Văn bản

Văn bản 43/CP

Ban hành Điều lệ mẫu hợp tác xã nông nghiệp

Tình trạng
Hết hiệu lực toàn bộ
Ngày ban hành
29/04/1997
Ngày có hiệu lực
13/05/1997
Hết hiệu lực
04/07/2005
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)

Hướng dẫn thi hành (2)

Bố cục (45 điều)

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Bản Điều lệ mẫu hợp tác xã nông nghiệp.
Điều 2. Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chịu trách nhiệm hướng dẫn việc thực hiện Điều lệ mẫu này.
Điều 3. Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Chủ tịch Liên minh các Hợp tác xã Việt Nam trong phạm vi quyền hạn và trách nhiệm của mình tổ chức thực hiện Nghị định này.
Điều 4. Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký, những quy định trước đây trái với Nghị định này đều bãi bỏ./.
Điều 1. Định nghĩa Hợp tác xã Nông nghiệp:
Điều 2. Phạm vi áp dụng của Điều lệ mẫu:
Điều 3. Hợp tác xã Nông nghiệp tổ chức và hoạt động theo các nguyên tắc sau đây:
Điều 4. Hợp tác xã Nông nghiệp có các quyền sau đây:
Điều 5. Hợp tác xã Nông nghiệp có các nghĩa vụ sau đây:
Điều 6. Thành lập và đăng ký kinh doanh của Hợp tác xã nông nghiệp:
Điều 7. Hợp nhất và chia tách Hợp tác xã Nông nghiệp:
Điều 8. Tham gia Liên hiệp hợp tác xã, Liên minh hợp tác xã:
Điều 9. Giải thể Hợp tác xã Nông nghiệp:
Điều 10. Tuyên bố phá sản đối với Hợp tác xã Nông nghiệp:
Điều 11. Tên, biểu tượng và trụ sở Hợp tác xã Nông nghiệp:
Điều 12. Ngành, nghề sản xuất, kinh doanh, dịch vụ của Hợp tác xã Nông nghiệp có thể có những hoạt động sau đây:
Điều 13. Điều kiện trở thành xã viên:
Điều 14. Xã viên Hợp tác xã Nông nghiệp có các quyền sau đây:
Điều 15. Xã viên hợp tác xã nông nghiệp có các nghĩa vụ sau đây:
Điều 16. Chấm dứt tư cách xã viên:
Điều 17. Đại hội xã viên:
Điều 18. Đại hội xã viên thảo luận và quyết định những vấn đề sau đây:
Điều 19. Quy định về số lượng đại biểu và biểu quyết trong Đại hội xã viên:
Điều 20. Triệu tập Đại hội xã viên:
Điều 21. Ban quản trị:
Điều 22. Tiêu chuẩn thành viên Ban quản trị:
Điều 23. Nhiệm vụ và quyền hạn của Ban quản trị:
Điều 24. Chủ nhiệm Hợp tác xã nông nghiệp:
Điều 25. Ban kiểm soát:
Điều 26. Ban kiểm soát có nhiệm vụ và quyền hạn sau đây:
Điều 27. Các đội, tổ và các bộ phận nghiệp vụ chuyên môn trong Hợp tác xã nông nghiệp:
Điều 28. Tổ chức Đảng và đoàn thể trong Hợp tác xã:
Điều 29. Vốn hoạt động của Hợp tác xã nông nghiệp bao gồm:
Điều 30. Vốn điều lệ của Hợp tác xã nông nghiệp:
Điều 31. Vốn góp của xã viên:
Điều 32. Trả lại vốn góp:
Điều 33. Quỹ của Hợp tác xã nông nghiệp gồm:
Điều 34. Tài sản của Hợp tác xã nông nghiệp:
Điều 35. Xử lý tài sản và vốn của Hợp tác xã nông nghiệp khi giải thể:
Điều 36. Tiền công trong Hợp tác xã nông nghiệp:
Điều 37. Phân phối lãi hàng năm:
Điều 38. Xử lý lỗ hàng năm:
Điều 39. Khen thưởng:
Điều 40. Xử lý vi phạm:
Điều 41. Xây dựng, sửa đổi Điều lệ Hợp tác xã nông nghiệp:

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.