Quyết định · UBND
Quyết định 42/2015/QĐ-UBND
Ban hành quy định quản lý và tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
- Tình trạng
- Hết hiệu lực một phần
- Ngày ban hành
- 10/09/2015
- Ngày có hiệu lực
- 20/09/2015
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)
- 18/2019/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định quản lý và tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh trên địa bàn Bình Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 42/2015/QĐ-UBND ngày 10/9/2015 của UBND tỉnh (19/06/2019)
- 18/2019/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định quản lý và tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh trên địa bàn Bình Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 42/2015/QĐ-UBND ngày 10/9/2015 của UBND tỉnh (19/06/2019)
Thay thế / bãi bỏ (1)
Hướng dẫn thi hành (8)
- 23/2014/TT-BKHCN — Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều Thông tư số 10/2014/TT-BKHCN ngày 30 tháng 5 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước (19/09/2014)
- 15/2014/TT-BKHCN — Quy định trình tự, thủ tục giao quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước (13/06/2014)
- 10/2014/TT-BKHCN — Quy định tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước (30/05/2014)
- 11/2014/TT-BKHCN — Quy định việc đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước (30/05/2014)
- 09/2014/TT-BKHCN — Quy định quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia (27/05/2014)
- 07/2014/TT-BKHCN — Quy định trình tự, thủ tục xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước (26/05/2014)
- 05/2014/TT-BKHCN — Ban hành “Mẫu hợp đồng nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ” (10/04/2014)
- 08/2014/NĐ-CP — Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học và công nghệ (27/01/2014)
Bố cục (69 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định quản lý và tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Bình Thuận".
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 61/2012/QĐ-UBND ngày 28/12/2012 của UBND tỉnh Bình Thuận về việc ban hành Quy định quản lý và tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ tỉnh Bình Thuận.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Điều 2. Giải thích từ ngữ
Điều 3. Mã số nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng cấp tỉnh
Chương II — XÁC ĐỊNH NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ ĐẶT HÀNG
Mục 1 — CĂN CỨ, NGUYÊN TẮC VÀ TRÌNH TỰ
Điều 4. Căn cứ để xây dựng đề xuất đặt hàng
Điều 5. Nguyên tắc xây dựng đề xuất đặt hàng
Điều 6. Trình tự xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng
Mục 2 — YÊU CẦU ĐỐI VỚI NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Điều 7. Yêu cầu đối với đề tài khoa học công nghệ cấp tỉnh, dự án sản xuất thử nghiệm cấp tỉnh
Điều 8. Yêu cầu đối với đề án khoa học cấp tỉnh
Điều 9. Yêu cầu đối với dự án khoa học và công nghệ cấp tỉnh
Điều 10. Yêu cầu đối với chương trình khoa học và công nghệ cấp tỉnh
Mục 3 — TỔ CHỨC XÂY DỰNG ĐỀ XUẤT ĐẶT HÀNG
Điều 11. Tổng hợp nhu cầu, xây dựng và hoàn thiện đề xuất đặt hàng đối với khoa học và công nghệ
Điều 12. Tra cứu thông tin và tổng hợp đề xuất đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Mục 4 — TỔ CHỨC XÁC ĐỊNH
Điều 13. Thành lập Hội đồng tư vấn chuyên ngành xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng
Điều 14. Thành phần Hội đồng tư vấn chuyên ngành xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng
Điều 15. Phương thức làm việc của Hội đồng tư vấn chuyên ngành xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng
Điều 16. Trình tự, thủ tục làm việc của hội đồng tư vấn chuyên ngành xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng
Điều 17. Phê duyệt nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng
Chương III — TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP TỔ CHỨC VÀ CÁ NHÂN
