Văn bản · Bộ Tư pháp

Văn bản 410/VBHN-BTP

Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Nuôi con nuôi

Tình trạng
Không rõ
Ngày ban hành
22/01/2026
Ngày có hiệu lực
22/01/2026
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vanban

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bố cục (48 điều)

Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Thẩm quyền đăng ký việc nuôi con nuôi
  Điều 3. Trẻ em khuyết tật, trẻ em mắc bệnh hiểm nghèo được nhận đích
  Điều 4. Hỗ trợ, tiếp nhận, quản lý, sử dụng hỗ trợ nhân đạo ở cơ sở nuôi
  Điều 5. Thời hạn và giá trị sử dụng của giấy tờ12
Chương II — QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ MỘT SỐ THỦ TỤC
  Mục 1 — NUÔI CON NUÔI TRONG NƯỚC
    Điều 6. Rà soát, tìm người nhận trẻ em làm con nuôi 13
    Điều 7. Hồ sơ đăng ký nuôi con nuôi14
    Điều 8. Trách nhiệm lấy ý kiến của những người liên quan về việc nuôi
    Điều 9. Yêu cầu về kiểm tra hồ sơ và lấy ý kiến của những người liên
    Điều 10. Thủ tục đăng ký việc nuôi con nuôi
  Mục 2 — NUÔI CON NUÔI NƯỚC NGOÀI
    Điều 11. 21 (được bãi bỏ)
    Điều 12. 22 (được bãi bỏ)
    Điều 13. Hồ sơ của người nhận con nuôi
    Điều 14. Hồ sơ của người được nhận làm con nuôi
    Điều 15. Kiểm tra hồ sơ và lấy ý kiến của những người liên quan về việc
    Điều 16. Yêu cầu về xác nhận trẻ em có đủ điều kiện làm con nuôi ở
    Điều 17. Thủ tục nộp và tiếp nhận hồ sơ của người nhận con nuôi nước
    Điều 18. Yêu cầu về kiểm tra, thẩm định hồ sơ của người nhận con nuôi
    Điều 19. Chuyển hồ sơ của người nhận con nuôi cho Sở Tư pháp39
    Điều 20. Yêu cầu về giới thiệu trẻ em làm con nuôi ở nước ngoài
  Mục 3 — NUÔI CON NUÔI CÓ YẾU TỐ NƯỚC NGOÀI Ở KHU VỰC BIÊN GIỚI
    Điều 21. Thủ tục giải quyết việc người nước ngoài cư trú ở khu vực biên
    Điều 22. Thủ tục xác nhận công dân Việt Nam thường trú ở khu vực
  Mục 4 — NUÔI CON NUÔI TRÊN THỰC TẾ MÀ CHƯA ĐĂNG KÝ
    Điều 23. Đăng ký việc nuôi con nuôi thực tế
    Điều 24. Hồ sơ đăng ký việc nuôi con nuôi thực tế
    Điều 25. Thủ tục đăng ký việc nuôi con nuôi thực tế
  Mục 5 — NUÔI CON NUÔI GIỮA CÔNG DÂN VIỆT NAM
    Điều 26. Hồ sơ đăng ký việc nuôi con nuôi
    Điều 27. Thủ tục nộp hồ sơ và đăng ký việc nuôi con nuôi tại Cơ quan
    Điều 28. Thông báo tình hình phát triển của con nuôi và theo dõi việc
  Mục 6 — ĐĂNG KÝ LẠI VIỆC NUÔI CON NUÔI,
    Điều 29. Đăng ký lại việc nuôi con nuôi
    Điều 30. Ghi vào Sổ đăng ký nuôi con nuôi việc nuôi con nuôi đã được
Chương III — THỦ TỤC CẤP, GIA HẠN, SỬA ĐỔI, THU HỒI
  Điều 31. Hồ sơ của tổ chức con nuôi nước ngoài xin cấp phép hoạt động
  Điều 32. Tiêu chuẩn của người đứng đầu Văn phòng con nuôi nước
  Điều 33. Trình tự cấp giấy phép cho tổ chức con nuôi nước ngoài hoạt
  Điều 34. Gia hạn Giấy phép
  Điều 35. Sửa đổi Giấy phép74
  Điều 36. Thu hồi Giấy phép
  Điều 37. Quản lý tổ chức con nuôi nước ngoài tại Việt Nam
Chương IV — LỆ PHÍ ĐĂNG KÝ NUÔI CON NUÔI, LỆ PHÍ CẤP, GIA HẠN,
  Điều 38. Nguyên tắc thu, nộp, quản lý và sử dụng
  Mục 180 — (được bãi bỏ)
  Mục 2 — CHI PHÍ GIẢI QUYẾT NUÔI CON NUÔI NƯỚC NGOÀI
    Điều 47. Mức thu, cơ quan thu chi phí giải quyết nuôi con nuôi nước
    Điều 48. Đối tượng nộp, miễn nộp chi phí giải quyết nuôi con nuôi nước
    Điều 49. Chế độ sử dụng chi phí giải quyết nuôi con nuôi nước ngoài
Chương V — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH82
  Điều 50. Điều khoản chuyển tiếp
  Điều 10. Hiệu lực thi hành
  Điều 11. Tổ chức thực hiện
  Điều 4. Điều khoản thi hành
  Điều 18. Trách nhiệm thi hành
  Điều 51. Bãi bỏ các quy định về nuôi con nuôi tại các Nghị định liên quan
  Điều 52. Hiệu lực thi hành

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.