Quyết định · UBND

Quyết định 46/2024/QĐ-UBND

Quy định cụ thể một số điều của Luật Đất đai thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc

Tình trạng
Hết hiệu lực toàn bộ
Ngày ban hành
15/10/2024
Ngày có hiệu lực
—
Hết hiệu lực
15/12/2025
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bố cục (17 điều)

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định cụ thể một số điều của Luật Đất đai thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc.
Điều 2. Hiệu lực thi hành
Điều 3. Tổ chức thực hiện
Chương I — : QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Đối tượng áp dụng
Chương II — : QUY ĐỊNH CỤ THỂ
  Điều 3. Các giấy tờ khác về quyền sử dụng đất có trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 do UBND tỉnh quy định theo điểm n khoản 1 Điều 137 Luật Đất đai
  Điều 4. Quy định về việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất nông nghiệp do tự khai hoang, không có tranh chấp theo khoản 4, Điều 139 Luật Đất đai
  Điều 5. Quy định Hạn mức công nhận đất ở đối với trường hợp sử dụng đất trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 theo Khoản 5, Điều 141 Luật Đất đai
  Điều 6. Quy định hạn mức giao đất chưa sử dụng cho cá nhân đưa đất vào sử dụng theo quy hoạch theo Khoản 5 Điều 176 Luật Đất đai
  Điều 7. Quy định hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của cá nhân theo khoản 3, Điều 177 Luật Đất đai
  Điều 8. Quy định người sử dụng đất nông nghiệp được chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi để sử dụng đất kết hợp đa mục đích theo quy định tại Điều 218 của Luật này; được sử dụng một diện tích đất theo quy định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp, trường hợp sử dụng đất lúa thì thực hiện theo quy định tại Điều 182 của Luật này theo khoản 3, Điều 178 Luật Đất đai
  Điều 9. Quy định hạn mức giao đất ở cho cá nhân tại nông thôn theo Khoản 2 Điều 195 Luật Đất đai
  Điều 10. Quy định hạn mức giao đất ở cho cá nhân tại đô thị theo Khoản 2 Điều 196 Luật Đất đai
  Điều 11. Quy định hạn mức giao đất cho tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc trên địa bàn tỉnh theo Khoản 4 Điều 213 Luật Đất đai
  Điều 12. Quy định cụ thể điều kiện, diện tích tối thiểu của việc tách thửa đất, hợp thửa đất đối với từng loại đất theo Khoản 4, Điều 220 Luật Đất đai
Chương III — : ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  Điều 13. Quy định chuyển tiếp
  Điều 14. Tổ chức thực hiện

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.