Quyết định · UBND
Quyết định 43/2010/QĐ-UBND
Ban hành Quy định về việc tiếp nhận, giải quyết hồ sơ theo cơ chế một cửa và một cửa liên thông tại UBND phường, xã thuộc thành phố Đà Nẵng
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 07/12/2010
- Ngày có hiệu lực
- 17/12/2010
- Hết hiệu lực
- 18/06/2012
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Thay thế / bãi bỏ (2)
- 44/2008/QĐ-UBND — Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về trình tự, thủ tục tiếp nhận, giải quyết hồ sơ theo cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông tại UBND phường, xã ban hành kèm theo Quyết định số 21/2008/QĐ-UBND ngày 07 tháng 4 năm 2008 của UBND thành phố Đà Nẵng và các nội dung văn bản của UBND thành phố Đà Nẵng ban hành trái với Quyết định này (20/10/2008)
- 21/2008/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục tiếp nhận, giải quyết hồ sơ theo cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông tại UBND phường, xã thuộc thành phố Đà Nẵng (07/04/2008)
Hướng dẫn thi hành (2)
- 93/2007/QĐ-TTg — Ban hành Quy chế thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông tại cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương (22/06/2007)
- 11/2003/QH11 — Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân (26/11/2003)
Bố cục (47 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về việc tiếp nhận, giải quyết hồ sơ theo cơ chế một cửa và cơ chế một cửa liên thông tại UBND phường, xã thuộc thành phố Đà Nẵng. Điều 2. Điều 3. Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi và đối tượng điều chỉnh Điều 2. Quy định chung về việc tiếp nhận, giải quyết hồ sơ theo cơ chế một cửa và cơ chế một cửa liên thông Chương II — THÀNH PHẦN HỒ SƠ, THỜI HẠN VÀ MỨC THU LỆ PHÍ Điều 4. Quy định về giấy tờ xuất trình khi đăng ký hộ tịch Điều 5. Đăng ký khai sinh Điều 6. Đăng ký khai sinh cho trẻ em bị bỏ rơi Điều 7. Đăng ký khai sinh cho con ngoài giá thú Điều 8. Đăng ký khai sinh cho trẻ chết sơ sinh Điều 9. Đăng ký lại việc sinh Điều 10. Đăng ký khai sinh quá hạn Điều 11. Đăng ký khai tử Điều 12. Đăng ký lại việc tử Điều 13. Đăng ký kết hôn Điều 14. Đăng ký lại việc kết hôn Điều 15. Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân Điều 16. Đăng ký việc giám hộ Điều 17. Đăng ký thay đổi, chấm dứt việc giám hộ Điều 18. Đăng ký việc nhận cha, mẹ, con Điều 19. Đăng ký thay đổi, cải chính hộ tịch cho người dưới 14 tuổi Điều 20. Đăng ký bổ sung hộ tịch cho mọi trường hợp không phân biệt độ tuổi Điều 21. Đăng ký điều chỉnh nội dung trong sổ hộ tịch và các giấy tờ hộ tịch khác Điều 22. Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ hộ tịch Điều 23. Đăng ký việc nuôi con nuôi Điều 24. Đăng ký lại việc nuôi con nuôi Chương III — THÀNH PHẦN HỒ SƠ, THỜI HẠN VÀ MỨC THU LỆ PHÍ Điều 28. Đăng ký xác nhận lý lịch Điều 29. Chứng thực bản sao từ bản chính các giấy tờ, văn bản bằng tiếng Việt Điều 30. Chứng thực chữ ký Điều 31. Chứng thực di chúc Điều 32. Chứng thực văn bản từ chối nhận di sản Điều 33. Chứng thực văn bản thoả thuận phân chia di sản thừa kế, văn bản khai nhận di sản thừa kế là đất, tài sản gắn liền với đất để lại thừa kế không có các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất theo quy định tại khoản 1 Điều 50 Luật đất đai. Điều 34. Chứng thực hợp đồng, văn bản về bất động sản thuộc thẩm quyền của UBND các xã thuộc huyện Hòa Vang Chương IV — THÀNH PHẦN HỒ SƠ, THỜI HẠN VÀ MỨC THU LỆ PHÍ Điều 38. Cấp giấy phép xây dựng nhà ở nông thôn thuộc thẩm quyền của UBND xã Điều 39. Điều chỉnh giấy phép xây dựng nhà ở nông thôn thuộc thẩm quyền của UBND xã Điều 40. Gia hạn giấy phép xây dựng nhà ở nông thôn thuộc thẩm quyền của UBND xã Điều 41. Cấp giấy phép xây dựng nhà ở tạm thuộc thẩm quyền của UBND xã Chương V — THÀNH PHẦN HỒ SƠ, THỜI HẠN VÀ MỨC THU LỆ PHÍ Chương VI — THÀNH PHẦN HỒ SƠ, THỜI HẠN VÀ MỨC THU LỆ PHÍ Điều 64. Xác nhận hồ sơ đề nghị cấp thẻ bảo hiểm y tế người thuộc hộ nghèo, hộ đồng bào dân tộc thiểu số, trẻ em dưới 06 tuổi, các đối tượng bảo trợ xã hội đang hưởng trợ cấp hàng tháng, đối tượng bị bệnh hiểm nghèo có hoàn cảnh kinh tế khó khăn hoặc miễn, giảm tiền viện phí Chương VII — THÀNH PHẦN HỒ SƠ, THỜI HẠN VÀ MỨC THU LỆ PHÍ Chương VIII — QUY TRÌNH VÀ MỐI QUAN HỆ PHỐI HỢP GIẢI QUYẾT HỒ SƠ THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA VÀ CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG Điều 96. Quy trình giải quyết hồ sơ theo cơ chế một cửa Điều 97. Quy trình giải quyết hồ sơ theo cơ chế một cửa liên thông Điều 98. Quy định về Phiếu lưu chuyển Điều 99. Quan hệ và trách nhiệm phối hợp giữa UBND phường, xã với UBND quận, huyện phối hợp giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính Chương IX — TỔ CHỨC THỰC HIỆN Điều 100. Trách nhiệm của Chủ tịch UBND phường, xã Điều 101. Trách nhiệm của Chủ tịch UBND quận, huyện Điều 102. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị liên quan Điều 103. Thực hiện chế độ khen thưởng và xử lý kỷ luật theo quy định tại các Quyết định số 104/2006/QĐ-UBND ngày 30 tháng 11 năm 2006 của UBND thành phố Quy định về khen thưởng, xử lý kỷ luật đối với cán bộ, công chức, viên chức, cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp nhà nước thuộc thành phố Đà Nẵng trong việc giải quyết hồ sơ, công việc của tổ chức, cá nhân; Quyết định số 83/2006/QĐ-UBND ngày 20 tháng 9 năm 2006 của UBND thành phố Quy định chế độ trách nhiệm của người đứng đầu cơ quan chuyên môn thuộc UBND thành phố, quận, huyện và các quy định pháp luật có liên quan đối với tập thể, cá nhân có thành tích thực hiện tốt nhiệm vụ hoặc có hành vi vi phạm các quy định theo Quy định này. Điều 104. Trong quá trình triển khai thực hiện Quy định này, nếu có vướng mắc, phát sinh, các cơ quan, đơn vị kịp thời phản ánh về Sở Nội vụ để tổng hợp, báo cáo UBND thành phố xem xét sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.