Văn bản · Bộ Tư pháp

Văn bản 440/VBHN-BTP

Quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quốc tịch Việt Nam

Tình trạng
Không rõ
Ngày ban hành
23/01/2026
Ngày có hiệu lực
23/01/2026
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vanban

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bố cục (38 điều)

Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Hợp pháp hóa lãnh sự, dịch sang tiếng Việt giấy tờ trong hồ sơ
  Điều 3. Cơ sở dữ liệu quốc tịch
  Điều 4. Xây dựng, quản lý, cập nhật, kết nối, chia sẻ, khai thác, sử dụng
Phần m — ềm quản lý, giải quyết hồ sơ quốc tịch;
  Điều 5. Cách thức nộp, thụ lý hồ sơ và trả kết quả giải quyết các việc về
  Điều 6. Giải quyết hồ sơ quốc tịch trên môi trường điện tử
  Điều 7. Giấy tờ chứng minh quốc tịch Việt Nam theo quy định tại khoản
  Điều 8. Hủy giá trị giấy tờ chứng minh quốc tịch Việt Nam đã cấp cho
  Điều 9. Xác định quốc tịch của trẻ em khi thực hiện thủ tục về khai sinh
  Điều 10. Những hành vi không được thực hiện
  Chương II — THỦ TỤC NHẬP, TRỞ LẠI, THÔI, TƯỚC QUỐC TỊCH, HỦY BỎ
    Mục 1 — NHẬP QUỐC TỊCH VIỆT NAM
      Điều 11. Một số điều kiện nhập quốc tịch Việt Nam theo quy định
      Điều 12. Trường hợp có công lao đặc biệt đóng góp cho sự nghiệp xây
      Điều 13. Một số giấy tờ trong hồ sơ xin nhập quốc tịch Việt Nam
      Điều 14. Trách nhiệm của Bộ Tư pháp trong giải quyết hồ sơ xin nhập
      Điều 15. Xác minh hồ sơ xin nhập quốc tịch Việt Nam
      Điều 16. Trao Quyết định cho nhập quốc tịch Việt Nam
    Mục 2 — TRỞ LẠI QUỐC TỊCH VIỆT NAM
      Điều 17. Một số giấy tờ trong hồ sơ xin trở lại quốc tịch Việt Nam
      Điều 18. Xác minh hồ sơ xin trở lại quốc tịch Việt Nam
    Mục 3 — THÔI QUỐC TỊCH VIỆT NAM
      Điều 19. Điều kiện được thôi quốc tịch Việt Nam
      Điều 20. Một số giấy tờ trong hồ sơ xin thôi quốc tịch Việt Nam
      Điều 21. Giải quyết hồ sơ xin thôi quốc tịch Việt Nam trong trường hợp
      Điều 22. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong việc thông
      Điều 23. Xác minh về nhân thân của người xin thôi quốc tịch Việt Nam
    Mục 4 — TƯỚC QUỐC TỊCH, HỦY BỎ QUYẾT ĐỊNH CHO NHẬP QUỐC TỊCH
      Điều 24. Hồ sơ kiến nghị tước quốc tịch Việt Nam
      Điều 25. Hồ sơ kiến nghị hủy bỏ Quyết định cho nhập quốc tịch Việt
  Chương III — THÔNG BÁO KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT VỀ QUỐC TỊCH
    Điều 26. Thông báo kết quả giải quyết việc nhập, trở lại, thôi quốc tịch,
    Điều 27. Thông báo, ghi chú vào Sổ hộ tịch việc thay đổi quốc tịch
    Điều 28. Thông báo cho Bộ Công an kết quả giải quyết các việc về quốc tịch
  Chương IV — CẤP GIẤY XÁC NHẬN CÓ QUỐC TỊCH VIỆT NAM, CẤP GIẤY XÁC
    Mục 1 — CẤP GIẤY XÁC NHẬN CÓ QUỐC TỊCH VIỆT NAM
      Điều 29. Thẩm quyền cấp Giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam
      Điều 30. Trình tự, thủ tục cấp Giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam
    Mục 2 — CẤP GIẤY XÁC NHẬN LÀ NGƯỜI GỐC VIỆT NAM
      Điều 31. Thẩm quyền cấp Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam
      Điều 32. Trình tự, thủ tục cấp Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam
  Chương V — TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN TRONG QUẢN LÝ
    Điều 33. Trách nhiệm của Bộ Tư pháp
    Điều 34. Trách nhiệm của Bộ Ngoại giao và cơ quan đại diện
    Điều 35. Trách nhiệm của Bộ Công an
    Điều 36. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
  Chương VI — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH3
    Điều 37. Hiệu lực thi hành
    Điều 38. Trách nhiệm thi hành

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.