Mục 1 — NGUYÊN TẮC, ĐIỀU KIỆN THAM GIA TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Điều 18. Nguyên tắc tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Điều 19. Điều kiện tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Mục 2 — HỒ SƠ ĐĂNG KÝ THAM GIA TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP
Điều 20. Hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Điều 21. Nộp hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Điều 22. Mở và kiểm tra xác nhận tính hợp lệ của hồ sơ tham gia tuyển chọn thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Mục 3 — HỘI ĐỒNG TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP THỰC HIỆN
Điều 23. Hội đồng tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Điều 24. Chuẩn bị cho các phiên họp Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh
Điều 25. Nguyên tắc làm việc và trách nhiệm của hội đồng
Điều 26. Trình tự, nội dung làm việc của hội đồng
Điều 27. Đánh giá hồ sơ tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Mục 4 — THẨM ĐỊNH DỰ TOÁN KINH PHÍ
Điều 28. Tổ thẩm định dự toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Điều 29. Chuẩn bị cho các phiên họp của tổ thẩm định dự toán kinh phí
Điều 30. Nguyên tắc làm việc và trách nhiệm của tổ thẩm định dự toán kinh phí
Điều 31. Trình tự, nội dung làm việc của tổ thẩm định dự toán kinh phí
Mục 5 — PHÊ DUYỆT KẾT QUẢ TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP
Điều 32. Phê duyệt kết quả
Chương IV — TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ QUẢN LÝ
Điều 33. Ký kết hợp đồng thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Điều 34. Điều chỉnh Hợp đồng
Điều 35. Chế độ báo cáo định kỳ, báo cáo đột xuất, kiểm tra, giám sát việc thực hiện
Điều 36. Quản lý tài chính, quản lý sản phẩm của nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh
Chương V — ĐÁNH GIÁ, NGHIỆM THU KẾT QUẢ THỰC HIỆN
Điều 37. Nguyên tắc đánh giá
Điều 38. Tự đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp tỉnh
Điều 39. Hồ sơ đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh
Điều 40. Nộp hồ sơ đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ cấp tỉnh
Điều 41. Thông tin về kết quả thực hiện nhiệm vụ cấp tỉnh
Điều 42. Hội đồng và tổ chuyên gia tư vấn đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ cấp tỉnh
Điều 43. Phiên họp của hội đồng đánh giá, nghiệm thu
Điều 44. Yêu cầu đánh giá của Hội đồng
Điều 45. Nội dung đánh giá và yêu cầu đối với sản phẩm của nhiệm vụ cấp tỉnh
Điều 46. Phương pháp đánh giá và xếp loại đối với nhiệm vụ cấp tỉnh
Điều 47. Xử lý kết quả đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ cấp tỉnh
Chương VI — TƯ VẤN ĐỘC LẬP VÀ THỦ TỤC LẤY Ý KIẾN TƯ VẤN ĐỘC LẬP
Điều 48. Chuyên gia tư vấn độc lập và tổ chức tư vấn độc lập
Điều 49. Lấy ý kiến chuyên gia tư vấn độc lập tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng
Điều 50. Lấy ý kiến chuyên gia tư vấn độc lập đánh giá hồ sơ đăng ký tuyển chọn, giao trực tiếp
Điều 51. Tư vấn độc lập đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ
Điều 52. Trách nhiệm của chuyên gia tư vấn độc lập, tổ chức tư vấn độc lập
Chương VII — ĐĂNG KÝ, LƯU GIỮ, CÔNG NHẬN VÀ SỬ DỤNG KẾT QUẢ
Điều 53. Đăng ký và lưu giữ kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh
Điều 54. Công nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ cấp tỉnh
Điều 55. Giao quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ; phân chia lợi nhuận khi sử dụng, chuyển giao quyền sử dụng, chuyển nhượng, góp vốn bằng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước
Chương VIII — TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
Điều 56. Trách nhiệm, quyền hạn của Sở Khoa học và Công nghệ
Điều 57. Trách nhiệm của Sở Tài chính
Điều 58. Trách nhiệm, quyền hạn của cơ quan đề xuất nhiệm vụ
Điều 59. Trách nhiệm, quyền hạn của tổ chức chủ trì
Điều 60. Trách nhiệm, quyền hạn của chủ nhiệm nhiệm vụ
Chương IX — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 61. Quy định chuyển tiếp
Điều 62. Áp dụng Quy định
Điều 63. Khen thưởng
Điều 64. Xử lý vi phạm
Điều 65. Khiếu nại, tố cáo và giải quyết khiếu nại, tố cáo
Điều 66. Điều khoản thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.