Thông tư · Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
Thông tư 46/2016/TT-BLĐTBXH
Quy định về Điều lệ trường cao đẳng
- Tình trạng
- Hết hiệu lực
- Ngày ban hành
- 28/12/2016
- Ngày có hiệu lực
- 15/02/2017
- Hết hiệu lực
- 15/12/2021
Hết hiệu lực từ 15/12/2021 theo điều khoản hiệu lực của 15/2021/TT-BLĐTBXH: “Thông tư số 46/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định về Điều lệ trường cao đẳng hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành.”
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vnVăn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)
- 18/2018/TT-BLĐTBXH — Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư liên quan đến thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội (30/10/2018)
- 18/2018/TT-BLĐTBXH — Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư liên quan đến thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội (30/10/2018)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
- 15/2021/TT-BLĐTBXH (15/12/2021)
Được hướng dẫn bởi (1)
- 25/2021/QĐ-UBND — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trường Cao đẳng Y tế Hưng Yên (23/06/2021)
Hướng dẫn thi hành (1)
- 106/2012/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội (20/12/2012)
Bố cục (53 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Điều 2. Giải thích từ ngữ
Điều 3. Địa vị pháp lý của trường cao đẳng
Điều 4. Nguyên tắc đặt tên trường cao đẳng
Điều 5. Loại hình trường cao đẳng
Điều 6. Quản lý nhà nước đối với trường cao đẳng
Điều 7. Quy chế tổ chức, hoạt động của trường cao đẳng
Điều 8. Nhiệm vụ, quyền hạn, quyền tự chủ của trường cao đẳng
Chương II — TỔ CHỨC VÀ QUẢN LÝ TRƯỜNG CAO ĐẲNG
Điều 9. Cơ cấu tổ chức, thành lập, chấm dứt hoạt động, giải thể tổ chức của trường cao đẳng
Điều 10. Số lượng, cơ cấu tổ chức, nhiệm vụ, quyền hạn của hội đồng trường; nhiệm vụ, quyền hạn của chủ tịch, thư ký hội đồng trường
Điều 11. Thủ tục thành lập hội đồng trường; bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức chủ tịch và các thành viên hội đồng trường
Điều 12. Hội đồng quản trị
Điều 13. Thủ tục thành lập hội đồng quản trị
Điều 14. Đại hội đồng cổ đông
Điều 15. Hiệu trưởng trường cao đẳng
Điều 16. Thủ tục bổ nhiệm hiệu trưởng trường cao đẳng công lập
Điều 17. Thủ tục công nhận hiệu trưởng trường cao đẳng tư thục
Điều 18. Miễn nhiệm, cách chức, không công nhận hiệu trưởng trường cao đẳng
Điều 19. Phó hiệu trưởng trường cao đẳng
Điều 20. Hội đồng tư vấn
Điều 21. Khoa, bộ môn trực thuộc trường
Điều 22. Bộ môn trực thuộc khoa
Điều 23. Phòng chức năng
Điều 24. Các tổ chức nghiên cứu khoa học, công nghệ; tổ chức phục vụ đào tạo; cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ
Điều 25. Tổ chức Đảng Cộng sản Việt Nam, đoàn thể và tổ chức xã hội
Chương III — TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG ĐÀO TẠO
Mục 1 — HOẠT ĐỘNG ĐÀO TẠO
Điều 26. Ngành, nghề đào tạo
Điều 27. Chương trình, giáo trình đào tạo
Điều 28. Tuyển sinh, tổ chức và quản lý đào tạo
Điều 29. Kiểm tra, thi và xét công nhận tốt nghiệp
Điều 30. Cấp và quản lý bằng tốt nghiệp cao đẳng, bằng tốt nghiệp trung cấp, chứng chỉ sơ cấp, chứng chỉ đào tạo
Điều 31. Kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp và bảo đảm chất lượng đào tạo
Mục 2 — HOẠT ĐỘNG HỢP TÁC QUỐC TẾ
Điều 32. Nhiệm vụ và quyền hạn của trường cao đẳng trong hoạt động hợp tác quốc tế
Điều 33. Quản lý hoạt động hợp tác quốc tế
Chương IV — GIẢNG VIÊN, CÁN Bộ QUẢN LÝ, VIÊN CHỨC, NGƯỜI LAO ĐỘNG
Mục 1 — GIẢNG VIÊN, CÁN BỘ QUẢN LÝ, VIÊN CHỨC,
Điều 34. Giảng viên trong trường cao đẳng
Điều 35. Nhiệm vụ và quyền hạn của giảng viên
Điều 36. Nhiệm vụ và quyền của cán bộ quản lý, viên chức, người lao động
Điều 37. Việc tuyển dụng, sử dụng giảng viên, cán bộ quản lý, viên chức, người lao động
Điều 38. Đánh giá, phân loại giảng viên
Mục 2 — NGƯỜI HỌC
Điều 39. Người học trong trường cao đẳng
Điều 40. Nhiệm vụ và quyền của người học
Chương V — TÀI CHÍNH, TÀI SẢN CỦA TRƯỜNG CAO ĐẲNG
Điều 41. Quản lý và sử dụng tài sản
Điều 42. Nguồn tài chính
Điều 43. Nội dung chi
Điều 44. Chuyển nhượng quyền sở hữu vốn góp, rút vốn trong trường cao đẳng tư thục
Chương VI — QUAN HỆ GIỮA NHÀ TRƯỜNG VỚI DOANH NGHIỆP,
Điều 45. Quan hệ giữa nhà trường với doanh nghiệp
Điều 46. Quan hệ giữa nhà trường với gia đình người học
Điều 47. Quan hệ giữa nhà trường với xã hội
Chương VII — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 48. Trường cao đẳng có trách nhiệm:
Điều 49. Tổng cục Dạy nghề có trách nhiệm:
Điều 50. Cơ quan chủ quản trường cao đẳng có trách nhiệm:
Điều 51. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm:
Điều 52. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội có trách nhiệm:
Chương VIII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 53. Hiệu lực thi hành
Phụ lục I — MẪU PHIẾU TÍN NHIỆM
Phụ lục II — MẪU VĂN BẢN ĐÈ NGHỊ BỔ NHIỆM HIỆU TRƯỞNG
Phụ lục III — MẪU BIÊN BẢN HỘI NGHỊ CÁN BỘ CHỦ CHỐT
Phụ lục IV — MẪU BIÊN BẢN HỘI NGHỊ LIÊN TỊCH
Phụ lục V — MẪU BẢN NHẶN XÉT, ĐÁNH GIÁ
Phụ lục VI — MẢU VẤN BẢN ĐỀ NGHỊ BỎ NHIỆM HIỆU TRƯỞNG
Phụ lục VII — MẪU BẢN NHẬN XÉT, ĐÁNH GIÁ CỦA TẬP THỂ
Phụ lục VIII — MẪU VĂN BẢN ĐÈ NGHỊ CÔNG NHẬN HIỆU TRƯỞNG
Phụ lục IX — MẢU BIÊN BẢN HỌP HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.