Quyết định · UBND
Quyết định 42/2013/QĐ-UBND
Ban hành Quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp năm 2014
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 24/12/2013
- Ngày có hiệu lực
- —
- Hết hiệu lực
- 01/01/2015
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
- 34/2014/QĐ-UBND — Ban hành Quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 05 năm (2015-2019) (19/12/2014)
Hướng dẫn thi hành (6)
- 120/2010/NĐ-CP — Về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 198/2004/NĐ-CP ngày 03 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về thu tiền sử dụng đất (30/12/2010)
- 121/2010/NĐ-CP — Về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2005 của Chính phủ về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước (30/12/2010)
- 02/2010/TTLT-BTNMT-BTC — Hướng dẫn xây dựng, thẩm định, ban hành bảng giá đất và điều chỉnh bảng giá đất thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (08/01/2010)
- 123/2007/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất (27/07/2007)
- 188/2004/NĐ-CP — Về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất (16/11/2004)
- 11/2003/QH11 — Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân (26/11/2003)
Bố cục (19 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2014; thay thế Quyết định số 38/2012/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp về việc ban hành Quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Đồng tháp áp dụng năm 2013. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban ngành Tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi áp dụng Điều 2. Xác định loại đất, mục đích sử dụng đất khi xác định giá đất Điều 3. Phương pháp xác định giá đất Điều 4. Khu vực đất giáp ranh Điều 5. Giải thích từ ngữ Chương II — CĂN CỨ XÁC ĐỊNH GIÁ ĐẤT VÀ BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT Điều 6. Giá đất nông nghiệp Điều 7. Giá đất ở tại đô thị Điều 8. Giá đất ở tại nông thôn Điều 9. Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Điều 10. Giá đất áp dụng đối với đất phi nông nghiệp (trừ đất ở, đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp) Điều 11. Giá đất áp dụng đối với đất sông, kênh, rạch và mặt nước chuyên dùng Điều 12. Giá đất áp dụng đối với nhóm đất chưa sử dụng Điều 13. Bảng giá các loại đất Chương III — TỔ CHỨC THỰC HIỆN Điều 14. Trách nhiệm của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố. Điều 15. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành Tỉnh có liên quan Điều 16. Xử lý vấn đề phát sinh khi ban hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.