Quyết định · UBND
Quyết định 46/2019/QĐ-UBND
Ban hành quy định về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
- Tình trạng
- Hết hiệu lực một phần
- Ngày ban hành
- 20/12/2019
- Ngày có hiệu lực
- 01/01/2020
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (3)
- 48/2024/QĐ-UBND — Sửa đổi bổ sung Quyết định và Quy định về bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên ban hành kèm theo Quyết định số 46/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên (14/11/2024)
- 48/2024/QĐ-UBND — Sửa đổi bổ sung Quyết định và Quy định về bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên ban hành kèm theo Quyết định số 46/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên (14/11/2024)
- 24/2020/QĐ-UBND — Bổ sung một số nội dung tại Quyết định số 46/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên Ban hành quy định về Bảng giá đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên (30/10/2020)
Được hướng dẫn bởi (1)
Bố cục (17 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về Bảng giá đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên (có Phụ lục số 01 Bảng giá đất nông nghiệp và các Phụ lục số 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10 Bảng giá đất ở kèm theo). Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 đến ngày 31 tháng 12 năm 2024. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Công Thương, Giao thông vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Thái Nguyên; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Thái Nguyên; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Phạm vi, đối tượng áp dụng Điều 3. Phân vùng trong Bảng giá đất Điều 4. Nguyên tắc khi xác định giá đất Điều 6. Tiêu chí xác định vị trí đất phi nông nghiệp Điều 7. Xác định chỉ giới trục đường giao thông Điều 8. Giá đất nông nghiệp Điều 9. Giá đất Ểr Điều 10. Giâ đất ờ trong trường hợp có chênh lệch so voi mặt đường Điều 11. Giá đất ở trong tnròug hợp nằm ngoài các trục đuởng giao thông Điều 12. Giá đất phỉ nông nghiệp không phải là đất ờ Điều 13. Giá đất chưa sử dụng Chương III — TÒ CHỨC THỰC HIỆN Điều 14. Tổ chức thực hiện Điều 15. Sửa đổi, bồ sung Phụ lục — số 01 Phụ lục — số 07
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.