Văn bản · Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Văn bản 42/VBHN-NHNN
Quy định về cho vay đặc biệt
- Tình trạng
- Không rõ
- Ngày ban hành
- 03/04/2026
- Ngày có hiệu lực
- 05/12/2019
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bố cục (62 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh4
Điều 2. Đối tượng áp dụng5
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Các trường hợp cho vay đặc biệt
Điều 5. Nguyên tắc cho vay đặc biệt, xử lý khoản cho vay đặc biệt đã vay
Chương II — Thông tư này.
Điều 6. Thẩm quyền quyết định việc cho vay đặc biệt của Ngân hàng
Điều 7. Chuyển khoản vay tái cấp vốn tại Ngân hàng Nhà nước, khoản
Điều 8. Thẩm quyền ký các văn bản trong hồ sơ đề nghị của bên vay
Điều 9. Sửa đổi, bổ sung Quyết định cho vay đặc biệt của Ngân hàng
Chương II — NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC CHO VAY ĐẶC BIỆT ĐỐI VỚI
Điều 10. Mục đích sử dụng tiền vay đặc biệt
Điều 11. Số tiền cho vay đặc biệt
Điều 12. Thời hạn cho vay đặc biệt, gia hạn thời hạn cho vay đặc biệt
Điều 13. Lãi suất
Điều 14. Tài sản bảo đảm cho khoản cho vay đặc biệt
Điều 15. Điều kiện tài sản bảo đảm
Điều 16. Cho vay đặc biệt không có tài sản bảo đảm
Điều 17. Trả nợ vay đặc biệt
Điều 18. Trình tự cho vay đặc biệt
Điều 19. Gia hạn thời hạn cho vay đặc biệt
Điều 20. Ký hợp đồng cho vay đặc biệt; nhận cầm cố, nhận thế chấp tài
Chương III — NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC CHO VAY ĐẶC BIỆT ĐỂ THỰC HIỆN
Điều 21. Mục đích sử dụng tiền vay đặc biệt
Điều 22. Số tiền, thời hạn cho vay đặc biệt
Điều 23. Lãi suất
Điều 24. Tài sản bảo đảm, điều kiện tài sản bảo đảm
Điều 25. Cho vay đặc biệt không có tài sản bảo đảm
Điều 26. Trả nợ vay đặc biệt
Điều 27. Trình tự cho vay đặc biệt
Điều 28. Miễn tiền lãi vay đặc biệt
Điều 29. Ký hợp đồng cho vay đặc biệt; nhận cầm cố, nhận thế chấp tài
Chương IV — VIỆC CHO VAY ĐẶC BIỆT CỦA TỔ CHỨC BẢO HIỂM TIỀN GỬI, TỔ
Điều 30. Trình tự cho vay đặc biệt, gia hạn thời hạn cho vay đặc biệt
Điều 31. Trình tự cho vay đặc biệt, gia hạn thời hạn cho vay đặc biệt
Chương V — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH25
Mục 1 — TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC BÊN TRONG TRƯỜNG HỢP
Điều 18. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
Điều 32. Trách nhiệm của bên vay đặc biệt
Điều 33. Trách nhiệm của tổ chức tín dụng hỗ trợ, bên nhận chuyển
Điều 34. Trách nhiệm của tổ chức bảo hiểm tiền gửi, tổ chức tín dụng
Điều 35. Trách nhiệm của Ban kiểm soát đặc biệt
Điều 36. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước
Mục 231 — TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC BÊN TRONG TRƯỜNG HỢP
Điều 37. Điều khoản chuyển tiếp
Điều 38. Hiệu lực thi hành
Phụ lục I — (Ban hành kèm theo Thông tư số 35/2025/TT-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước
Phụ lục II — (Ban hành kèm theo Thông tư số 35/2025/TT-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước
Phụ lục III — A
Phụ lục III — B
Phụ lục IV — (Ban hành kèm theo Thông tư số 35/2025/TT-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước
Phụ lục V — (Ban hành kèm theo Thông tư số 35/2025/TT-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước
Điều 1. Số tiền cho vay đặc biệt
Điều 2. Lãi suất cho vay đặc biệt
Điều 3. Thời hạn cho vay đặc biệt
Điều 4. Mục đích sử dụng tiền vay đặc biệt
Điều 5. Tài sản bảo đảm
Điều 6. Việc trả nợ khoản vay đặc biệt
Điều 7. Các cam kết, thỏa thuận:
Điều 8. Hiệu lực của hợp đồng
Điều 1. Số tiền cho vay đặc biệt
Điều 2. Lãi suất cho vay đặc biệt
Điều 3. Thời hạn cho vay đặc biệt và/hoặc thời điểm trả nợ của khoản
Điều 4. Mục đích sử dụng tiền vay đặc biệt
Điều 5. Tài sản bảo đảm khoản vay đặc biệt
Điều 6. Việc trả nợ khoản vay đặc biệt
Điều 7. Cam kết, thỏa thuận:
Điều 8. Hiệu lực của Hợp đồng
Phụ lục VI — (Ban hành kèm theo Thông tư số 35/2025/TT-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước
Phụ lục VII — 34
Điều 1. Số tiền cho vay đặc biệt
Điều 2. Lãi suất cho vay đặc biệt
Điều 3. Thời hạn cho vay đặc biệt
Điều 4. Mục đích sử dụng tiền vay đặc biệt
Điều 5. Việc trả nợ khoản vay đặc biệt
Điều 6. Các cam kết, thỏa thuận
Điều 7. Hiệu lực của hợp đồng
Phụ lục VIII — 35
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.