khu công nghiệp
Mục 2 — MỨC GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TẠI THỊ XÃ GÒ CÔNG
Điều 10. Giá đất nông nghiệp
Điều 11. Giá đất ở nông thôn
Điều 12. Giá đất ở tại các tuyến đường giao thông thuộc thị xã Gò Công
Mục 3 — MỨC GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TẠI THỊ XÃ CAI LẬY
Điều 13. Giá đất nông nghiệp
Điều 14. Giá đất ở nông thôn
Điều 15. Giá đất ở tại các tuyến đường giao thông thuộc thị xã Cai Lậy
Mục 4 — MỨC GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TẠI HUYỆN CÁI BÈ
Điều 16. Giá đất nông nghiệp
Điều 17. Giá đất ở nông thôn
Điều 18. Giá đất ở đô thị
Điều 19. Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là thương mại - dịch vụ tại các cụm, khu công nghiệp
Mục 5 — MỨC GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TẠI HUYỆN CAI LẬY
Điều 20. Giá đất nông nghiệp
Điều 21. Giá đất ở nông thôn
Mục 6 — MỨC GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TẠI HUYỆN TÂN PHƯỚC
Điều 22. Giá đất nông nghiệp
Điều 23. Giá đất ở nông thôn
Điều 24. Giá đất ở đô thị
Điều 25. Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là thương mại – dịch vụ
Mục 7 — MỨC GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TẠI HUYỆN CHÂU THÀNH
Điều 26. Giá đất nông nghiệp
Điều 27. Giá đất ở nông thôn
Điều 28. Giá đất ở đô thị
Điều 29. Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là thương mại – dịch vụ tại các khu công nghiệp
Mục 8 — MỨC GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TẠI HUYỆN CHỢ GẠO
Điều 30. Giá đất nông nghiệp
Điều 31. Giá đất ở nông thôn
Điều 32. Giá đất ở đô thị
Mục 9 — MỨC GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TẠI HUYỆN GÒ CÔNG TÂY
Điều 33. Giá đất nông nghiệp
Điều 34. Giá đất ở nông thôn
Điều 35. Giá đất ở đô thị
Mục 10 — MỨC GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TẠI HUYỆN GÒ CÔNG ĐÔNG
Điều 36. Giá đất nông nghiệp
Điều 37. Giá đất ở nông thôn
Điều 38. Giá đất ở đô thị
Điều 39. Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là thương mại – dịch vụ
Mục 11 — MỨC GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TẠI HUYỆN TÂN PHÚ ĐÔNG
Điều 40. Giá đất nông nghiệp
Điều 41. Giá đất ở nông thôn
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.