Văn bản · Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Văn bản 44/VBHN-NHNN
Quy định các giới hạn, tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
- Tình trạng
- Không rõ
- Ngày ban hành
- 15/05/2026
- Ngày có hiệu lực
- 05/12/2019
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bố cục (29 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Quy định nội bộ
Điều 5. Hệ thống công nghệ thông tin
Chương II — QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Mục 1 — GIÁ TRỊ THỰC CỦA VỐN ĐIỀU LỆ, VỐN ĐƯỢC CẤP VÀ XỬ LÝ KHI
Điều 6. Giá trị thực của vốn điều lệ, vốn được cấp
Điều 7. Xử lý khi giá trị thực của vốn điều lệ, vốn được cấp giảm thấp
Mục 2 — VỐN TỰ CÓ VÀ TỶ LỆ AN TOÀN VỐN TỐI THIỂU
Điều 8. Vốn tự có
Điều 9. Tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu
Mục 3 — HẠN CHẾ, GIỚI HẠN CẤP TÍN DỤNG
Điều 10. Hạn chế, giới hạn cấp tín dụng16
Điều 11. Điều kiện, giới hạn cấp tín dụng để đầu tư, kinh doanh trái
Điều 12. Điều kiện, giới hạn cấp tín dụng để đầu tư, kinh doanh cổ
Điều 13. Quản lý cấp tín dụng26
Mục 4 — TỶ LỆ VỀ KHẢ NĂNG CHI TRẢ
Điều 14. Tỷ lệ khả năng chi trả
Điều 15. Quản lý, xử lý việc không đảm bảo các tỷ lệ khả năng chi trả
Mục 5 — TỶ LỆ TỐI ĐA CỦA NGUỒN VỐN NGẮN HẠN ĐƯỢC SỬ DỤNG ĐỂ
Điều 16. Tỷ lệ tối đa của nguồn vốn ngắn hạn được sử dụng để cho vay
Mục 6 — TỶ LỆ MUA, NẮM GIỮ, ĐẦU TƯ30 TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ,
Điều 17. Tỷ lệ mua, nắm giữ, đầu tư31 trái phiếu Chính phủ, trái phiếu
Mục 7 — GIỚI HẠN GÓP VỐN, MUA CỔ PHẦN
Điều 18. 35 (được bãi bỏ)
Điều 19. Ngân hàng thương mại mua, nắm giữ cổ phần36 của tổ chức
Mục 8 — TỶ LỆ DƯ NỢ CHO VAY SO VỚI TỔNG TIỀN GỬI
Điều 20. Tỷ lệ dư nợ cho vay so với tổng tiền gửi
Chương III — TỔ CHỨC THỰC HIỆN49,50,51,52
Điều 3. Hiệu lực thi hành
Điều 3. Điều khoản thi hành
Điều 5. Điều khoản thi hành
Điều 21. Quy định chuyển tiếp
Điều 22. Xử lý sau chuyển tiếp
Điều 23. Trách nhiệm của ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
Điều 3. Tổ chức thực hiện
Điều 24. Hiệu lực thi hành
Điều 25. Tổ chức thực hiện
Phụ lục 1 — CẤU PHẦN VÀ CÁCH XÁC ĐỊNH VỐN TỰ CÓ
Phụ lục 2 — HƯỚNG DẪN PHÂN NHÓM VÀ CÁCH XÁC ĐỊNH
Phần I — Hướng dẫn tính Tài sản Có nội bảng và giá trị tài sản Có nội
Phụ lục — này)
Phần II — Phân nhóm và xác định tài sản Có rủi ro
Phụ lục 3 — HƯỚNG DẪN CÁCH XÁC ĐỊNH TỶ LỆ KHẢ NĂNG CHI TRẢ
Phần I — Tài sản có tính thanh khoản cao:
Mục 1 — : Số dư tiền mặt, giá trị của vàng trên cân đối tài khoản kế toán tại
Mục 2 — : Số dư tiền gửi thanh toán, tiền gửi qua đêm và tiền gửi ký quỹ tại
Mục 3 — : Giá trị ghi sổ các loại giấy tờ có giá được sử dụng trong các giao
Mục 4 — : Số dư tiền gửi thanh toán, tiền gửi qua đêm tại các ngân hàng đại lý
Mục 5 — : Số dư tiền gửi không kỳ hạn, tiền gửi qua đêm tại tổ chức tín dụng,
Mục 6 — : Giá trị ghi sổ trên cân đối tài khoản kế toán của trái phiếu, tín phiếu
Mục 7 — : 50% giá trị ghi sổ trái phiếu doanh nghiệp tại thời điểm cuối mỗi
Phần II — Dòng tiền vào:
Mục 1 — 1: Tiền gửi không kỳ hạn: Lấy số dư tiền gửi không kỳ hạn trên cân
Mục 1 — 2: Tiền gửi có kỳ hạn: Lấy số dư tiền gửi có kỳ hạn đến hạn thanh
Mục 1 — 3: Cho vay các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
Mục 2 — : Cho vay khách hàng: Lấy số dư nợ cho vay đến hạn thanh toán ghi
Mục 3 — : Chứng khoán kinh doanh:
Mục 4 — : Chứng khoán đầu tư:
Mục 5 — : Các công cụ tài chính phái sinh và các tài sản tài chính khác: Lấy
Mục 6 — : Các khoản lãi, phí phải thu: Lấy số tiền lãi, phí phải thu đến hạn,
Mục 7 — : Tài sản Có khác: Lấy số tiền chắc chắn sẽ thu được phát sinh từ
Phần III — Dòng tiền ra:
Mục 1 — : Các khoản nợ Chính phủ và Ngân hàng Nhà nước: Lấy số dư khoản
Mục 2 — 1: Tiền gửi không kỳ hạn: Lấy số dư tiền gửi không kỳ hạn của tổ
Mục 2 — 2: Tiền gửi có kỳ hạn: Lấy số dư tiền gửi có kỳ hạn của tổ chức tín
Mục 2 — 3: Tiền vay tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài và tổ
Mục 3 — 1: Tiền gửi không kỳ hạn: Ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước
Mục 3 — 2: Tiền gửi có kỳ hạn và tiền gửi tiết kiệm: Lấy số dư tiền gửi có kỳ
Mục 4 — : Công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác: Lấy số
Mục 5 — : Vốn nhận tài trợ, ủy thác đầu tư, ủy thác cho vay mà ngân hàng,
Mục 6 — : Phát hành giấy tờ có giá: Lấy số tiền phải trả phát sinh từ việc thực
Mục 7 — : Các khoản lãi, phí phải trả: Lấy số tiền lãi, phí phải trả điền vào
Mục 8 — : Các khoản nợ khác: Lấy số tiền phát sinh từ việc thực hiện nghĩa
Mục 9 — : Cam kết không hủy ngang đối với khách hàng: Lấy số dư của các
Mục 10 — : Các nghĩa vụ thanh toán đã quá hạn: Lấy toàn bộ các khoản phải
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.